Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Telomir Pharmaceuticals Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-45.36%-1.01M
-105.47%-1.77M
-98.30%-1.20M
7.49%-927.26K
54.27%-696.45K
55.50%-863.13K
44.28%-605.81K
49.96%-1.00M
---1.52M
---1.94M
-325.04%-1.09M
-2331.29%-2.00M
---255.79K
---82.39K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
66.04%-1.72M
54.54%-990.95K
28.88%-2.06M
81.41%-1.10M
-249.89%-5.07M
65.15%-2.18M
68.93%-2.90M
-246.56%-5.93M
---1.45M
---6.25M
-1814.86%-9.33M
-632.91%-1.71M
---487.10K
---233.50K
Các mục phi tiền mặt khác
56114600.00%561.14K
----
-100.00%0.00
--840.00K
---1.00
----
-98.42%130.00K
-100.00%0.00
--0.00
--4.34M
--8.23M
--743.75K
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
82.58%-50.68K
-1294.08%-822.37K
763.23%867.79K
-37.56%76.89K
-294.10%-291.00K
-152.62%-58.99K
337.08%100.53K
111.74%123.13K
---73.84K
---23.35K
-90.06%23.00K
-794.31%-1.05M
--231.31K
--151.10K
-Thay đổi chi phí trả trước
158.94%33.41K
-475.08%-174.34K
-6.91%18.13K
-76.42%2.47K
17.34%12.90K
69.10%-30.32K
7689.60%19.47K
1186.81%10.47K
--10.99K
---98.09K
--250.00
---963.00
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
72.33%-84.09K
-796.78%-257.15K
155.87%207.39K
-33.95%74.42K
-258.23%-303.90K
-138.36%-28.68K
256.29%81.06K
110.75%112.67K
---84.83K
--74.74K
-90.16%22.75K
-793.67%-1.05M
--231.31K
--151.10K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
--26.59K
--224.80K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-45.36%-1.01M
-105.47%-1.77M
-98.30%-1.20M
7.49%-927.26K
54.27%-696.45K
55.50%-863.13K
44.28%-605.81K
49.96%-1.00M
---1.52M
---1.94M
-325.04%-1.09M
-2331.29%-2.00M
---255.79K
---82.39K
Dòng tiền đầu tư
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-40.63%622.11K
--47.35K
11.71%1.16M
16093.18%7.50M
691.14%1.05M
----
-4.48%1.04M
-102.36%-46.91K
--132.44K
--5.21M
332.87%1.09M
2388.86%1.99M
--250.88K
--80.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---384.20K
--202.87K
--0.00
2365.21%3.00M
----
----
----
-115.58%-132.44K
--132.44K
----
--1.83M
--850.00K
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
0.32%1.00M
--4.50M
--1.05M
----
1011.11%1.00M
--0.00
--0.00
--5.83M
--90.00K
--0.00
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
--37.30K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--1.01M
---155.52K
15551700.00%155.52K
3407.58%3.00M
----
----
100.00%1.00
-92.50%85.53K
--0.00
---620.48K
-433.26%-836.08K
1326.36%1.14M
--250.88K
--80.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-40.63%622.11K
--47.35K
11.71%1.16M
16093.18%7.50M
691.14%1.05M
----
-4.48%1.04M
-102.36%-46.91K
--132.44K
--5.21M
332.87%1.09M
2388.86%1.99M
--250.88K
--80.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
475.51%7.29M
778.14%7.33M
-59.96%754.32K
-87.69%403.00K
102753.86%1.27M
33939.07%834.64K
12777.91%1.88M
--3.27M
--1.23K
-61.26%2.45K
--14.63K
--6.33K
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-211.07%-390.23K
-99.99%-1.73M
-109.88%-42.63K
726.62%6.57M
125.27%351.32K
-126.37%-863.13K
35439.31%431.49K
-8516.83%-1.05M
---1.39M
--3.27M
75.14%-1.22K
-408.43%-12.18K
---4.91K
---2.40K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
585.42%5.17M
1279.78%5.56M
475.51%7.29M
778.14%7.33M
-59.96%754.32K
-87.69%403.00K
102753.86%1.27M
33939.07%834.64K
--1.88M
--3.27M
-13.25%1.23K
202.38%2.45K
--1.42K
---2.40K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Telomir Pharmaceuticals Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Telomir Pharmaceuticals Inc đã tạo ra -3.69M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Telomir Pharmaceuticals Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Telomir Pharmaceuticals Inc đã tăng 27.26% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Telomir Pharmaceuticals Inc đã thay đổi như thế nào?
Telomir Pharmaceuticals Inc đã sử dụng 9.71M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với TELO?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.