tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Telomir Pharmaceuticals Inc

TELO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.070USD
-0.020-1.83%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
73.59MVốn hóa
LỗP/E TTM

TELO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Telomir Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
585.42%5.17M
1279.78%5.56M
475.51%7.29M
778.14%7.33M
-59.96%754.32K
-87.69%403.00K
102753.86%1.27M
33939.07%834.64K
12777.91%1.88M
--3.27M
--1.23K
--2.45K
--14.63K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
585.42%5.17M
1279.78%5.56M
475.51%7.29M
778.14%7.33M
-59.96%754.32K
-87.69%403.00K
102753.86%1.27M
33939.07%834.64K
12777.91%1.88M
--3.27M
--1.23K
--2.45K
--14.63K
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
0.00%130.00K
--130.00K
--130.00K
--130.00K
--130.00K
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
0.00%130.00K
--130.00K
--130.00K
--130.00K
--130.00K
----
Chi phí trả trước
419.65%391.24K
159.70%229.03K
-5.50%54.69K
-5.85%72.82K
-14.26%75.29K
-10.75%88.19K
8016.97%57.87K
7931.88%77.35K
--87.81K
--98.81K
--713.00
--963.00
----
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--303.28K
--102.89K
--81.44K
Tổng tài sản ngắn hạn
----
1078.68%5.79M
454.48%7.34M
610.39%7.40M
-60.53%829.61K
-85.98%491.19K
204.21%1.32M
340.94%1.04M
2087.79%2.10M
--3.50M
--435.23K
--236.31K
--96.07K
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--4.34M
--5.08M
--5.83M
Tổng tài sản dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--4.34M
--5.08M
--5.83M
Tổng tài sản
546.80%5.37M
1078.68%5.79M
454.48%7.34M
610.39%7.40M
-60.53%829.61K
-85.98%491.19K
-72.26%1.32M
-80.41%1.04M
-64.51%2.10M
--3.50M
--4.77M
--5.32M
--5.92M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
269.07%344.83K
407.06%473.75K
0.00%93.43K
-33.43%93.43K
-63.73%93.43K
-82.28%93.43K
-92.85%93.43K
22572.21%140.34K
--257.63K
--527.38K
--1.31M
--619.00
Chi phí trích trước
----
----
--417.47K
----
----
----
----
----
----
--7.36K
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--136.37K
--202.87K
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--101.00K
--1.34M
--487.91K
-Nợ ngắn hạn
--136.37K
--202.87K
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--101.00K
--1.34M
--487.91K
Nợ ngắn hạn khác
----
269.07%344.83K
407.06%473.75K
0.00%93.43K
-33.43%93.43K
-63.73%93.43K
-82.28%93.43K
-92.85%93.43K
22572.21%140.34K
--257.63K
--527.38K
--1.31M
--619.00
Tổng nợ ngắn hạn
----
26.83%827.31K
109.70%1.43M
-29.52%422.81K
-34.78%348.39K
34.06%652.29K
-49.01%680.97K
-80.90%599.91K
-73.72%534.15K
--486.55K
--1.34M
--3.14M
--2.03M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-4.58%332.42K
26.83%827.31K
109.70%1.43M
-29.52%422.81K
-34.78%348.39K
34.06%652.29K
-49.01%680.97K
-80.90%599.91K
-73.72%534.15K
--486.55K
--1.34M
--3.14M
--2.03M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
27.21%48.76M
43.99%46.96M
50.20%46.92M
63.21%45.93M
64.25%38.33M
39.77%32.62M
78.49%31.24M
306.95%28.14M
237.46%23.34M
--23.34M
--17.50M
--6.92M
--6.92M
Lợi nhuận giữ lại
-15.53%-43.72M
-28.14%-42.00M
-34.03%-41.01M
-40.62%-38.95M
-73.87%-37.85M
-61.31%-32.78M
-117.55%-30.60M
-484.74%-27.70M
-619.45%-21.77M
---20.32M
---14.06M
---4.74M
---3.03M
Vốn dự trữ
27.21%48.76M
43.99%46.96M
50.20%46.92M
63.21%45.93M
64.25%38.33M
39.77%32.62M
78.49%31.24M
306.95%28.14M
237.46%23.34M
--23.34M
--17.50M
--6.92M
--6.92M
Tổng vốn chủ sở hữu
945.98%5.03M
3180.10%4.96M
819.60%5.91M
1478.77%6.98M
-69.30%481.22K
-105.34%-161.11K
-81.30%643.04K
-79.70%442.07K
-59.70%1.57M
--3.02M
--3.44M
--2.18M
--3.89M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TELO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Telomir Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Telomir Pharmaceuticals Inc có 5.17M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Telomir Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Telomir Pharmaceuticals Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.91M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.