tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ThredUp Inc

TDUP
Thêm vào danh sách theo dõi
5.805USD
-0.125-2.11%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
737.34MVốn hóa
LỗP/E TTM

TDUP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ThredUp Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ThredUp Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
14.56%81.67M
188.08%79.70M
12.52%82.16M
-2.63%77.66M
10.47%71.29M
54.78%27.67M
-11.00%73.02M
-3.51%79.75M
-15.00%64.53M
-74.94%17.88M
20.76%82.05M
8.16%82.66M
4.44%75.92M
-2.14%71.32M
7.38%67.94M
27.46%76.42M
30.56%72.69M
67.80%72.88M
34.82%63.27M
26.67%59.96M
15.24%55.68M
-2.70%43.43M
2.14%46.93M
17.99%47.34M
45.94%48.31M
--44.64M
--45.95M
--40.12M
--33.11M
Doanh thu
--81.67M
188.08%79.70M
----
----
----
54.78%27.67M
-11.00%73.02M
-3.51%79.75M
4.83%79.59M
-74.94%17.88M
20.76%82.05M
8.16%82.66M
4.44%75.92M
-2.14%71.32M
7.38%67.94M
27.46%76.42M
30.56%72.69M
67.80%72.88M
34.82%63.27M
26.67%59.96M
15.24%55.68M
-2.70%43.43M
2.14%46.93M
17.99%47.34M
45.94%48.31M
--44.64M
--45.95M
--40.12M
--33.11M
Chi phí doanh thu
14.01%17.01M
201.48%16.27M
-19.45%16.95M
-32.64%15.92M
16.38%14.92M
6.47%-16.03M
-17.23%21.04M
-12.22%23.64M
-48.37%12.82M
-165.05%-17.14M
8.41%25.42M
13.26%26.93M
10.51%24.83M
6.73%26.35M
36.49%23.45M
50.21%23.77M
40.75%22.47M
80.25%24.69M
21.36%17.18M
10.49%15.83M
1.74%15.96M
3.31%13.70M
5.52%14.16M
14.40%14.32M
29.53%15.69M
--13.26M
--13.42M
--12.52M
--12.11M
Chi phí hoạt động
14.68%88.26M
289.44%86.56M
-1.73%86.55M
-11.85%82.90M
0.04%76.96M
61.23%22.23M
-12.14%88.08M
-7.22%94.05M
-19.95%76.93M
-84.28%13.79M
8.80%100.24M
-3.23%101.37M
3.04%96.11M
-3.83%87.71M
16.97%92.14M
41.86%104.75M
32.56%93.27M
52.82%91.20M
36.95%78.77M
37.24%73.84M
14.22%70.36M
0.33%59.68M
8.52%57.52M
16.20%53.81M
47.28%61.60M
--59.48M
--53.00M
--46.31M
--41.82M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
3.13%3.30M
-28.10%3.45M
-33.23%3.14M
-34.69%3.20M
-14.62%3.20M
108.70%4.80M
-12.96%4.70M
0.00%4.90M
1.82%3.75M
-39.73%2.30M
52.59%5.40M
43.82%4.90M
12.53%3.68M
26.86%3.82M
57.43%3.54M
83.07%3.41M
60.50%3.27M
--3.01M
--2.25M
--1.86M
--2.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-100.00%0.00
--1.25M
--0.00
--0.00
--237.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-16.19%-6.59M
-226.03%-6.86M
70.85%-4.39M
63.31%-5.25M
54.25%-5.67M
33.04%5.44M
17.25%-15.05M
23.61%-14.29M
38.59%-12.39M
124.95%4.09M
24.80%-18.19M
33.96%-18.71M
1.91%-20.18M
10.56%-16.39M
-56.09%-24.19M
-104.04%-28.33M
-40.18%-20.57M
-12.79%-18.32M
-46.41%-15.50M
-114.49%-13.89M
-10.50%-14.68M
-9.43%-16.25M
-50.08%-10.59M
-4.59%-6.47M
-52.38%-13.28M
---14.85M
---7.05M
---6.19M
---8.72M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-25.29%384.00K
-23.81%432.00K
-24.17%477.00K
-23.93%496.00K
-24.08%514.00K
-20.03%567.00K
-14.07%629.00K
-9.57%652.00K
779.22%677.00K
1629.27%709.00K
610.68%732.00K
202.94%721.00K
-81.80%77.00K
-92.18%41.00K
-83.36%103.00K
-50.42%238.00K
-71.15%423.00K
19.09%524.00K
68.21%619.00K
114.29%480.00K
437.00%1.47M
20.55%440.00K
-2.90%368.00K
-42.27%224.00K
-7.77%273.00K
--365.00K
--379.00K
--388.00K
--296.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-100.00%0.00
--1.25M
--0.00
--0.00
--234.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-100.00%0.00
-113.45%-1.32M
100.00%0.00
--0.00
--3.00K
--9.81M
---9.81M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-33.54%525.00K
197.50%1.79M
-20.14%583.00K
-40.28%596.00K
-11.53%790.00K
-32.77%601.00K
-13.61%730.00K
45.69%998.00K
87.61%893.00K
129.17%894.00K
35.42%845.00K
278.45%685.00K
57.10%476.00K
-418.94%-3.06M
-55.99%624.00K
--181.00K
--303.00K
472.48%961.00K
2880.39%1.42M
----
----
-195.20%-258.00K
-127.13%-51.00K
472.73%41.00K
191.18%341.00K
--271.00K
--188.00K
---11.00K
---374.00K
Thu nhập trước thuế
-25.01%-6.45M
-136.43%-5.57M
82.71%-4.28M
63.11%-5.14M
57.65%-5.16M
257.70%15.29M
-36.99%-24.77M
25.60%-13.95M
38.44%-12.18M
121.92%4.27M
23.62%-18.08M
33.96%-18.75M
4.40%-19.78M
-8.98%-19.50M
-61.04%-23.67M
-97.62%-28.39M
-28.19%-20.70M
-5.57%-17.89M
-33.57%-14.70M
-115.80%-14.37M
-22.16%-16.14M
-13.41%-16.95M
-51.91%-11.00M
-1.03%-6.66M
-40.78%-13.21M
---14.94M
---7.24M
---6.59M
---9.39M
Thuế thu nhập
-57.89%24.00K
-37.50%5.00K
-950.00%-34.00K
416.67%31.00K
418.18%57.00K
260.00%8.00K
33.33%4.00K
-50.00%6.00K
22.22%11.00K
-225.00%-5.00K
-66.67%3.00K
33.33%12.00K
-30.77%9.00K
-82.61%4.00K
-47.06%9.00K
-30.77%9.00K
-51.85%13.00K
-58.93%23.00K
--17.00K
--13.00K
--27.00K
55.56%56.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--36.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-24.10%-6.47M
-136.49%-5.58M
82.85%-4.25M
62.91%-5.18M
57.22%-5.21M
257.09%15.28M
-36.99%-24.77M
25.62%-13.95M
38.41%-12.19M
121.94%4.28M
23.63%-18.08M
33.94%-18.76M
4.42%-19.79M
-8.87%-19.50M
-60.91%-23.68M
-97.50%-28.40M
-28.06%-20.71M
-5.35%-17.91M
-33.72%-14.71M
-116.00%-14.38M
-22.37%-16.17M
-13.51%-17.00M
-51.91%-11.00M
-1.03%-6.66M
-40.78%-13.21M
---14.98M
---7.24M
---6.59M
---9.39M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-24.10%-6.47M
-136.49%-5.58M
82.85%-4.25M
62.91%-5.18M
57.22%-5.21M
257.09%15.28M
-36.99%-24.77M
25.62%-13.95M
38.41%-12.19M
121.94%4.28M
23.63%-18.08M
33.94%-18.76M
4.42%-19.79M
-8.87%-19.50M
-60.91%-23.68M
-97.50%-28.40M
-28.06%-20.71M
-5.35%-17.91M
-33.72%-14.71M
-116.00%-14.38M
-22.37%-16.17M
-13.51%-17.00M
-51.91%-11.00M
-1.03%-6.66M
-40.78%-13.21M
---14.98M
---7.24M
---6.59M
---9.39M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
-95.78%-36.99M
----
----
---4.36M
---18.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-24.10%-6.47M
74.32%-5.58M
82.85%-4.25M
62.91%-5.18M
68.50%-5.21M
-48.55%-21.71M
-36.99%-24.77M
25.62%-13.95M
16.36%-16.55M
25.06%-14.61M
23.63%-18.08M
33.94%-18.76M
4.42%-19.79M
-8.87%-19.50M
-60.91%-23.68M
-97.50%-28.40M
-28.06%-20.71M
-5.35%-17.91M
-33.72%-14.71M
-116.00%-14.38M
-22.37%-16.17M
-13.51%-17.00M
-51.91%-11.00M
-1.03%-6.66M
-40.78%-13.21M
---14.98M
---7.24M
---6.59M
---9.39M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-24.10%-6.47M
74.32%-5.58M
82.85%-4.25M
62.91%-5.18M
68.50%-5.21M
-48.55%-21.71M
-36.99%-24.77M
25.62%-13.95M
16.36%-16.55M
25.06%-14.61M
23.63%-18.08M
33.94%-18.76M
4.42%-19.79M
-8.87%-19.50M
-60.91%-23.68M
-97.50%-28.40M
-28.06%-20.71M
-5.35%-17.91M
-33.72%-14.71M
-116.00%-14.38M
-22.37%-16.17M
-13.51%-17.00M
-51.91%-11.00M
-1.03%-6.66M
-40.78%-13.21M
---14.98M
---7.24M
---6.59M
---9.39M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-13.40%-0.05
76.59%-0.04
84.38%-0.03
65.77%-0.04
70.50%-0.04
-39.57%-0.19
-28.55%-0.22
30.37%-0.13
21.95%-0.15
29.72%-0.14
27.70%-0.17
36.85%-0.18
7.57%-0.19
-5.62%-0.19
-54.64%-0.24
-87.77%-0.29
-22.24%-0.21
---0.18
---0.15
---0.15
---0.17
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-13.40%-0.05
76.59%-0.04
84.38%-0.03
65.77%-0.04
70.50%-0.04
-39.57%-0.19
-28.55%-0.22
30.37%-0.13
21.95%-0.15
29.72%-0.14
27.70%-0.17
36.85%-0.18
7.57%-0.19
-5.62%-0.19
-54.64%-0.24
-87.77%-0.29
-22.24%-0.21
---0.18
---0.15
---0.15
---0.17
----
----
----
----
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ThredUp Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TDUP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ThredUp Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

ThredUp Inc báo cáo doanh thu là 310.81M cho năm tài chính 2025, tăng từ 260.03M của năm trước.

Doanh thu mà ThredUp Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ThredUp Inc báo cáo doanh thu là 81.67M cho quý gần nhất, tăng 14.56% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ThredUp Inc cho cả năm là bao nhiêu?

ThredUp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.21M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ThredUp Inc trong quý trước là bao nhiêu?

ThredUp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.47M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ThredUp Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ThredUp Inc là -20.68M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.