tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TScan Therapeutics Inc

TCRX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.743USD
-0.013-1.68%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
42.28MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TCRX

Theo dõi tình hình tài chính của TScan Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của TScan Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.22/-0.17
Doanh thu / Dự báo
982.00K/2.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
10.32M
266.65%
EPS(YoY)
-1.00
12.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
16.16%-0.22
40.29%-0.18
-9.23%-0.28
-2.04%-0.28
17.16%-0.26
-43.92%-0.30
-3.83%-0.25
45.19%-0.28
65.89%-0.32
73.52%-0.21
---0.24
---0.51
---0.93
---0.78
---1.98
----
----
----
----
----
Doanh thu
-54.77%982.00K
286.02%2.57M
139.37%2.51M
473.88%3.08M
283.57%2.17M
-90.78%665.00K
-73.01%1.05M
-82.97%536.00K
-91.68%566.00K
132.99%7.21M
15.58%3.89M
-22.39%3.15M
125.19%6.80M
8.44%3.10M
39.43%3.36M
42.42%4.06M
49.04%3.02M
258.99%2.85M
731.72%2.41M
--2.85M
Lợi nhuận ròng
16.00%-28.67M
35.83%-22.98M
-19.48%-35.71M
-16.71%-36.95M
-13.22%-34.13M
-82.58%-35.81M
-29.96%-29.89M
-31.67%-31.66M
-33.59%-30.14M
-4.75%-19.61M
-41.56%-23.00M
-59.27%-24.05M
-39.66%-22.56M
-31.85%-18.72M
-2.56%-16.25M
-41.44%-15.10M
-104.20%-16.16M
-81.89%-14.20M
-120.91%-15.84M
-90.17%-10.67M
Biên lợi nhuận ròng
-85.70%-2919.14%
83.38%-895.09%
50.08%-1422.14%
79.66%-1201.30%
70.48%-1571.95%
-1879.80%-5384.81%
-381.56%-2849.09%
-673.34%-5906.90%
-1505.68%-5325.44%
55.04%-271.99%
---591.64%
---763.82%
---331.66%
---604.94%
---454.96%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
67.13%16.17%
64.55%14.22%
40.37%12.36%
33.18%10.82%
-22.98%9.67%
-21.73%8.64%
-14.31%8.81%
-13.39%8.12%
-26.11%12.56%
-24.95%11.04%
--10.28%
--9.38%
--17.00%
--14.71%
--17.57%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-54.77%982.00K
286.02%2.57M
139.37%2.51M
473.88%3.08M
283.57%2.17M
-90.78%665.00K
-73.01%1.05M
-82.97%536.00K
-91.68%566.00K
132.99%7.21M
15.58%3.89M
-22.39%3.15M
125.19%6.80M
8.44%3.10M
39.43%3.36M
42.42%4.06M
49.04%3.02M
258.99%2.85M
731.72%2.41M
--2.85M
Lợi nhuận hoạt động
19.62%-29.14M
40.46%-21.86M
-13.58%-37.05M
-13.31%-38.65M
-15.55%-36.25M
-71.90%-36.71M
-31.82%-32.62M
-38.62%-34.11M
-37.95%-31.37M
-14.52%-21.36M
-49.28%-24.75M
-61.42%-24.61M
-40.71%-22.74M
-31.31%-18.65M
-4.65%-16.58M
-42.77%-15.25M
-104.13%-16.16M
-81.84%-14.20M
-120.92%-15.84M
-90.15%-10.68M
Lợi nhuận ròng
16.00%-28.67M
35.83%-22.98M
-19.48%-35.71M
-16.71%-36.95M
-13.22%-34.13M
-82.58%-35.81M
-29.96%-29.89M
-31.67%-31.66M
-33.59%-30.14M
-4.75%-19.61M
-41.56%-23.00M
-59.27%-24.05M
-39.66%-22.56M
-31.85%-18.72M
-2.56%-16.25M
-41.44%-15.10M
-104.20%-16.16M
-81.89%-14.20M
-120.91%-15.84M
-90.17%-10.67M
Tài sản ngắn hạn
-47.90%132.77M
-46.29%157.21M
-31.35%188.16M
-26.17%221.13M
54.71%254.84M
50.70%292.72M
25.98%274.08M
23.66%299.53M
63.24%164.72M
56.48%194.24M
54.11%217.57M
87.24%242.22M
-30.77%100.91M
-25.07%124.13M
-24.51%141.18M
17.53%129.36M
17.66%145.75M
--165.65M
--187.00M
--110.07M
Tổng nợ ngắn hạn
-33.02%19.97M
-48.01%18.70M
1.91%29.21M
-18.80%31.32M
-5.28%29.82M
20.58%35.96M
-13.55%28.66M
9.84%38.57M
124.10%31.48M
72.32%29.82M
99.78%33.15M
104.53%35.12M
-23.93%14.05M
-18.92%17.30M
-27.68%16.59M
-16.72%17.17M
-1.98%18.46M
--21.34M
--22.94M
--20.62M
Tổng tài sản
-39.29%201.99M
-38.35%228.79M
-24.65%262.23M
-20.36%298.56M
38.15%332.71M
36.37%371.12M
19.44%348.03M
18.28%374.87M
38.75%240.83M
36.70%272.15M
76.11%291.38M
107.93%316.92M
3.19%173.58M
5.84%199.09M
-19.25%165.45M
17.24%152.41M
19.34%168.20M
--188.11M
--204.89M
--130.01M
Tổng các khoản nợ
-14.23%105.07M
-18.81%105.67M
-0.62%118.20M
1.84%121.85M
3.94%122.51M
7.31%130.15M
-2.84%118.94M
-5.28%119.65M
23.34%117.86M
21.70%121.28M
150.88%122.42M
508.37%126.32M
324.52%95.56M
264.66%99.66M
58.35%48.80M
-32.20%20.76M
-28.43%22.51M
--27.33M
--30.82M
--30.63M
Tổng vốn chủ sở hữu
-53.89%96.92M
-48.91%123.12M
-37.13%144.02M
-30.76%176.71M
70.94%210.20M
59.72%240.97M
35.59%229.09M
33.90%255.22M
57.61%122.97M
51.73%150.87M
44.83%168.96M
44.78%190.61M
-46.45%78.02M
-38.15%99.43M
-32.98%116.66M
32.47%131.65M
33.07%145.69M
--160.78M
--174.07M
--99.38M
Thu nhập hoạt động ròng
35.40%-24.28M
-16.74%-32.00M
-16.28%-32.46M
-26.85%-33.27M
-28.42%-37.59M
-15.34%-27.41M
-448.24%-27.92M
-19.09%-26.23M
-24.08%-29.27M
-48.44%-23.77M
147.15%8.02M
-64.75%-22.02M
-17.21%-23.59M
-11.34%-16.01M
-24.65%-17.00M
-24.93%-13.37M
-102.11%-20.12M
-95.65%-14.38M
-135.62%-13.64M
-170.19%-10.70M
Đầu tư ròng
-100.52%-70.00K
-45.67%14.83M
139.56%32.58M
243.66%48.44M
-62.59%13.53M
1326.71%27.29M
-34.09%-82.35M
-7927.62%-33.72M
4415.39%36.16M
238.93%1.91M
-14384.43%-61.41M
77.81%-420.00K
-57.82%-838.00K
37.72%-1.38M
50.29%-424.00K
51.68%-1.89M
82.05%-531.00K
-59.64%-2.21M
36.49%-853.00K
-1113.00%-3.92M
Tài chính thuần
100.00%0.00
-99.84%73.00K
-100.00%0.00
-99.93%116.00K
-303.49%-525.00K
240373.68%45.69M
588.10%1.23M
19.10%161.59M
--258.00K
-82.41%19.00K
-100.87%-252.00K
437564.52%135.68M
-100.00%0.00
-10.00%108.00K
-67.85%29.13M
104.52%31.00K
-99.91%88.00K
200.00%120.00K
9060700.00%90.61M
-2738.46%-686.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 10.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.82M.

Tài sản ngắn hạn của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 157.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.29.

Tổng tài sản của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TScan Therapeutics Inc là 228.79M, bao gồm 157.21M tài sản ngắn hạn và 71.58M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của TScan Therapeutics Inc là 105.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của TScan Therapeutics Inc là 123.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.91.

Thu nhập hoạt động thuần của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TScan Therapeutics Inc là -133.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.75.

Giá trị đầu tư ròng của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của TScan Therapeutics Inc là 109.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 307.88.

Giá trị huy động vốn ròng của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của TScan Therapeutics Inc là -336.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.17.

Thu nhập ròng của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -129.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.78.

Biên lợi nhuận ròng của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -1256.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -71.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -43.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TScan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TScan Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -133.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.