tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Taskus Inc

TASK
Thêm vào danh sách theo dõi
6.060USD
-0.010-0.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
554.77MVốn hóa
5.18P/E TTM

TASK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Taskus Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Taskus Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
10.25%306.27M
14.12%312.96M
16.98%298.71M
23.60%294.09M
22.12%277.79M
17.07%274.24M
13.17%255.34M
3.82%237.93M
-3.33%227.47M
-3.28%234.26M
-2.80%225.63M
-7.02%229.17M
-1.82%235.31M
6.82%242.22M
15.46%232.13M
36.90%246.46M
56.79%239.68M
63.38%226.76M
64.23%201.05M
57.36%180.02M
49.25%152.87M
38.38%138.79M
32.23%122.42M
34.16%114.40M
25.64%102.43M
--100.30M
--92.59M
--85.27M
--81.53M
Doanh thu
10.25%306.27M
14.12%312.96M
16.98%298.71M
23.60%294.09M
22.12%277.79M
17.07%274.24M
13.17%255.34M
3.82%237.93M
-3.33%227.47M
-3.28%234.26M
-2.80%225.63M
-7.02%229.17M
-1.82%235.31M
6.82%242.22M
15.46%232.13M
36.90%246.46M
56.79%239.68M
63.38%226.76M
64.23%201.05M
57.36%180.02M
49.25%152.87M
38.38%138.79M
32.23%122.42M
34.16%114.40M
25.64%102.43M
--100.30M
--92.59M
--85.27M
--81.53M
Chi phí doanh thu
14.86%213.82M
15.89%208.06M
19.27%200.98M
23.04%195.43M
26.89%186.16M
20.71%179.53M
19.80%168.51M
9.83%158.84M
-0.97%146.71M
-1.27%148.74M
-3.23%140.66M
-6.43%144.62M
-4.36%148.15M
6.93%150.64M
16.70%145.36M
34.12%154.56M
56.55%154.89M
--140.88M
--124.56M
--115.24M
--98.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
11.66%270.89M
12.26%273.80M
13.61%257.61M
23.48%262.76M
19.33%242.60M
20.76%243.89M
12.26%226.75M
3.01%212.79M
-5.61%203.30M
-7.60%201.97M
-4.44%201.98M
-8.55%206.58M
-1.63%215.38M
6.19%218.57M
14.62%211.37M
47.47%225.90M
76.18%218.95M
66.99%205.82M
74.99%184.41M
46.18%153.18M
31.42%124.28M
38.58%123.25M
25.62%105.38M
35.90%104.79M
29.74%94.56M
--88.94M
--83.89M
--77.11M
--72.89M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
7.22%16.06M
8.18%15.88M
7.06%15.79M
-0.64%14.86M
-5.04%14.98M
-8.03%14.68M
-0.29%14.75M
-1.60%14.96M
6.69%15.77M
6.07%15.96M
1.89%14.79M
3.97%15.20M
8.62%14.79M
12.32%15.05M
19.63%14.52M
27.82%14.62M
24.71%13.61M
25.88%13.40M
44.32%12.13M
8.68%11.44M
-64.15%10.91M
14.04%10.64M
-3.84%8.41M
22.68%10.53M
257.34%30.45M
--9.33M
--8.74M
--8.58M
--8.52M
Chi phí hoạt động khác
-24.03%-1.22M
94.05%-499.00K
30.37%-3.07M
53.41%-1.08M
-24.78%-982.00K
-3646.88%-8.39M
-7253.33%-4.41M
-562.29%-2.32M
46.21%-787.00K
38.63%-224.00K
-53.85%-60.00K
70.29%-350.00K
-661.98%-1.46M
49.31%-365.00K
92.01%-39.00K
99.16%-1.18M
96.89%-192.00K
-105.46%-720.00K
-106.37%-488.00K
-1329.59%-139.87M
-363.91%-6.17M
41.29%13.19M
-12.40%7.66M
32.56%11.38M
-72.58%2.34M
--9.33M
--8.74M
--8.58M
--8.52M
Lợi nhuận hoạt động
0.53%35.38M
29.00%39.16M
43.75%41.11M
24.64%31.33M
45.61%35.19M
-6.02%30.36M
20.94%28.60M
11.28%25.13M
21.28%24.17M
36.55%32.30M
13.88%23.64M
9.88%22.59M
-3.87%19.93M
12.99%23.65M
24.75%20.76M
-23.41%20.56M
-27.50%20.73M
34.73%20.93M
-2.35%16.64M
179.25%26.84M
263.55%28.59M
36.83%15.54M
95.92%17.04M
17.70%9.61M
-8.98%7.87M
--11.36M
--8.70M
--8.17M
--8.64M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
8.69%5.07M
-11.10%4.46M
-15.93%4.63M
-15.57%4.63M
-15.80%4.66M
-10.03%5.02M
-3.64%5.50M
3.00%5.49M
8.61%5.54M
31.02%5.58M
48.02%5.71M
141.83%5.33M
218.29%5.10M
150.94%4.26M
136.31%3.86M
38.27%2.20M
1.33%1.60M
3.86%1.70M
-0.85%1.63M
-18.63%1.59M
-29.51%1.58M
-63.75%1.63M
0.61%1.65M
21.23%1.96M
41.25%2.24M
--4.50M
--1.64M
--1.62M
--1.59M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-44.40%-1.42M
94.05%-499.00K
30.37%-3.07M
53.41%-1.08M
-24.78%-982.00K
-3646.88%-8.39M
-7253.33%-4.41M
-562.29%-2.32M
46.21%-787.00K
38.63%-224.00K
-53.85%-60.00K
70.29%-350.00K
-661.98%-1.46M
49.31%-365.00K
92.01%-39.00K
99.16%-1.18M
96.89%-192.00K
-128.31%-720.00K
34.76%-488.00K
-16593.63%-139.87M
-363.35%-6.17M
--2.54M
---748.00K
--848.00K
--2.34M
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
70.00%51.00K
-4315.38%-574.00K
-1050.00%-95.00K
221.28%114.00K
-83.05%30.00K
97.64%-13.00K
101.56%10.00K
-40.30%-94.00K
372.31%177.00K
-1022.45%-550.00K
-8100.00%-640.00K
-1240.00%-67.00K
-533.33%-65.00K
-2550.00%-49.00K
130.77%8.00K
-400.00%-5.00K
155.56%15.00K
--2.00K
---26.00K
---1.00K
99.43%-27.00K
----
----
----
---4.71M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
4134.68%7.33M
248.42%4.53M
1036.19%8.41M
-50.91%1.33M
-14.36%173.00K
-25.56%1.30M
68.98%-898.00K
295.18%2.70M
-90.72%202.00K
-79.71%1.75M
61.97%-2.90M
109.27%684.00K
306.74%2.18M
6948.36%8.60M
-532.23%-7.61M
-544.67%-7.38M
-39.66%-1.05M
--122.00K
---1.20M
--1.66M
46.03%-754.00K
----
----
----
---1.40M
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
21.91%36.27M
109.25%38.15M
134.49%41.72M
35.71%27.05M
63.25%29.75M
-34.17%18.23M
24.10%17.79M
13.76%19.93M
17.73%18.22M
0.41%27.69M
54.83%14.34M
78.95%17.52M
-13.53%15.48M
47.96%27.58M
-30.33%9.26M
108.67%9.79M
-10.80%17.90M
--18.64M
--13.29M
---112.96M
982.31%20.07M
----
----
----
--1.85M
----
----
----
----
Thuế thu nhập
38.77%11.93M
-9.89%8.45M
103.14%10.35M
-4.50%7.01M
32.15%8.60M
-17.90%9.37M
11.57%5.09M
-0.73%7.34M
9.03%6.51M
-3.57%11.42M
17.20%4.56M
258.26%7.39M
-5.45%5.97M
2673.91%11.84M
135.21%3.90M
129.39%2.06M
77.38%6.31M
---460.00K
--1.66M
---7.02M
949.85%3.56M
----
----
----
--339.00K
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
15.06%24.33M
235.31%29.70M
147.07%31.38M
59.13%20.05M
80.54%21.15M
-45.57%8.86M
29.95%12.70M
24.34%12.60M
23.19%11.71M
3.40%16.28M
82.14%9.77M
31.09%10.13M
-17.93%9.51M
-17.59%15.74M
-53.89%5.37M
107.30%7.73M
-29.81%11.59M
--19.10M
--11.64M
---105.94M
989.57%16.51M
----
----
----
--1.52M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
15.06%24.33M
235.31%29.70M
147.07%31.38M
59.13%20.05M
80.54%21.15M
-45.57%8.86M
29.95%12.70M
24.34%12.60M
23.19%11.71M
3.40%16.28M
82.14%9.77M
31.09%10.13M
-17.93%9.51M
-17.59%15.74M
-53.89%5.37M
107.30%7.73M
-29.81%11.59M
40.93%19.10M
1.57%11.64M
-1422.96%-105.94M
989.57%16.51M
-23.02%13.55M
189.07%11.46M
28.31%8.01M
-75.28%1.52M
--17.61M
--3.96M
--6.24M
--6.13M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
15.06%24.33M
235.31%29.70M
147.07%31.38M
59.13%20.05M
80.54%21.15M
-45.57%8.86M
29.95%12.70M
24.34%12.60M
23.19%11.71M
3.40%16.28M
82.14%9.77M
31.09%10.13M
-17.93%9.51M
-17.59%15.74M
-53.89%5.37M
107.30%7.73M
-29.81%11.59M
40.93%19.10M
1.57%11.64M
-1422.96%-105.94M
989.57%16.51M
-23.02%13.55M
189.07%11.46M
28.31%8.01M
-75.28%1.52M
--17.61M
--3.96M
--6.24M
--6.13M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
15.06%24.33M
235.31%29.70M
147.07%31.38M
59.13%20.05M
80.54%21.15M
-45.57%8.86M
29.95%12.70M
24.34%12.60M
23.19%11.71M
3.40%16.28M
82.14%9.77M
31.09%10.13M
-17.93%9.51M
-17.59%15.74M
-53.89%5.37M
107.30%7.73M
-29.81%11.59M
40.93%19.10M
1.57%11.64M
-1422.96%-105.94M
989.57%16.51M
-23.02%13.55M
189.07%11.46M
28.31%8.01M
-75.28%1.52M
--17.61M
--3.96M
--6.24M
--6.13M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
14.10%0.27
231.99%0.33
143.92%0.35
57.07%0.22
78.04%0.23
-45.79%0.10
35.06%0.14
35.87%0.14
35.34%0.13
13.26%0.18
93.61%0.11
32.81%0.10
-17.99%0.10
-17.79%0.16
-54.36%0.05
107.26%0.08
-29.95%0.12
40.68%0.20
1.57%0.12
-1422.97%-1.09
989.72%0.17
-23.01%0.14
189.10%0.12
28.31%0.08
-75.29%0.02
--0.18
--0.04
--0.06
--0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
15.75%0.26
236.55%0.32
145.80%0.34
57.50%0.22
77.06%0.23
-46.54%0.10
32.00%0.14
33.25%0.14
35.40%0.13
14.35%0.18
97.42%0.10
37.74%0.10
-15.35%0.09
-20.63%0.16
-55.99%0.05
106.88%0.07
-34.42%0.11
40.68%0.20
1.57%0.12
-1422.97%-1.09
989.72%0.17
-23.01%0.14
189.10%0.12
28.31%0.08
-75.29%0.02
--0.18
--0.04
--0.06
--0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Taskus Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TASK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Taskus Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Taskus Inc báo cáo doanh thu là 1.18B cho năm tài chính 2025, tăng từ 994.98M của năm trước.

Doanh thu mà Taskus Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Taskus Inc báo cáo doanh thu là 306.27M cho quý gần nhất, tăng 10.25% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Taskus Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Taskus Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 102.28M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Taskus Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Taskus Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 24.33M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Taskus Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Taskus Inc là 156.95M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.