tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Taskus Inc

TASK
Thêm vào danh sách theo dõi
6.060USD
-0.010-0.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
554.77MVốn hóa
5.18P/E TTM

Tình hình tài chính của TASK

Theo dõi tình hình tài chính của Taskus Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Taskus Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.29
Doanh thu / Dự báo
--/297.51M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.18B
18.95%
EPS(YoY)
1.14
120.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.10%0.27
231.99%0.33
143.92%0.35
57.07%0.22
78.04%0.23
-45.79%0.10
35.06%0.14
35.87%0.14
35.34%0.13
13.26%0.18
--0.11
--0.10
--0.10
--0.16
--0.25
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.25%306.27M
14.12%312.96M
16.98%298.71M
23.60%294.09M
22.12%277.79M
17.07%274.24M
13.17%255.34M
3.82%237.93M
-3.33%227.47M
-3.28%234.26M
-2.80%225.63M
-7.02%229.17M
-1.82%235.31M
6.82%242.22M
15.46%232.13M
36.90%246.46M
56.79%239.68M
63.38%226.76M
64.23%201.05M
57.36%180.02M
Lợi nhuận ròng
15.06%24.33M
235.31%29.70M
147.07%31.38M
59.13%20.05M
80.54%21.15M
-45.57%8.86M
29.95%12.70M
24.34%12.60M
23.19%11.71M
3.40%16.28M
82.14%9.77M
31.09%10.13M
-17.93%9.51M
-17.59%15.74M
-53.89%5.37M
107.30%7.73M
-29.81%11.59M
40.93%19.10M
1.57%11.64M
-1422.96%-105.94M
Biên lợi nhuận ròng
4.36%7.94%
193.83%9.49%
111.20%10.50%
28.74%6.82%
47.83%7.61%
-53.51%3.23%
14.83%4.97%
19.76%5.29%
27.43%5.15%
6.91%6.95%
--4.33%
--4.42%
--4.04%
--6.50%
--3.44%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.50%30.18%
-2.95%33.52%
-3.79%32.72%
0.91%33.55%
-7.09%32.99%
-5.41%34.53%
-9.69%34.01%
-9.90%33.24%
-4.15%35.50%
-3.43%36.51%
--37.66%
--36.89%
--37.04%
--37.81%
--37.25%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
95.15%50.08%
-14.52%22.97%
-13.78%23.75%
-16.79%24.51%
-14.55%25.66%
-12.11%26.87%
-9.79%27.54%
1.48%29.46%
4.10%30.03%
3.07%30.57%
--30.53%
--29.03%
--28.85%
--29.66%
--30.22%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.25%306.27M
14.12%312.96M
16.98%298.71M
23.60%294.09M
22.12%277.79M
17.07%274.24M
13.17%255.34M
3.82%237.93M
-3.33%227.47M
-3.28%234.26M
-2.80%225.63M
-7.02%229.17M
-1.82%235.31M
6.82%242.22M
15.46%232.13M
36.90%246.46M
56.79%239.68M
63.38%226.76M
64.23%201.05M
57.36%180.02M
Lợi nhuận hoạt động
0.53%35.38M
29.00%39.16M
43.75%41.11M
24.64%31.33M
45.61%35.19M
-6.02%30.36M
20.94%28.60M
11.28%25.13M
21.28%24.17M
36.55%32.30M
13.88%23.64M
9.88%22.59M
-3.87%19.93M
12.99%23.65M
24.75%20.76M
-23.41%20.56M
-27.50%20.73M
34.73%20.93M
-2.35%16.64M
179.25%26.84M
Lợi nhuận ròng
15.06%24.33M
235.31%29.70M
147.07%31.38M
59.13%20.05M
80.54%21.15M
-45.57%8.86M
29.95%12.70M
24.34%12.60M
23.19%11.71M
3.40%16.28M
82.14%9.77M
31.09%10.13M
-17.93%9.51M
-17.59%15.74M
-53.89%5.37M
107.30%7.73M
-29.81%11.59M
40.93%19.10M
1.57%11.64M
-1422.96%-105.94M
Tài sản ngắn hạn
-1.45%449.08M
16.97%509.25M
17.22%491.64M
24.43%471.13M
27.98%455.67M
32.52%435.35M
28.94%419.41M
3.50%378.62M
-3.30%356.06M
-3.78%328.52M
-2.83%325.27M
15.38%365.82M
37.39%368.22M
38.62%341.43M
43.51%334.73M
-5.74%317.05M
11.72%268.01M
--246.31M
--233.24M
--336.37M
Tổng nợ ngắn hạn
2.80%163.22M
7.39%163.26M
22.50%170.40M
41.71%166.03M
49.73%158.77M
49.33%152.03M
25.12%139.10M
-9.40%117.16M
-7.24%106.04M
-7.35%101.80M
2.04%111.17M
-32.66%129.32M
-15.72%114.32M
-19.17%109.88M
-26.33%108.95M
-29.24%192.05M
7.89%135.64M
--135.94M
--147.90M
--271.39M
Tổng tài sản
-0.39%981.63M
10.22%1.05B
10.11%1.04B
14.91%1.02B
12.69%985.46M
10.31%953.30M
8.19%942.10M
-3.44%886.15M
-5.50%874.51M
-4.19%864.20M
-1.87%870.78M
3.88%917.72M
19.45%925.44M
20.27%902.01M
21.31%887.41M
6.49%883.48M
5.89%774.76M
--750.00M
--731.53M
--829.62M
Tổng các khoản nợ
51.92%706.67M
-1.23%450.78M
3.88%469.85M
11.22%473.73M
10.77%465.15M
7.77%456.38M
2.32%452.31M
-7.18%425.95M
-6.62%419.92M
-5.13%423.49M
-2.31%442.03M
2.21%458.92M
22.31%449.69M
20.37%446.40M
16.46%452.49M
-12.58%448.99M
-3.46%367.67M
--370.86M
--388.55M
--513.59M
Tổng vốn chủ sở hữu
-47.15%274.96M
20.74%599.99M
15.87%567.52M
18.33%544.55M
14.46%520.31M
12.75%496.92M
14.24%489.79M
0.30%460.19M
-4.45%454.59M
-3.27%440.71M
-1.42%428.75M
5.60%458.80M
16.86%475.75M
20.17%455.61M
26.81%434.93M
37.48%434.49M
16.05%407.10M
--379.13M
--342.98M
--316.02M
Thu nhập hoạt động ròng
27.64%46.30M
-27.04%29.67M
218.84%54.26M
-43.37%17.01M
-29.12%36.28M
2.22%40.66M
-21.51%17.02M
-22.05%30.03M
17.16%51.18M
21.89%39.77M
-47.75%21.68M
6.80%38.53M
18.41%43.68M
6.11%32.63M
138.04%41.50M
526.86%36.08M
-7.59%36.89M
--30.75M
---109.10M
--5.75M
Đầu tư ròng
29.52%-10.21M
2.64%-19.75M
-14.62%-12.30M
-275.80%-16.97M
-305.38%-14.48M
-150.69%-20.28M
-36.57%-10.73M
53.92%-4.52M
42.79%-3.57M
7.51%-8.09M
-18.13%-7.86M
71.85%-9.80M
64.86%-6.24M
57.86%-8.75M
56.09%-6.65M
-161.31%-34.82M
-75.47%-17.77M
---20.76M
---15.15M
---13.33M
Tài chính thuần
-394.62%-88.81M
-20.07%-4.71M
-127.65%-6.01M
-19.98%-15.54M
-217.00%-17.95M
82.76%-3.92M
94.77%-2.64M
66.57%-12.95M
20.19%-5.66M
-34.71%-22.75M
-302.74%-50.50M
-231.37%-38.74M
-73.35%-7.10M
-119.25%-16.89M
-122.32%-12.54M
-57.29%29.49M
-211.81%-4.09M
---7.70M
---5.64M
--69.05M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, tổng doanh thu đạt 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 994.98M.

Tài sản ngắn hạn của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, tài sản ngắn hạn là 509.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.97.

Tổng tài sản của Taskus Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Taskus Inc là 1.05B, bao gồm 509.25M tài sản ngắn hạn và 541.52M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, tổng nghĩa vụ của Taskus Inc là 450.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Taskus Inc là 599.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.74.

Thu nhập hoạt động thuần của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Taskus Inc là 156.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.98.

Giá trị đầu tư ròng của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, giá trị đầu tư ròng của Taskus Inc là -63.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.39.

Giá trị huy động vốn ròng của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, giá trị huy động vốn ròng của Taskus Inc là -44.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.61.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 120.21.

Thu nhập ròng của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, lợi nhuận ròng là 102.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 122.97.

Biên lợi nhuận ròng của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.44.

Biên lợi nhuận gộp của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, biên lợi nhuận gộp là 34.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Taskus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taskus Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 156.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.