tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tantech Holdings Ltd

TANH
Thêm vào danh sách theo dõi
0.390USD
-0.031-7.32%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.42MVốn hóa
LỗP/E TTM

TANH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Tantech Holdings Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Tantech Holdings Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2012Q4
FY2012Q3
Tổng doanh thu
-13.97%21.41M
9.04%21.53M
-4.27%24.89M
-26.80%19.74M
-24.92%26.00M
30.71%26.97M
78.56%34.63M
-9.86%20.63M
-31.42%19.39M
9.26%22.89M
108.32%28.28M
40.35%20.95M
-54.53%13.58M
19.95%14.93M
40.21%29.85M
-35.32%12.45M
-25.12%21.29M
-36.69%19.24M
-25.68%28.44M
11.60%30.39M
--38.26M
--27.23M
-4.44%18.93M
29.10%16.64M
--19.81M
--12.89M
Doanh thu
-13.97%21.41M
9.04%21.53M
-4.27%24.89M
-26.80%19.74M
-24.92%26.00M
30.71%26.97M
78.56%34.63M
-9.86%20.63M
-31.42%19.39M
9.26%22.89M
108.32%28.28M
40.35%20.95M
-54.53%13.58M
19.95%14.93M
40.21%29.85M
-35.32%12.45M
-25.12%21.29M
-36.69%19.24M
-25.68%28.44M
11.60%30.39M
--38.26M
--27.23M
-4.44%18.93M
29.10%16.64M
--19.81M
--12.89M
Chi phí doanh thu
-10.16%17.27M
6.61%16.72M
-8.32%19.23M
-28.33%15.69M
-25.56%20.97M
31.37%21.89M
56.60%28.17M
-15.93%16.66M
-32.83%17.99M
20.32%19.82M
227.86%26.78M
59.29%16.47M
-61.64%8.17M
-1.04%10.34M
56.63%21.29M
-24.73%10.45M
-36.24%13.59M
-32.70%13.88M
-18.91%21.32M
11.13%20.63M
--26.29M
--18.56M
-12.87%13.05M
30.40%12.92M
--14.98M
--9.91M
Chi phí hoạt động
-17.22%19.14M
11.02%19.81M
-0.49%23.12M
-25.00%17.85M
-37.87%23.24M
-9.77%23.80M
91.38%37.40M
25.08%26.37M
-33.75%19.55M
10.65%21.08M
149.57%29.50M
54.08%19.05M
-53.03%11.82M
-1.54%12.37M
63.90%25.17M
-24.21%12.56M
-35.83%15.35M
-32.88%16.57M
-14.67%23.93M
21.75%24.69M
--28.04M
--20.28M
-1.26%15.42M
35.75%14.29M
--15.61M
--10.53M
Chi phí R&D
-61.30%3.18K
126.53%35.62K
103.85%8.22K
-93.35%15.72K
-112.54%-213.41K
-96.28%236.57K
189.50%1.70M
1999.42%6.35M
101.63%587.76K
746.28%302.55K
10.32%291.51K
-70.79%35.75K
-52.10%264.25K
61.31%122.38K
1064.86%551.71K
-15.01%75.86K
-87.53%47.36K
-87.34%89.26K
-12.42%379.82K
126.02%705.05K
--433.70K
--311.94K
784.00%384.62K
444.83%251.39K
--43.51K
--46.14K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
864.32%1.51M
-58.24%60.99K
5.47%156.62K
-28.65%146.07K
-66.73%148.49K
-56.48%204.72K
2.80%446.25K
5.98%470.35K
-1.88%434.09K
-3.88%443.83K
-39.14%442.38K
34.02%461.75K
248.57%726.92K
-39.56%344.54K
-14.29%208.54K
48.25%570.06K
-69.21%243.30K
-40.93%384.54K
-14.71%790.18K
12.15%651.00K
--926.45K
--580.49K
127.55%291.76K
--265.54K
--128.22K
----
Chi phí hoạt động khác
---9.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---65.05K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
28.72%2.27M
-9.58%1.71M
-36.10%1.76M
-40.29%1.89M
199.56%2.76M
155.25%3.17M
-1735.44%-2.77M
-418.06%-5.74M
87.62%-151.16K
-4.79%1.80M
-169.58%-1.22M
-25.97%1.90M
-62.57%1.75M
2315.90%2.56M
-21.05%4.69M
-104.33%-115.55K
31.66%5.94M
-53.21%2.67M
-55.87%4.51M
-17.98%5.70M
--10.22M
--6.96M
-16.29%3.51M
-0.46%2.35M
--4.20M
--2.37M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.52%1.01M
-28.50%878.93K
-26.58%1.00M
403.52%1.23M
2159.32%1.36M
325.55%244.15K
84.20%60.36K
219.42%57.37K
52.80%32.77K
-43.18%17.96K
15.16%21.45K
-17.40%31.61K
48.05%18.62K
530.51%38.27K
6485.34%12.58K
1428.97%6.07K
-98.99%191.00
-99.38%397.00
-66.27%18.84K
-40.04%63.87K
--55.85K
--106.53K
431.19%120.94K
5.72%19.91K
--22.77K
--18.83K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
173.49%98.15K
-27.62%192.22K
-90.28%35.89K
148.26%265.58K
-38.75%369.19K
-22.25%106.98K
420.12%602.81K
-25.31%137.59K
-45.95%115.90K
-19.50%184.23K
-27.16%214.41K
-31.07%228.85K
-36.42%294.35K
276.77%331.99K
219.56%462.93K
-72.95%88.11K
-42.63%144.86K
103.79%325.79K
74.75%252.49K
-60.34%159.87K
--144.49K
--403.09K
630.75%298.37K
308.59%200.96K
--40.83K
--49.19K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-249.66%-5.08M
3058.14%89.04K
--3.39M
---3.01K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
-25.19%-12.00M
----
---9.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
--545.87K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
17.22%-34.45K
-79.59%67.52K
-402.27%-41.61K
229.31%330.77K
-93.51%13.77K
-13.41%100.44K
472.25%212.14K
564.39%116.00K
-65.04%-56.99K
-54.30%17.46K
-173.64%-34.53K
-80.92%38.20K
-89.01%46.89K
2017.37%200.18K
562.57%426.64K
-96.12%9.45K
-113.00%-92.23K
-65.66%243.82K
57.00%709.61K
114.62%710.07K
--451.99K
--330.85K
258.96%700.16K
-99.67%1.12K
--195.06K
--342.36K
Thu nhập trước thuế
-131.76%-1.93M
-19.77%2.56M
61.29%6.08M
-6.57%3.19M
247.35%3.77M
159.77%3.41M
79.18%-2.56M
-444.48%-5.70M
-11.40%-12.29M
-4.64%1.66M
-823.13%-11.03M
-29.61%1.74M
-67.29%1.53M
1411.21%2.47M
-18.19%4.66M
-107.27%-188.14K
14.34%5.70M
-59.05%2.59M
-52.88%4.99M
-9.60%6.32M
--10.58M
--6.99M
-7.72%4.03M
-18.78%2.17M
--4.37M
--2.68M
Thuế thu nhập
55.21%1.66M
11.98%1.45M
-33.22%1.07M
-15.89%1.29M
16.13%1.60M
46.73%1.54M
206.59%1.38M
52.98%1.05M
-612.90%-1.30M
25.53%684.80K
-127.63%-181.86K
46.26%545.52K
-40.46%658.18K
-11.74%372.98K
67.25%1.11M
-40.17%422.58K
-46.17%660.93K
-38.58%706.34K
-19.63%1.23M
-13.33%1.15M
--1.53M
--1.33M
-34.31%534.32K
-9.59%342.80K
--813.37K
--379.15K
Doanh thu sau thuế
-171.76%-3.59M
-41.45%1.11M
131.32%5.01M
1.08%1.89M
154.95%2.17M
127.73%1.87M
64.15%-3.94M
-795.25%-6.75M
-1.32%-10.99M
-18.46%971.20K
-1350.85%-10.85M
-43.12%1.19M
-75.62%867.43K
442.86%2.09M
-29.39%3.56M
-132.46%-610.72K
34.11%5.04M
-63.60%1.88M
-58.50%3.76M
-8.72%5.17M
--9.05M
--5.66M
-1.65%3.50M
-20.30%1.83M
--3.56M
--2.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-171.76%-3.59M
-41.45%1.11M
131.32%5.01M
1.08%1.89M
154.95%2.17M
127.73%1.87M
64.15%-3.94M
-795.25%-6.75M
-1.32%-10.99M
-18.46%971.20K
-1350.85%-10.85M
-43.12%1.19M
-75.62%867.43K
442.86%2.09M
-29.39%3.56M
-132.46%-610.72K
34.11%5.04M
-63.60%1.88M
-58.50%3.76M
-8.72%5.17M
--9.05M
--5.66M
-1.65%3.50M
-20.30%1.83M
--3.56M
--2.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
42.77%-1.08M
----
-29.82%-1.88M
----
---1.45M
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
133.42%460.28K
-50.75%-759.70K
-60.93%-1.38M
-154.69%-503.95K
58.87%-855.93K
496.63%921.48K
---2.08M
---232.33K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
72.06%-124.78K
-67.40%-198.74K
-115.06%-446.58K
47.75%-118.72K
90.36%-207.66K
-25.03%-227.22K
33.72%-2.15M
28.23%-181.73K
3.54%-3.25M
-8.30%-253.22K
-275.56%-3.37M
42.03%-233.81K
-18.92%-896.77K
---403.35K
-268.87%-754.08K
100.00%0.00
124.22%446.56K
-147.83%-138.12K
-56.01%199.16K
1.99%288.77K
--452.72K
--283.13K
-1.65%175.01K
-20.30%91.58K
--177.94K
--114.91K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-227.35%-4.55M
-35.03%1.31M
287.54%3.57M
-4.20%2.01M
151.55%921.61K
131.95%2.10M
76.92%-1.79M
-636.62%-6.57M
-10.29%-7.74M
84.09%1.22M
-1915.48%-7.02M
-66.63%665.13K
-88.81%386.79K
541.44%1.99M
37.60%3.46M
-82.61%310.76K
-29.41%2.51M
-63.38%1.79M
-58.63%3.56M
-9.28%4.88M
--8.60M
--5.38M
-1.65%3.33M
-20.30%1.74M
--3.38M
--2.18M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-227.35%-4.55M
-35.03%1.31M
287.54%3.57M
-4.20%2.01M
151.55%921.61K
131.95%2.10M
76.92%-1.79M
-636.62%-6.57M
-10.29%-7.74M
84.09%1.22M
-1915.48%-7.02M
-66.63%665.13K
-88.81%386.79K
541.44%1.99M
37.60%3.46M
-82.61%310.76K
-29.41%2.51M
-63.38%1.79M
-58.63%3.56M
-9.28%4.88M
--8.60M
--5.38M
-1.65%3.33M
-20.30%1.74M
--3.38M
--2.18M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-116.35%-6.43
-77.81%9.38
30.29%39.35
-61.10%42.26
108.05%30.20
106.42%108.63
84.72%-375.35
-515.87%-1.69K
-5.16%-2.46K
83.99%407.14
-1910.79%-2.34K
-66.81%221.28
-89.26%129.02
443.43%666.72
16.09%1.20K
-83.75%122.69
-34.58%1.03K
-66.36%755.04
19.07%1.58K
-6.14%2.24K
--1.33K
--2.39K
-1.65%1.48K
-20.30%773.38
--1.50K
--970.37
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-116.35%-6.43
-81.21%7.94
30.53%39.35
-60.28%42.26
108.03%30.14
106.28%106.40
84.72%-375.35
-515.87%-1.69K
-5.16%-2.46K
83.99%407.14
-1910.79%-2.34K
-66.81%221.28
-89.26%129.02
443.43%666.72
16.09%1.20K
-83.75%122.69
-34.58%1.03K
-66.36%755.04
19.07%1.58K
-6.14%2.24K
--1.33K
--2.39K
-1.65%1.48K
-20.30%773.38
--1.50K
--970.37
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Tantech Holdings Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TANH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Tantech Holdings Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Tantech Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 38.36M cho năm tài chính 2025, tăng từ 42.94M của năm trước.

Doanh thu mà Tantech Holdings Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Tantech Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 21.41M cho quý gần nhất, tăng -13.97% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Tantech Holdings Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Tantech Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -31.42M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Tantech Holdings Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Tantech Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -4.55M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Tantech Holdings Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Tantech Holdings Ltd là -12.20M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.