tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Talkspace Inc

TALK
Thêm vào danh sách theo dõi
5.220USD
+0.010+0.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
874.42MVốn hóa
744.65P/E TTM

TALK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Talkspace Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Talkspace Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
18.20%61.68M
29.31%63.00M
25.28%59.38M
17.92%54.31M
14.90%52.18M
14.86%48.72M
22.65%47.40M
29.21%46.06M
36.24%45.42M
40.27%42.42M
31.75%38.65M
19.44%35.65M
10.57%33.34M
3.66%30.24M
11.28%29.33M
-3.68%29.84M
11.02%30.15M
13.56%29.17M
22.57%26.36M
73.31%30.98M
144.22%27.16M
--25.69M
--21.50M
--17.88M
--11.12M
Doanh thu
18.20%61.68M
29.31%63.00M
25.28%59.38M
17.92%54.31M
14.90%52.18M
14.86%48.72M
22.65%47.40M
29.21%46.06M
36.24%45.42M
40.27%42.42M
31.75%38.65M
19.44%35.65M
10.57%33.34M
3.66%30.24M
11.28%29.33M
-3.68%29.84M
11.02%30.15M
13.56%29.17M
22.57%26.36M
73.31%30.98M
144.22%27.16M
--25.69M
--21.50M
--17.88M
--11.12M
Chi phí doanh thu
30.10%37.60M
35.71%36.90M
37.43%35.43M
26.00%31.64M
22.02%28.90M
26.76%27.19M
30.21%25.78M
40.79%25.11M
42.78%23.68M
52.47%21.45M
34.34%19.80M
16.58%17.83M
9.64%16.59M
6.55%14.07M
20.92%14.74M
30.78%15.30M
54.16%15.13M
47.35%13.20M
90.01%12.19M
110.00%11.70M
81.40%9.81M
--8.96M
--6.41M
--5.57M
--5.41M
Chi phí hoạt động
15.63%61.53M
22.88%59.17M
20.61%56.94M
14.30%55.10M
12.98%53.21M
7.00%48.15M
7.48%47.21M
14.63%48.21M
11.14%47.09M
11.78%45.00M
-10.69%43.92M
-17.40%42.05M
-17.49%42.38M
-25.55%40.26M
-4.66%49.18M
-13.04%50.91M
29.32%51.36M
48.06%54.07M
115.76%51.59M
216.15%58.54M
108.51%39.71M
--36.52M
--23.91M
--18.52M
--19.05M
Chi phí R&D
-19.73%2.66M
4.48%2.36M
-24.15%1.78M
18.49%2.56M
-11.23%3.32M
-41.66%2.26M
-43.73%2.35M
-48.14%2.16M
-30.15%3.74M
-20.53%3.87M
-32.38%4.18M
-25.20%4.17M
6.32%5.35M
24.90%4.87M
44.51%6.18M
16.63%5.58M
69.87%5.04M
72.70%3.90M
94.54%4.28M
99.21%4.78M
8.65%2.96M
--2.26M
--2.20M
--2.40M
--2.73M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
130.78%1.54M
296.62%821.00K
196.97%686.00K
226.36%718.00K
231.34%666.00K
-26.86%207.00K
-24.26%231.00K
-27.15%220.00K
-34.31%201.00K
-19.37%283.00K
-1.29%305.00K
12.69%302.00K
-28.67%306.00K
-31.84%351.00K
-38.57%309.00K
-45.64%268.00K
-7.14%429.00K
58.95%515.00K
2547.37%503.00K
2638.89%493.00K
2466.67%462.00K
--324.00K
--19.00K
--18.00K
--18.00K
Chi phí hoạt động khác
-12451.72%-7.28M
--0.00
-173.03%-243.00K
25.34%-999.00K
---58.00K
--0.00
---89.00K
---1.34M
----
----
----
----
----
-32.72%-4.88M
----
----
----
-1977.40%-3.68M
----
----
--0.00
---177.00K
----
----
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
114.90%153.00K
572.93%3.83M
1198.40%2.44M
63.18%-791.00K
38.83%-1.03M
122.03%569.00K
103.56%188.00K
66.48%-2.15M
81.42%-1.68M
74.21%-2.58M
73.41%-5.28M
69.58%-6.41M
57.38%-9.04M
59.77%-10.02M
21.31%-19.85M
23.56%-21.07M
-68.89%-21.21M
-129.86%-24.90M
-949.38%-25.23M
-4199.69%-27.56M
-58.41%-12.56M
---10.83M
---2.40M
---641.00K
---7.93M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-38.07%945.00K
-8.14%1.29M
-28.13%1.08M
-11.67%1.32M
-4.63%1.53M
-12.50%1.40M
-6.25%1.50M
0.00%1.50M
166.67%1.60M
-43.88%1.60M
-15.12%1.60M
--1.50M
-30.96%600.00K
-62.13%2.85M
-92.95%1.89M
----
--869.00K
--7.53M
--26.74M
----
----
----
----
--1.00K
--30.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
1020.00%784.00K
371.43%99.00K
77.27%156.00K
--122.00K
--70.00K
--21.00K
-95.28%88.00K
----
----
----
--1.86M
----
----
----
----
--173.00K
--110.00K
--285.00K
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--24.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-12451.72%-7.28M
--0.00
-215.17%-243.00K
-375.97%-999.00K
94.73%-58.00K
100.00%0.00
130.14%211.00K
20.67%362.00K
-450.00%-1.10M
98.18%-200.00K
---700.00K
--300.00K
---200.00K
-199.54%-11.01M
----
----
----
-1977.40%-3.68M
----
----
--0.00
---177.00K
----
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.87M
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-1501.81%-6.18M
331.65%5.12M
82.00%3.28M
-5.20%-465.00K
133.90%441.00K
194.57%1.19M
140.91%1.80M
90.59%-442.00K
84.90%-1.30M
93.11%-1.25M
75.51%-4.40M
79.52%-4.70M
57.64%-8.62M
13.63%-18.18M
-1285.09%-17.97M
24.64%-22.93M
-59.77%-20.34M
-89.30%-21.05M
156.38%1.52M
-4654.84%-30.43M
-61.20%-12.73M
---11.12M
---2.69M
---640.00K
---7.90M
Thuế thu nhập
0.81%124.00K
1306.90%350.00K
133.78%25.00K
137.50%76.00K
-25.45%123.00K
-154.72%-29.00K
-628.57%-74.00K
300.00%32.00K
15.38%165.00K
-58.27%53.00K
-17.65%14.00K
-91.01%8.00K
580.95%143.00K
605.56%127.00K
54.55%17.00K
790.00%89.00K
162.50%21.00K
50.00%18.00K
266.67%11.00K
66.67%10.00K
166.67%8.00K
--12.00K
--3.00K
--6.00K
--3.00K
Doanh thu sau thuế
-2083.02%-6.31M
292.50%4.76M
73.48%3.25M
-14.14%-541.00K
121.69%318.00K
192.96%1.21M
142.46%1.87M
89.92%-474.00K
83.26%-1.47M
92.87%-1.31M
75.45%-4.41M
79.57%-4.70M
56.98%-8.76M
13.11%-18.31M
-1294.88%-17.98M
24.37%-23.02M
-59.84%-20.36M
-89.26%-21.07M
155.91%1.50M
-4612.23%-30.44M
-61.24%-12.74M
---11.13M
---2.69M
---646.00K
---7.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2083.02%-6.31M
292.50%4.76M
73.48%3.25M
-14.14%-541.00K
121.69%318.00K
192.96%1.21M
142.46%1.87M
89.92%-474.00K
83.26%-1.47M
92.87%-1.31M
75.45%-4.41M
79.57%-4.70M
56.98%-8.76M
13.11%-18.31M
-1294.88%-17.98M
24.37%-23.02M
-59.84%-20.36M
-89.26%-21.07M
155.91%1.50M
-4612.23%-30.44M
-61.24%-12.74M
---11.13M
---2.69M
---646.00K
---7.90M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-2083.02%-6.31M
292.50%4.76M
73.48%3.25M
-14.14%-541.00K
121.69%318.00K
192.96%1.21M
142.46%1.87M
89.92%-474.00K
83.26%-1.47M
92.87%-1.31M
75.45%-4.41M
79.57%-4.70M
56.98%-8.76M
13.11%-18.31M
-1294.88%-17.98M
24.37%-23.02M
-59.84%-20.36M
-89.26%-21.07M
155.91%1.50M
-4612.23%-30.44M
-61.24%-12.74M
---11.13M
---2.69M
---646.00K
---7.90M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-2083.02%-6.31M
292.50%4.76M
73.48%3.25M
-14.14%-541.00K
121.69%318.00K
192.96%1.21M
142.46%1.87M
89.92%-474.00K
83.26%-1.47M
92.87%-1.31M
75.45%-4.41M
79.57%-4.70M
56.98%-8.76M
13.11%-18.31M
-1294.88%-17.98M
24.37%-23.02M
-59.84%-20.36M
-89.26%-21.07M
155.91%1.50M
-4612.23%-30.44M
-61.24%-12.74M
---11.13M
---2.69M
---646.00K
---7.90M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-2096.83%-0.04
300.42%0.03
75.74%0.02
-15.36%0.00
121.77%0.00
191.92%0.01
142.00%0.01
90.23%0.00
83.96%-0.01
93.21%-0.01
76.67%-0.03
80.62%-0.03
59.04%-0.05
15.72%-0.11
-1249.60%-0.11
26.05%-0.15
-57.95%-0.13
-86.43%-0.14
155.88%0.01
-4615.33%-0.20
-61.23%-0.08
---0.07
---0.02
--0.00
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-2185.08%-0.04
354.11%0.03
75.72%0.02
-15.36%0.00
120.85%0.00
177.95%0.01
140.72%0.01
90.23%0.00
83.96%-0.01
93.21%-0.01
76.67%-0.03
80.62%-0.03
59.04%-0.05
15.72%-0.11
-1346.76%-0.11
26.05%-0.15
-57.95%-0.13
-86.43%-0.14
151.53%0.01
-4615.33%-0.20
-61.23%-0.08
---0.07
---0.02
--0.00
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Talkspace Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TALK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Talkspace Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Talkspace Inc báo cáo doanh thu là 228.87M cho năm tài chính 2025, tăng từ 187.59M của năm trước.

Doanh thu mà Talkspace Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Talkspace Inc báo cáo doanh thu là 61.68M cho quý gần nhất, tăng 18.20% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Talkspace Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Talkspace Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 7.79M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Talkspace Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Talkspace Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.31M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Talkspace Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Talkspace Inc là 4.45M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.