tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

China SXT Pharmaceuticals Inc

SXTC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.061USD
-0.012-16.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
58.54KVốn hóa
LỗP/E TTM

SXTC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của China SXT Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của China SXT Pharmaceuticals Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018Q4
FY2017Q4
Tổng doanh thu
-11.72%829.49K
29.54%988.91K
-22.24%939.58K
-51.52%763.39K
17.58%1.21M
71.70%1.57M
-73.38%1.03M
-52.90%917.07K
20.07%3.86M
-37.07%1.95M
-17.93%3.22M
--3.09M
--3.92M
24.40%1.43M
--1.15M
Doanh thu
-11.72%829.49K
29.54%988.91K
-22.24%939.58K
-51.52%763.39K
17.58%1.21M
71.70%1.57M
-73.38%1.03M
-52.90%917.07K
20.07%3.86M
-37.07%1.95M
-17.93%3.22M
--3.09M
--3.92M
24.40%1.43M
--1.15M
Chi phí doanh thu
6.68%694.74K
69.47%723.28K
-41.78%651.24K
-34.03%426.80K
58.96%1.12M
-28.00%646.92K
-32.31%703.72K
-17.02%898.46K
-24.44%1.04M
-6.77%1.08M
11.04%1.38M
--1.16M
--1.24M
16.52%620.68K
--532.70K
Chi phí hoạt động
-85.73%1.47M
-211.96%-5.84M
336.19%10.29M
34.80%5.22M
-39.82%2.36M
-9.47%3.87M
45.33%3.92M
39.46%4.28M
-21.51%2.70M
15.68%3.07M
32.62%3.44M
--2.65M
--2.59M
75.87%1.13M
--644.04K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-33.30%68.54K
-28.32%100.50K
-6.56%102.75K
4.62%140.20K
-40.88%109.97K
-17.53%134.01K
1.68%186.00K
-18.06%162.49K
36.98%182.93K
--198.30K
--133.54K
----
----
103.83%29.75K
--14.60K
Lợi nhuận hoạt động
93.17%-638.27K
253.33%6.83M
-712.64%-9.35M
-93.94%-4.46M
60.21%-1.15M
31.62%-2.30M
-348.45%-2.89M
-199.98%-3.36M
627.20%1.16M
-353.16%-1.12M
-116.64%-220.75K
--442.56K
--1.33M
-40.89%300.05K
--507.65K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--17.00
--9.10K
----
----
242.03%236.00
-99.99%182.00
-99.83%69.00
--1.77M
--40.65K
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-24.05%94.04K
99.76%136.79K
69.88%123.81K
875.47%68.48K
--72.88K
-98.84%7.02K
-100.00%0.00
--604.00K
--298.14K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
58.42%-88.45K
-233.43%-80.06K
31.75%-212.71K
19.76%-24.01K
---311.64K
98.72%-29.93K
100.00%0.00
---2.34M
---184.59K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-21.05%-422.92K
----
---349.39K
----
--0.00
----
100.00%0.00
----
---5.63M
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
271.15%18.17K
-14.01%394.50K
-126.46%-10.62K
249.44%458.78K
-68.01%40.12K
-1241.00%-307.00K
-85.98%125.41K
79.53%-22.89K
2249.18%894.54K
-497.69%-111.85K
3969.82%38.08K
--28.13K
---984.00
-325.53%-12.05K
--5.34K
Thu nhập trước thuế
91.72%-802.57K
248.59%6.60M
-548.74%-9.70M
-68.07%-4.44M
45.97%-1.49M
42.03%-2.64M
-271.14%-2.77M
43.29%-4.56M
168.68%1.62M
-1831.95%-8.04M
-277.27%-2.35M
--464.01K
--1.33M
-42.62%286.73K
--499.75K
Thuế thu nhập
--0.00
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.55%2.37K
38.62%325.78K
-342.95%-427.70K
4649.28%235.02K
-20.43%-96.56K
-101.55%-5.17K
---80.17K
--332.41K
-16.07%104.86K
--124.94K
Doanh thu sau thuế
91.72%-802.57K
248.59%6.60M
-548.74%-9.70M
-67.92%-4.44M
51.66%-1.49M
35.97%-2.64M
-323.84%-3.09M
47.99%-4.13M
158.83%1.38M
-1559.04%-7.94M
-335.98%-2.35M
--544.18K
--995.05K
-51.48%181.87K
--374.81K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
91.72%-802.57K
248.59%6.60M
-548.74%-9.70M
-67.92%-4.44M
51.66%-1.49M
35.97%-2.64M
-323.84%-3.09M
47.99%-4.13M
158.83%1.38M
-1559.04%-7.94M
-335.98%-2.35M
--544.18K
--995.05K
-51.48%181.87K
--374.81K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
91.72%-802.57K
248.59%6.60M
-548.74%-9.70M
-67.92%-4.44M
51.66%-1.49M
35.97%-2.64M
-323.84%-3.09M
47.99%-4.13M
158.83%1.38M
-1559.04%-7.94M
-335.98%-2.35M
--544.18K
--995.05K
-51.48%181.87K
--374.81K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
91.72%-802.57K
248.59%6.60M
-548.74%-9.70M
-67.92%-4.44M
51.66%-1.49M
35.97%-2.64M
-323.84%-3.09M
47.99%-4.13M
158.83%1.38M
-1559.04%-7.94M
-335.98%-2.35M
--544.18K
--995.05K
-51.48%181.87K
--374.81K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
98.72%-1.99
152.00%42.79
-32.37%-154.68
79.74%-82.30
85.31%-116.86
61.86%-406.17
-291.05%-795.36
77.59%-1.06K
125.18%416.32
-1253.48%-4.75K
-307.68%-1.65K
--412.00
--796.00
-51.46%122.56
--252.48
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
98.72%-1.99
152.00%42.79
-32.37%-154.68
79.74%-82.30
85.31%-116.86
61.86%-406.17
-291.05%-795.36
77.59%-1.06K
125.18%416.32
-1253.48%-4.75K
-307.68%-1.65K
--412.00
--796.00
-51.46%122.56
--252.48
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của China SXT Pharmaceuticals Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SXTC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của China SXT Pharmaceuticals Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

China SXT Pharmaceuticals Inc báo cáo doanh thu là 1.14M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.74M của năm trước.

Doanh thu mà China SXT Pharmaceuticals Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

China SXT Pharmaceuticals Inc báo cáo doanh thu là 829.49K cho quý gần nhất, tăng -11.72% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của China SXT Pharmaceuticals Inc cho cả năm là bao nhiêu?

China SXT Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.21M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của China SXT Pharmaceuticals Inc trong quý trước là bao nhiêu?

China SXT Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -802.57K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của China SXT Pharmaceuticals Inc là -1.67M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.