tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

China SXT Pharmaceuticals Inc

SXTC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.061USD
-0.012-16.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
58.54KVốn hóa
LỗP/E TTM

SXTC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của China SXT Pharmaceuticals Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2018Q4
FY2017Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-134.17%-1.36M
-387.91%-1.35M
-5.54%-579.57K
-19.34%468.37K
-75.80%-549.13K
159.07%580.64K
6.34%-312.35K
-133.23%-983.05K
83.52%-333.51K
--2.96M
---2.02M
1644.05%2.13M
--122.36K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
91.72%-802.57K
248.59%6.60M
-548.74%-9.70M
-67.92%-4.44M
51.66%-1.49M
35.97%-2.64M
-323.84%-3.09M
47.99%-4.13M
158.83%1.38M
---7.94M
---2.35M
-51.48%181.87K
--374.81K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-33.30%68.54K
6.91%523.42K
-6.56%102.75K
265.34%489.59K
-40.88%109.97K
-17.53%134.01K
1.68%186.00K
-18.06%162.49K
36.98%182.93K
--198.30K
--133.54K
103.83%29.75K
--14.60K
Thuế hoãn lại
----
----
--0.00
----
----
100.83%2.37K
256.11%325.78K
-179.35%-284.17K
--91.48K
---101.72K
--0.00
---5.85K
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
-99.59%34.74K
-378.23%-8.20M
--8.49M
174.15%2.95M
100.00%0.00
-39.52%1.08M
---544.91K
-68.75%1.78M
----
--5.69M
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-336.37%-746.34K
-159.65%-697.32K
28.05%315.76K
432.68%1.17M
-91.23%246.59K
-142.58%-351.36K
215.68%2.81M
-75.93%825.16K
-64.06%-2.43M
--3.43M
---1.48M
822.04%1.93M
---267.05K
-Thay đổi các khoản phải thu
-315.60%-303.26K
-119.33%-248.45K
78.49%-72.97K
1203.41%1.29M
-148.62%-339.29K
-90.43%98.59K
145.59%697.80K
37.34%1.03M
-161.39%-1.53M
--749.77K
---585.50K
9019.31%3.06M
---34.27K
-Thay đổi hàng tồn kho
-787.27%-48.15K
-297.90%-226.65K
-97.62%7.01K
152.68%114.53K
704.60%294.42K
-835.41%-217.39K
-40.85%36.59K
63.51%-23.24K
-40.18%61.86K
---63.70K
--103.40K
178.16%19.10K
---24.44K
-Thay đổi chi phí trả trước
-5877.92%-825.95K
25.31%158.24K
118.85%14.29K
-25.14%126.27K
-105.68%-75.82K
120.97%168.68K
332.07%1.34M
-188.32%-804.34K
48.49%-575.71K
--910.69K
---1.12M
-312.90%-410.89K
--192.99K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--53.66K
--504.52K
----
----
----
----
--38.66K
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-107.61%-2.68K
-104.82%-4.74K
965.99%35.19K
168.62%98.40K
90.55%-4.06K
-609.27%-143.41K
52.55%-42.99K
-75.67%28.16K
2.58%-90.61K
--115.73K
---93.01K
-515.49%-144.08K
--34.68K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-134.17%-1.36M
-387.91%-1.35M
-5.54%-579.57K
-19.34%468.37K
-75.80%-549.13K
159.07%580.64K
6.34%-312.35K
-133.23%-983.05K
83.52%-333.51K
--2.96M
---2.02M
1644.05%2.13M
--122.36K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
---40.54K
-86.03%7.06K
-100.00%0.00
22.29%50.57K
-4.84%20.11K
258.00%41.35K
-82.27%21.14K
-179.46%-26.17K
-68.10%119.22K
--32.94K
--373.72K
1164.23%996.06K
--78.79K
Chi phí vốn
----
-86.03%7.06K
-100.00%0.00
22.29%50.57K
-4.84%20.11K
-43.64%41.35K
-82.27%21.14K
122.76%73.37K
-68.10%119.22K
--32.94K
--373.72K
1163.35%996.06K
--78.84K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
---40.54K
-86.03%7.06K
-100.00%0.00
22.29%50.57K
-4.84%20.11K
258.00%41.35K
-82.27%21.14K
-179.46%-26.17K
-68.10%119.22K
--32.94K
--373.72K
1147.68%983.71K
--78.84K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
22567.27%12.36K
---55.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
100.00%0.00
179.31%9.28M
-424.83%-9.28M
-48657.62%-11.70M
179.06%2.86M
--24.10K
---3.61M
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-100.00%0.00
1426.34%13.85K
-66.95%19.64K
-106.70%-1.04K
--59.42K
-99.50%15.58K
----
--3.13M
----
--0.00
---1.50M
-4298.93%-627.20K
---14.26K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
106.45%40.54K
113.14%6.78K
-50.04%19.64K
-100.56%-51.61K
100.42%39.31K
208.33%9.26M
-439.75%-9.30M
-96579.50%-8.54M
149.89%2.74M
---8.84K
---5.49M
-1644.58%-1.62M
---93.05K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
262.21%7.24M
-86.89%1.84M
59.69%-4.46M
154.53%14.01M
-183.14%-11.07M
-54.64%5.50M
-1524.22%-3.91M
412.02%12.13M
-96.03%274.50K
---3.89M
--6.91M
-1141.37%-4.10K
--394.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
751.34%1.02M
-125.35%-1.02M
1668.44%120.38K
71.22%4.01M
61.69%-7.67K
3168.94%2.34M
58.76%-20.04K
96.87%-76.36K
-100.53%-48.58K
---2.44M
--9.16M
-1141.37%-4.10K
--394.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
-29.54%2.19M
----
--3.12M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
235.58%6.21M
-63.42%2.85M
58.58%-4.58M
16885.87%7.80M
-184.41%-11.06M
-99.62%45.94K
-1303.85%-3.89M
943.75%12.21M
114.35%323.08K
---1.45M
---2.25M
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
262.21%7.24M
-86.89%1.84M
59.69%-4.46M
154.53%14.01M
-183.14%-11.07M
-54.64%5.50M
-1524.22%-3.91M
412.02%12.13M
-96.03%274.50K
---3.89M
--6.91M
-1141.37%-4.10K
--394.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-30.46%12.08M
284.60%11.47M
11.55%17.37M
9417.68%2.98M
16.55%15.57M
-99.70%31.32K
83.33%13.36M
24.38%10.35M
-21.58%7.29M
--8.32M
--9.29M
-32.83%24.23K
--36.07K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
209.01%6.44M
-95.75%612.17K
53.10%-5.90M
-7.41%14.39M
5.55%-12.59M
417.00%15.54M
-534.63%-13.33M
389.77%3.01M
416.88%3.07M
---1.04M
---967.71K
1717.21%536.02K
--29.50K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
158.41%515.03K
389.44%116.56K
12.64%-881.79K
-120.39%-40.27K
-613.45%-1.01M
-50.26%197.53K
-49.25%196.59K
508.35%397.13K
204.83%387.40K
---97.25K
---369.56K
14168.42%29.40K
---209.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
61.47%18.51M
-30.46%12.08M
284.60%11.47M
11.55%17.37M
9417.68%2.98M
16.55%15.57M
-99.70%31.32K
83.33%13.36M
24.38%10.35M
--7.29M
--8.32M
754.43%560.25K
--65.57K
Dòng tiền tự do
----
-424.45%-1.36M
-1.81%-579.57K
-22.53%417.80K
-70.69%-569.24K
151.05%539.29K
26.34%-333.49K
-136.12%-1.06M
81.12%-452.73K
--2.93M
---2.40M
2515.01%1.14M
--43.52K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

China SXT Pharmaceuticals Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

China SXT Pharmaceuticals Inc đã tạo ra -4.02M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của China SXT Pharmaceuticals Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của China SXT Pharmaceuticals Inc đã tăng -71.30% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

China SXT Pharmaceuticals Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

China SXT Pharmaceuticals Inc đã chi 1.25M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của China SXT Pharmaceuticals Inc đã thay đổi như thế nào?

China SXT Pharmaceuticals Inc đã sử dụng 14.43M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SXTC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của China SXT Pharmaceuticals Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -5.27M, phản ánh sự thay đổi -124.44% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.