tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

China SXT Pharmaceuticals Inc

SXTC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.061USD
-0.012-16.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
58.54KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SXTC

Theo dõi tình hình tài chính của China SXT Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của China SXT Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th07 1, 2026
EPS / Dự báo
-9.13/--
Doanh thu / Dự báo
1.14M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.14M
-34.63%
EPS(YoY)
-9.13
97.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2017Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
---1.02
---1.99
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-11.72%829.49K
29.54%988.91K
-22.24%939.58K
-51.52%763.39K
17.58%1.21M
71.70%1.57M
-73.38%1.03M
-52.90%917.07K
20.07%3.86M
-37.07%1.95M
-17.93%3.22M
--3.09M
--3.92M
24.40%1.43M
----
--1.15M
Lợi nhuận ròng
----
91.72%-802.57K
248.59%6.60M
-548.74%-9.70M
-67.92%-4.44M
51.66%-1.49M
35.97%-2.64M
-323.84%-3.09M
47.99%-4.13M
158.83%1.38M
-1559.04%-7.94M
-335.98%-2.35M
--544.18K
--995.05K
-51.48%181.87K
----
--374.81K
Biên lợi nhuận ròng
---274.42%
---96.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--25.53%
--16.25%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--3.73%
--7.14%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-11.72%829.49K
29.54%988.91K
-22.24%939.58K
-51.52%763.39K
17.58%1.21M
71.70%1.57M
-73.38%1.03M
-52.90%917.07K
20.07%3.86M
-37.07%1.95M
-17.93%3.22M
--3.09M
--3.92M
24.40%1.43M
----
--1.15M
Lợi nhuận hoạt động
----
93.17%-638.27K
253.33%6.83M
-712.64%-9.35M
-93.94%-4.46M
60.21%-1.15M
31.62%-2.30M
-348.45%-2.89M
-199.98%-3.36M
627.20%1.16M
-353.16%-1.12M
-116.64%-220.75K
--442.56K
--1.33M
-40.89%300.05K
----
--507.65K
Lợi nhuận ròng
----
91.72%-802.57K
248.59%6.60M
-548.74%-9.70M
-67.92%-4.44M
51.66%-1.49M
35.97%-2.64M
-323.84%-3.09M
47.99%-4.13M
158.83%1.38M
-1559.04%-7.94M
-335.98%-2.35M
--544.18K
--995.05K
-51.48%181.87K
----
--374.81K
Tài sản ngắn hạn
49.62%21.30M
62.93%21.99M
-27.09%14.23M
9.19%13.50M
-13.05%19.52M
5.99%12.36M
-3.36%22.45M
-47.14%11.66M
18.32%23.23M
25.75%22.06M
25.97%19.64M
167.87%17.54M
--15.59M
--6.55M
--6.10M
--7.52M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-32.46%6.01M
70.26%15.66M
-38.59%8.90M
26.17%9.20M
-15.33%14.50M
-17.87%7.29M
-7.85%17.12M
61.24%8.88M
51.50%18.58M
-48.84%5.51M
94.01%12.26M
169.66%10.76M
--6.32M
--3.99M
--4.37M
--5.12M
----
Tổng tài sản
-6.33%21.66M
112.49%31.00M
-21.75%23.13M
-34.23%14.59M
-11.90%29.55M
-2.16%22.18M
-2.90%33.55M
-5.71%22.67M
59.19%34.55M
4.33%24.04M
24.22%21.70M
189.84%23.05M
--17.47M
--7.95M
--7.66M
--8.12M
----
Tổng các khoản nợ
-32.33%6.22M
67.82%15.96M
-38.12%9.20M
30.44%9.51M
-13.19%14.86M
-17.87%7.29M
-7.88%17.12M
60.80%8.88M
51.10%18.59M
-52.55%5.52M
93.32%12.30M
191.54%11.64M
--6.36M
--3.99M
--4.37M
--5.12M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
10.83%15.44M
196.18%15.03M
-5.18%13.93M
-65.91%5.08M
-10.55%14.69M
7.96%14.89M
2.90%16.42M
-25.54%13.79M
69.78%15.96M
62.34%18.52M
-15.36%9.40M
188.13%11.41M
--11.11M
--3.96M
--3.29M
--3.00M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-134.17%-1.36M
-387.91%-1.35M
-5.54%-579.57K
-19.34%468.37K
-75.80%-549.13K
159.07%580.64K
6.34%-312.35K
-133.23%-983.05K
83.52%-333.51K
--2.96M
---2.02M
----
----
1644.05%2.13M
----
--122.36K
Đầu tư ròng
----
106.45%40.54K
113.14%6.78K
-50.04%19.64K
-100.56%-51.61K
100.42%39.31K
208.33%9.26M
-439.75%-9.30M
-96579.50%-8.54M
149.89%2.74M
---8.84K
---5.49M
----
----
-1644.58%-1.62M
----
---93.05K
Tài chính thuần
----
262.21%7.24M
-86.89%1.84M
59.69%-4.46M
154.53%14.01M
-183.14%-11.07M
-54.64%5.50M
-1524.22%-3.91M
412.02%12.13M
-96.03%274.50K
---3.89M
--6.91M
----
----
-1141.37%-4.10K
----
--394.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 1.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.74M.

Tài sản ngắn hạn của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 34.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.04.

Tổng tài sản của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của China SXT Pharmaceuticals Inc là 34.75M, bao gồm 34.51M tài sản ngắn hạn và 244.85K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của China SXT Pharmaceuticals Inc là 5.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.90.

Tổng vốn chủ sở hữu của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của China SXT Pharmaceuticals Inc là 29.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.41.

Thu nhập hoạt động thuần của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của China SXT Pharmaceuticals Inc là -7.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -325.40.

Giá trị đầu tư ròng của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của China SXT Pharmaceuticals Inc là -1.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2069.46.

Giá trị huy động vốn ròng của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của China SXT Pharmaceuticals Inc là 14.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -9.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.38.

Thu nhập ròng của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -6.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.83.

Biên lợi nhuận ròng của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -545.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -187.32.

Biên lợi nhuận gộp của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 21.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -27.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -22.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của China SXT Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của China SXT Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -325.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.