tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Swvl Holdings Corp

SWVL
Thêm vào danh sách theo dõi
1.380USD
-0.020-1.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

SWVL Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Swvl Holdings Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
73.10%-3.05M
-122.87%-512.89K
72.32%-11.35M
102.91%2.24M
---40.99M
---77.01M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1208.68%-5.37M
-258.61%-5.69M
-98.63%484.56K
102.21%3.59M
--35.44M
---162.24M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
102.09%227.10K
-98.27%243.05K
-122.26%-10.89M
705.01%14.05M
--48.91M
--1.75M
Các mục phi tiền mặt khác
48.68%-2.13M
114.93%2.48M
-190.59%-4.15M
-110.92%-16.60M
---1.43M
--152.04M
Thay đổi trong vốn lưu động
173.81%3.70M
-78.83%810.80K
36.29%-5.01M
138.17%3.83M
---7.87M
---10.03M
-Thay đổi các khoản phải thu
34.45%952.25K
-63.23%1.18M
118.66%708.26K
139.55%3.21M
---3.80M
---8.11M
-Thay đổi chi phí trả trước
-4.72%206.38K
-19.77%625.00K
-84.56%216.60K
119.53%779.06K
--1.40M
---3.99M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
134.36%2.17M
-337.69%-699.81K
-13.68%-6.31M
-108.03%-159.89K
---5.55M
--1.99M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
--131.52K
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
100.00%0.00
-123.66%-131.52K
-184.54%-556.00K
226.39%556.00K
---195.40K
---439.91K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
73.10%-3.05M
-122.87%-512.89K
72.32%-11.35M
102.91%2.24M
---40.99M
---77.01M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
----
173.63%275.39K
-100.00%0.00
---374.01K
--2.86M
Chi phí vốn
-100.00%0.00
----
--275.39K
-100.00%0.00
--0.00
--2.86M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
----
104.61%17.24K
-100.00%0.00
---374.01K
--1.19M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-100.00%0.00
----
--258.15K
-100.00%0.00
--0.00
--1.67M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-100.00%0.00
----
1066.67%8.40M
100.00%0.00
--720.00K
---1.46M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--0.00
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---5.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-58.68%216.59K
154.56%366.79K
278.69%524.15K
--144.09K
--138.41K
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-97.50%216.59K
154.56%366.79K
601.77%8.65M
101.55%144.09K
--1.23M
---9.32M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
201.84%4.38M
69.32%-339.54K
-94.73%1.45M
-101.13%-1.11M
--27.53M
--97.86M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-110.82%-71.62K
69.34%-339.54K
171.82%661.75K
-104.28%-1.11M
---921.43K
--25.86M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
225.04%2.56M
-100.00%0.00
-97.23%788.83K
-100.00%635.00
--28.45M
--32.33M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--1.89M
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--39.66M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
201.84%4.38M
69.32%-339.54K
-94.73%1.45M
-101.13%-1.11M
--27.53M
--97.86M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
28.88%1.18M
8.45%2.92M
-95.24%918.52K
-71.71%2.70M
--19.30M
--9.53M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
88.32%3.78M
2.11%-1.74M
112.08%2.01M
-118.19%-1.78M
---16.61M
--9.77M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-31.34%2.23M
58.97%-1.25M
174.27%3.25M
-74.51%-3.06M
---4.38M
---1.75M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
69.65%4.96M
28.88%1.18M
8.45%2.92M
-95.24%918.52K
--2.70M
--19.30M
Dòng tiền tự do
73.74%-3.05M
-122.87%-512.89K
71.64%-11.62M
102.81%2.24M
---40.99M
---79.87M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Swvl Holdings Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Swvl Holdings Corp đã tạo ra -2.23M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Swvl Holdings Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Swvl Holdings Corp đã tăng 37.53% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Swvl Holdings Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Swvl Holdings Corp đã chi 615.04K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Swvl Holdings Corp đã thay đổi như thế nào?

Swvl Holdings Corp đã sử dụng 1.30M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SWVL?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Swvl Holdings Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -2.84M, phản ánh sự thay đổi 20.27% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.