tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Latham Group Inc

SWIM
Thêm vào danh sách theo dõi
5.410USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
631.71MVốn hóa
73.12P/E TTM

SWIM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Latham Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Latham Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
5.29%117.31M
14.53%99.95M
7.58%161.90M
7.82%172.64M
0.72%111.42M
-3.96%87.27M
-6.40%150.50M
-9.60%160.12M
-19.67%110.63M
-15.80%90.87M
-15.11%160.78M
-14.35%177.13M
-28.13%137.72M
-22.28%107.92M
16.94%189.40M
14.32%206.80M
28.82%191.61M
24.07%138.86M
27.01%161.96M
60.33%180.89M
190.89%148.75M
--111.92M
--127.51M
--112.82M
--51.13M
Doanh thu
5.29%117.31M
14.53%99.95M
7.58%161.90M
7.82%172.64M
0.72%111.42M
-3.96%87.27M
-6.40%150.50M
-9.60%160.12M
-19.67%110.63M
-15.80%90.87M
-15.11%160.78M
-14.35%177.13M
-28.13%137.72M
-22.28%107.92M
16.94%189.40M
14.32%206.80M
28.82%191.61M
24.07%138.86M
27.01%161.96M
60.33%180.89M
190.89%148.75M
--111.92M
--127.51M
--112.82M
--51.13M
Chi phí doanh thu
1.86%87.33M
8.40%79.25M
2.78%111.81M
2.16%115.97M
-0.83%85.73M
-4.17%73.11M
-8.79%108.79M
-14.98%113.53M
-22.10%86.45M
-19.92%76.29M
-13.37%119.27M
-8.76%133.53M
-13.40%110.98M
-7.05%95.27M
18.23%137.68M
14.32%146.35M
25.76%128.15M
29.59%102.50M
43.32%116.45M
76.51%128.01M
125.95%101.90M
--79.09M
--81.25M
--72.52M
--45.10M
Chi phí hoạt động
6.50%123.92M
10.34%110.67M
2.38%140.40M
5.57%147.91M
3.24%116.35M
0.41%100.30M
-3.91%137.13M
-14.43%140.12M
-21.76%112.70M
-22.17%99.89M
-13.21%142.70M
-12.98%163.74M
-16.92%144.04M
-14.29%128.33M
-0.06%164.43M
-15.74%188.15M
34.32%173.38M
31.66%149.74M
62.34%164.52M
154.09%223.30M
113.24%129.07M
--113.73M
--101.35M
--87.88M
--60.53M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
5.38%13.07M
10.05%13.38M
13.75%12.88M
19.86%12.70M
19.53%12.40M
10.83%12.15M
7.85%11.32M
5.66%10.59M
12.05%10.37M
17.41%10.97M
9.83%10.50M
2.52%10.03M
-2.49%9.26M
9.37%9.34M
19.22%9.56M
25.87%9.78M
20.18%9.49M
8.06%8.54M
37.03%8.02M
32.73%7.77M
37.27%7.90M
--7.90M
--5.85M
--5.85M
--5.75M
Lợi nhuận hoạt động
-33.87%-6.60M
17.69%-10.72M
60.86%21.51M
23.58%24.72M
-137.87%-4.93M
-44.41%-13.03M
-26.04%13.37M
49.42%20.01M
67.19%-2.07M
55.80%-9.02M
-27.60%18.08M
-28.20%13.39M
-134.65%-6.32M
-87.69%-20.41M
1073.19%24.97M
143.97%18.65M
-7.30%18.24M
-501.11%-10.87M
-109.81%-2.57M
-270.06%-42.41M
309.38%19.67M
---1.81M
--26.16M
--24.94M
---9.40M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-25.35%4.76M
32.58%6.22M
-33.73%6.07M
18.89%7.15M
27.88%6.37M
-51.38%4.69M
53.09%9.15M
34.04%6.01M
-53.89%4.98M
47.04%9.65M
40.24%5.98M
41.78%4.49M
512.12%10.80M
82.73%6.56M
-0.16%4.26M
-31.66%3.16M
-70.04%1.77M
80.22%3.59M
6.99%4.27M
18.84%4.63M
33.30%5.89M
--1.99M
--3.99M
--3.90M
--4.42M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-602.18%-2.89M
-207.23%-2.81M
---2.32M
----
---412.00K
---913.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-12.38%835.00K
93.80%2.47M
38.77%1.31M
-8.27%488.00K
-27.20%953.00K
1.59%1.27M
-46.70%944.00K
-19.39%532.00K
3437.84%1.31M
-23.43%1.25M
33.26%1.77M
-8.33%660.00K
-93.17%37.00K
295.89%1.64M
64.07%1.33M
-4.51%720.00K
122.13%542.00K
--414.00K
--810.00K
--754.00K
--244.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-1016.43%-3.13M
-1381.03%-859.00K
101.35%22.00K
51.37%-160.00K
8.50%-280.00K
98.31%-58.00K
10.40%-1.63M
-13.84%-329.00K
45.06%-306.00K
-99.42%-3.43M
-633.06%-1.82M
-822.50%-289.00K
86.28%-557.00K
30.17%-1.72M
-108.69%-248.00K
105.28%40.00K
-3.07%-4.06M
70.63%-2.46M
458.42%2.85M
-39.67%-757.00K
-801.37%-3.94M
---8.39M
---796.00K
---542.00K
---437.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
114.14%41.00K
163.41%26.00K
-76.92%-115.00K
675.00%69.00K
-4042.86%-290.00K
65.25%-41.00K
-1200.00%-65.00K
-50.00%-12.00K
85.11%-7.00K
-436.36%-118.00K
95.97%-5.00K
---8.00K
6.00%-47.00K
42.11%-22.00K
-463.64%-124.00K
100.00%0.00
58.68%-50.00K
81.99%-38.00K
-833.33%-22.00K
-5400.00%-165.00K
---121.00K
---211.00K
--3.00K
---3.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
344.70%2.31M
150.64%2.12M
-151.46%-1.22M
910.24%3.32M
140.93%519.00K
-190.23%-4.19M
161.10%2.36M
-130.83%-410.00K
-457.18%-1.27M
123.37%4.65M
215.73%905.00K
259.66%1.33M
103.39%355.00K
-40.33%2.08M
-182.31%-782.00K
-152.72%-833.00K
-343.88%-10.49M
-66.58%3.49M
-111.61%-277.00K
-11.29%1.58M
230.26%4.30M
--10.43M
--2.38M
--1.78M
---3.30M
Thu nhập trước thuế
-12.94%-11.34M
37.26%-13.16M
166.24%15.58M
53.85%21.11M
-36.95%-10.04M
-29.50%-20.98M
-54.41%5.85M
29.46%13.72M
57.61%-7.33M
35.24%-16.20M
-38.82%12.84M
-30.66%10.60M
-801.09%-17.30M
-91.31%-25.02M
701.46%20.98M
131.60%15.29M
-78.39%2.47M
-211.73%-13.08M
-114.81%-3.49M
-321.19%-48.38M
161.81%11.42M
---4.20M
--23.55M
--21.87M
---18.47M
Thuế thu nhập
31.21%-2.81M
-175.14%-6.15M
17462.79%7.47M
1060.63%5.13M
-866.73%-4.08M
150.20%8.19M
-100.64%-43.00K
-90.95%442.00K
118.17%532.00K
-172.63%-16.31M
-26.60%6.69M
-55.53%4.88M
-155.17%-2.93M
15.60%-5.98M
16.68%9.11M
110.48%10.98M
84.08%5.31M
-380.68%-7.09M
34.35%7.81M
-4.41%5.22M
195.50%2.88M
---1.48M
--5.81M
--5.46M
---3.02M
Doanh thu sau thuế
-43.14%-8.53M
75.97%-7.01M
37.67%8.12M
20.34%15.98M
24.19%-5.96M
-26144.64%-29.17M
-4.18%5.90M
132.35%13.28M
45.27%-7.86M
100.59%112.00K
-48.19%6.15M
32.81%5.71M
-405.92%-14.37M
-217.91%-19.03M
205.13%11.88M
108.03%4.30M
-133.28%-2.84M
-120.11%-5.99M
-163.68%-11.30M
-426.54%-53.60M
155.23%8.53M
---2.72M
--17.74M
--16.41M
---15.45M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-43.14%-8.53M
75.97%-7.01M
37.67%8.12M
20.34%15.98M
24.19%-5.96M
-26144.64%-29.17M
-4.18%5.90M
132.35%13.28M
45.27%-7.86M
100.59%112.00K
-48.19%6.15M
32.81%5.71M
-405.92%-14.37M
-217.91%-19.03M
205.13%11.88M
108.03%4.30M
-133.28%-2.84M
-120.11%-5.99M
-163.68%-11.30M
-426.54%-53.60M
155.23%8.53M
---2.72M
--17.74M
--16.41M
---15.45M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-43.14%-8.53M
75.97%-7.01M
37.67%8.12M
20.34%15.98M
24.19%-5.96M
-26144.64%-29.17M
-4.18%5.90M
132.35%13.28M
45.27%-7.86M
100.59%112.00K
-48.19%6.15M
32.81%5.71M
-405.92%-14.37M
-217.91%-19.03M
205.13%11.88M
108.03%4.30M
-133.28%-2.84M
-120.11%-5.99M
-163.68%-11.30M
-426.54%-53.60M
155.23%8.53M
---2.72M
--17.74M
--16.41M
---15.45M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-43.14%-8.53M
75.97%-7.01M
37.67%8.12M
20.34%15.98M
24.19%-5.96M
-26144.64%-29.17M
-4.18%5.90M
132.35%13.28M
45.27%-7.86M
100.59%112.00K
-48.19%6.15M
32.81%5.71M
-405.92%-14.37M
-217.91%-19.03M
205.13%11.88M
108.03%4.30M
-133.28%-2.84M
-120.11%-5.99M
-163.68%-11.30M
-426.54%-53.60M
155.23%8.53M
---2.72M
--17.74M
--16.41M
---15.45M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-41.90%-0.07
76.18%-0.06
36.44%0.07
19.31%0.14
24.74%-0.05
-25833.67%-0.25
-5.85%0.05
125.89%0.12
46.66%-0.07
100.58%0.00
-48.36%0.05
34.50%0.05
-413.09%-0.13
-217.36%-0.17
204.19%0.10
107.71%0.04
-135.25%-0.02
-136.17%-0.05
-168.37%-0.10
-460.23%-0.49
155.23%0.07
---0.02
--0.15
--0.14
---0.13
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-41.90%-0.07
76.18%-0.06
35.98%0.07
17.96%0.13
24.74%-0.05
-25833.67%-0.25
-7.23%0.05
123.76%0.11
46.66%-0.07
100.58%0.00
-48.85%0.05
35.99%0.05
-413.09%-0.13
-217.36%-0.17
204.16%0.10
107.59%0.04
-135.25%-0.02
-136.17%-0.05
-168.37%-0.10
-460.23%-0.49
155.23%0.07
---0.02
--0.15
--0.14
---0.13
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Latham Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SWIM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Latham Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Latham Group Inc báo cáo doanh thu là 545.91M cho năm tài chính 2025, tăng từ 508.52M của năm trước.

Doanh thu mà Latham Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Latham Group Inc báo cáo doanh thu là 117.31M cho quý gần nhất, tăng 5.29% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Latham Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Latham Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 11.12M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Latham Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Latham Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.53M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Latham Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Latham Group Inc là 30.58M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.