tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stran & Company Inc

SWAG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.910USD
-0.040-2.05%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
36.35MVốn hóa
92.81P/E TTM

SWAG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Stran & Company Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Stran & Company Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
2.40%33.36M
8.90%31.25M
7.22%28.94M
28.98%25.98M
95.15%32.58M
52.41%28.69M
17.65%26.99M
2.39%20.14M
-4.15%16.69M
17.88%18.83M
25.28%22.94M
44.92%19.67M
17.61%17.41M
30.27%15.97M
45.01%18.31M
24.01%13.58M
72.51%14.81M
62.50%12.26M
35.93%12.63M
30.89%10.95M
-16.05%8.58M
-23.60%7.54M
--9.29M
--8.36M
--10.22M
--9.88M
Doanh thu
2.40%33.36M
8.90%31.25M
7.22%28.94M
28.98%25.98M
95.15%32.58M
52.41%28.69M
17.65%26.99M
2.39%20.14M
-4.15%16.69M
17.88%18.83M
25.28%22.94M
44.92%19.67M
17.61%17.41M
30.27%15.97M
45.01%18.31M
24.01%13.58M
72.51%14.81M
62.50%12.26M
35.93%12.63M
30.89%10.95M
-16.05%8.58M
-23.60%7.54M
--9.29M
--8.36M
--10.22M
--9.88M
Chi phí doanh thu
2.77%23.34M
6.90%21.61M
10.57%20.13M
33.24%18.91M
102.28%22.71M
52.97%20.21M
20.24%18.21M
6.91%14.19M
-7.73%11.23M
25.10%13.21M
16.79%15.14M
42.30%13.28M
10.14%12.17M
16.82%10.56M
44.84%12.97M
29.15%9.33M
71.57%11.05M
72.14%9.04M
37.28%8.95M
16.53%7.22M
-4.70%6.44M
-22.66%5.25M
--6.52M
--6.20M
--6.76M
--6.79M
Chi phí hoạt động
3.39%33.27M
4.70%30.60M
3.76%28.97M
24.34%27.76M
80.79%32.18M
49.95%29.23M
24.18%27.92M
17.47%22.33M
-3.32%17.80M
17.76%19.49M
25.69%22.49M
33.62%19.01M
20.51%18.41M
26.69%16.55M
38.75%17.89M
43.51%14.23M
61.90%15.28M
65.43%13.07M
31.57%12.89M
19.74%9.91M
3.19%9.44M
-12.61%7.90M
--9.80M
--8.28M
--9.15M
--9.04M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
8.46%295.00K
19.60%299.00K
23.18%287.00K
17.45%249.00K
110.85%272.00K
35.87%250.00K
28.02%233.00K
-18.15%212.00K
-12.84%129.00K
-19.50%184.00K
-2.85%182.00K
56.75%259.00K
2.60%148.00K
101.89%228.57K
28.48%187.34K
60.05%165.23K
70.82%144.25K
30.54%113.22K
193.77%145.81K
179.21%103.23K
73.24%84.45K
--86.73K
--49.63K
--36.97K
--48.75K
Lợi nhuận hoạt động
-78.23%86.00K
220.56%645.00K
96.25%-35.00K
18.41%-1.78M
135.65%395.00K
19.55%-535.00K
-305.51%-933.00K
-427.44%-2.18M
-11.13%-1.11M
-14.26%-665.00K
7.74%454.00K
202.77%667.00K
-111.24%-997.00K
27.80%-582.00K
258.50%421.37K
-162.67%-649.03K
44.72%-471.98K
-127.86%-806.05K
47.91%-265.86K
1108.99%1.04M
-179.20%-853.87K
-142.24%-353.75K
---510.34K
--85.66K
--1.08M
--837.47K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-12.99%67.00K
59.52%67.00K
36.36%90.00K
35.94%87.00K
-6.10%77.00K
-54.84%42.00K
-35.92%66.00K
-65.03%64.00K
-43.84%82.00K
-32.61%93.00K
-0.68%103.00K
1744.94%183.00K
--146.00K
--138.00K
--103.70K
--9.92K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-51.26%12.80K
-91.05%2.41K
-70.99%3.73K
800.68%70.59K
--26.26K
57.59%26.94K
-47.55%12.86K
--7.84K
--0.00
--17.10K
--24.52K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
--10.00K
-100.00%0.00
-253.13%-49.00K
-23.30%79.00K
-100.00%0.00
-4.29%67.00K
540.00%32.00K
33.77%103.00K
-66.67%3.00K
483.33%70.00K
--5.00K
--77.00K
--9.00K
--12.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
127.92%208.00K
----
----
----
-1530.11%-745.00K
115.47%35.77K
----
----
-93.24%52.09K
---231.21K
----
----
--770.06K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-42.11%165.00K
1660.00%78.00K
702.27%353.00K
1481.82%304.00K
28400.00%285.00K
-133.33%-5.00K
233.33%44.00K
-110.89%-22.00K
-94.12%1.00K
--15.00K
-261.90%-33.00K
886.76%202.00K
211.39%17.00K
-100.00%0.00
102.41%20.38K
220.96%20.47K
-101.98%-15.26K
--86.92K
---844.22K
--6.38K
7600.62%770.06K
----
--0.00
--0.00
--10.00K
----
Thu nhập trước thuế
-56.67%328.00K
283.29%790.00K
161.58%359.00K
35.65%-1.31M
174.07%757.00K
11.50%-431.00K
-169.91%-583.00K
-280.60%-2.04M
-23.88%-1.02M
-12.73%-487.00K
-136.15%-216.00K
230.87%1.13M
-68.49%-825.00K
40.24%-432.00K
245.53%597.55K
-184.93%-862.66K
-342.13%-489.65K
-97.18%-722.87K
20.76%-410.61K
1085.77%1.02M
-110.34%-110.75K
-145.10%-366.61K
---518.18K
--85.66K
--1.07M
--812.94K
Thuế thu nhập
-83.33%19.00K
221.05%46.00K
3766.67%116.00K
-7100.00%-72.00K
3700.00%114.00K
---38.00K
-88.46%3.00K
99.26%-1.00K
-96.97%3.00K
-100.00%0.00
108.51%26.00K
22.07%-136.00K
334.54%99.00K
129.37%52.00K
19.83%-305.42K
-159.79%-174.51K
-172.60%-42.21K
-131.37%-177.06K
---380.96K
-7.84%291.84K
--58.14K
-172.50%-76.53K
--0.00
--316.68K
--0.00
--105.56K
Doanh thu sau thuế
-51.94%309.00K
289.31%744.00K
141.47%243.00K
39.16%-1.24M
162.73%643.00K
19.30%-393.00K
-142.15%-586.00K
-261.11%-2.04M
-10.93%-1.02M
-0.62%-487.00K
-126.80%-242.00K
283.83%1.27M
-106.51%-924.00K
11.33%-484.00K
3145.01%902.97K
-195.07%-688.15K
-164.93%-447.44K
-88.16%-545.81K
94.28%-29.65K
413.34%723.87K
-115.77%-168.89K
-141.01%-290.08K
---518.18K
---231.02K
--1.07M
--707.38K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-51.94%309.00K
289.31%744.00K
141.47%243.00K
39.16%-1.24M
162.73%643.00K
19.30%-393.00K
-142.15%-586.00K
-261.11%-2.04M
-10.93%-1.02M
-0.62%-487.00K
-126.80%-242.00K
283.83%1.27M
-106.51%-924.00K
11.33%-484.00K
3145.01%902.97K
-195.07%-688.15K
-164.93%-447.44K
-88.16%-545.81K
94.28%-29.65K
413.34%723.87K
-115.77%-168.89K
-141.01%-290.08K
---518.18K
---231.02K
--1.07M
--707.38K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-51.94%309.00K
289.31%744.00K
141.47%243.00K
39.16%-1.24M
162.73%643.00K
19.30%-393.00K
-142.15%-586.00K
-261.11%-2.04M
-10.93%-1.02M
-0.62%-487.00K
-126.80%-242.00K
283.83%1.27M
-106.51%-924.00K
11.33%-484.00K
3145.01%902.97K
-195.07%-688.15K
-164.93%-447.44K
-88.16%-545.81K
94.28%-29.65K
413.34%723.87K
-115.77%-168.89K
-141.01%-290.08K
---518.18K
---231.02K
--1.07M
--707.38K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-51.94%309.00K
289.31%744.00K
141.47%243.00K
39.16%-1.24M
162.73%643.00K
19.30%-393.00K
-142.15%-586.00K
-261.11%-2.04M
-10.93%-1.02M
-0.62%-487.00K
-126.80%-242.00K
283.83%1.27M
-106.51%-924.00K
11.33%-484.00K
3145.01%902.97K
-195.07%-688.15K
-164.93%-447.44K
-88.16%-545.81K
94.28%-29.65K
413.34%723.87K
-115.77%-168.89K
-141.01%-290.08K
---518.18K
---231.02K
--1.07M
--707.38K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-52.28%0.02
289.06%0.04
142.24%0.01
38.47%-0.07
162.71%0.03
19.45%-0.02
-141.27%-0.03
-260.63%-0.11
-10.59%-0.06
-0.11%-0.03
-125.61%-0.01
295.39%0.07
-122.59%-0.05
3.75%-0.03
3545.95%0.05
-169.18%-0.03
-90.15%-0.02
-34.50%-0.03
95.90%0.00
413.41%0.05
-115.77%-0.01
-141.00%-0.02
---0.04
---0.02
--0.07
--0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-52.37%0.02
289.39%0.04
142.24%0.01
38.47%-0.07
162.71%0.03
19.45%-0.02
-141.27%-0.03
-374.08%-0.11
-10.59%-0.06
-0.11%-0.03
-125.61%-0.01
214.51%0.04
-122.59%-0.05
3.75%-0.03
3545.95%0.05
-169.18%-0.03
-90.15%-0.02
-34.50%-0.03
95.90%0.00
413.41%0.05
-115.77%-0.01
-141.00%-0.02
---0.04
---0.02
--0.07
--0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Stran & Company Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SWAG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Stran & Company Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Stran & Company Inc báo cáo doanh thu là 116.19M cho năm tài chính 2025, tăng từ 82.65M của năm trước.

Doanh thu mà Stran & Company Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Stran & Company Inc báo cáo doanh thu là 33.36M cho quý gần nhất, tăng 2.40% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Stran & Company Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Stran & Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -747.00K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Stran & Company Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Stran & Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 309.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Stran & Company Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Stran & Company Inc là -1.96M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.