tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Savers Value Village Inc

SVV
Thêm vào danh sách theo dõi
9.040USD
-0.220-2.38%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
1.39BVốn hóa
64.48P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)9.040USD-0.020-0.22%

Tình hình tài chính của SVV

Theo dõi tình hình tài chính của Savers Value Village Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.39B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
64.48
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.14
Doanh thu
1.68B
Lợi nhuận ròng
29.03M
ROE
5.24%
ROA
1.14%

Ngày công bố lợi nhuận của Savers Value Village Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.14/0.14
Doanh thu / Dự báo
448.22M/448.97M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
16.29%0.14
-14.00%-0.03
1313.98%0.14
-166.70%-0.09
101.40%0.12
-926.90%-0.03
-104.34%-0.01
238.36%0.13
-72.52%0.06
95.44%0.00
65.97%0.27
---0.10
--0.22
---0.06
--0.16
--0.36
----
----
----
----
Doanh thu
7.43%448.22M
8.93%403.19M
15.59%464.67M
8.14%426.94M
7.90%417.21M
4.51%370.14M
5.02%401.99M
0.53%394.80M
1.99%386.66M
2.46%354.17M
4.35%382.76M
3.81%392.70M
3.96%379.10M
5.56%345.68M
6.37%366.80M
15.27%378.29M
31.05%364.67M
29.52%327.47M
--344.83M
--328.19M
Lợi nhuận ròng
14.35%21.63M
-11.43%-5.26M
1283.97%22.45M
-164.59%-14.00M
94.78%18.92M
-911.35%-4.72M
-104.32%-1.90M
238.87%21.68M
-72.29%9.71M
95.42%-467.00K
65.97%43.87M
-200.74%-15.61M
13.58%35.05M
-185.45%-10.20M
-4.70%26.43M
-62.28%15.50M
795.31%30.86M
-37.25%11.93M
--27.74M
--41.08M
Biên lợi nhuận ròng
6.44%4.83%
-2.30%-1.31%
1124.25%4.83%
-159.72%-3.28%
80.52%4.53%
-867.69%-1.28%
-104.12%-0.47%
238.14%5.49%
-72.83%2.51%
95.53%-0.13%
59.05%11.46%
---3.98%
--9.25%
---2.95%
--7.21%
--5.45%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.98%51.19%
-0.64%48.93%
-1.70%50.68%
-1.42%51.62%
-6.08%50.20%
-1.85%49.25%
-4.20%51.56%
-5.91%52.36%
-3.27%53.45%
-6.47%50.18%
1.43%53.82%
--55.65%
--55.25%
--53.65%
--53.05%
--54.83%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.88%34.36%
-5.98%35.36%
-9.45%35.59%
-4.45%37.49%
-7.96%36.13%
-7.83%37.61%
-6.98%39.31%
-10.95%39.23%
-35.96%39.25%
-37.79%40.81%
-13.43%42.26%
--44.06%
--61.29%
--65.59%
--48.81%
--46.69%
----
----
----
----
Doanh thu
7.43%448.22M
8.93%403.19M
15.59%464.67M
8.14%426.94M
7.90%417.21M
4.51%370.14M
5.02%401.99M
0.53%394.80M
1.99%386.66M
2.46%354.17M
4.35%382.76M
3.81%392.70M
3.96%379.10M
5.56%345.68M
6.37%366.80M
15.27%378.29M
31.05%364.67M
29.52%327.47M
--344.83M
--328.19M
Lợi nhuận hoạt động
26.83%45.80M
24.37%13.34M
43.39%62.76M
-25.55%38.51M
-4.65%36.11M
-46.57%10.73M
24.23%43.77M
151.40%51.73M
-45.75%37.87M
20.17%20.08M
-23.67%35.23M
-68.67%20.58M
13.65%69.81M
-49.30%16.71M
55.37%46.16M
6.07%65.68M
13.91%61.43M
-10.14%32.96M
--29.71M
--61.92M
Lợi nhuận ròng
14.35%21.63M
-11.43%-5.26M
1283.97%22.45M
-164.59%-14.00M
94.78%18.92M
-911.35%-4.72M
-104.32%-1.90M
238.87%21.68M
-72.29%9.71M
95.42%-467.00K
65.97%43.87M
-200.74%-15.61M
13.58%35.05M
-185.45%-10.20M
-4.70%26.43M
-62.28%15.50M
795.31%30.86M
-37.25%11.93M
--27.74M
--41.08M
Tài sản ngắn hạn
20.35%205.42M
9.54%180.01M
-14.38%197.11M
-13.97%194.25M
-31.80%170.68M
-24.66%164.32M
-10.74%230.22M
8.41%225.81M
13.06%250.25M
22.50%218.11M
34.11%257.92M
2.66%208.30M
40.41%221.35M
24.38%178.05M
21.93%192.32M
-2.84%202.90M
--157.65M
--143.15M
--157.73M
--208.84M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.75%244.34M
3.60%229.26M
5.59%244.02M
11.45%240.95M
2.29%248.71M
0.01%221.30M
-4.29%231.10M
-3.18%216.20M
-0.80%243.14M
-6.86%221.28M
-11.52%241.45M
2.44%223.30M
12.42%245.11M
0.56%237.57M
69.32%272.88M
47.27%217.98M
--218.03M
--236.26M
--161.16M
--148.02M
Tổng tài sản
7.15%2.08B
8.64%2.02B
6.65%2.01B
3.74%1.96B
2.63%1.94B
2.27%1.86B
0.97%1.89B
5.47%1.89B
5.96%1.89B
6.62%1.82B
9.34%1.87B
5.52%1.79B
7.50%1.78B
3.24%1.71B
39.68%1.71B
68.29%1.70B
--1.66B
--1.65B
--1.22B
--1.01B
Tổng các khoản nợ
7.77%1.63B
9.96%1.59B
7.62%1.58B
6.10%1.55B
3.11%1.52B
1.57%1.45B
-1.85%1.46B
-1.47%1.46B
-18.14%1.47B
-18.85%1.42B
0.73%1.49B
3.79%1.48B
26.78%1.80B
21.35%1.75B
42.73%1.48B
83.10%1.42B
--1.42B
--1.45B
--1.04B
--777.99M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.93%444.35M
4.02%430.45M
3.30%435.58M
-4.22%414.62M
0.96%423.47M
4.77%413.81M
12.13%421.68M
38.24%432.88M
3436.69%419.45M
915.79%394.96M
65.42%376.06M
14.57%313.14M
-105.19%-12.57M
-123.43%-48.41M
22.60%227.34M
18.40%273.33M
--242.36M
--206.59M
--185.43M
--230.84M
Thu nhập hoạt động ròng
36.79%74.48M
4243.20%18.20M
62.59%90.78M
-9.39%21.64M
-9.81%54.45M
107.22%419.00K
-21.10%55.83M
-52.82%23.88M
-12.03%60.37M
60.90%-5.80M
36.61%70.76M
-24.59%50.61M
40.21%68.62M
-1043.04%-14.83M
73.38%51.80M
-6.95%67.11M
-2.63%48.95M
-93.30%1.57M
--29.88M
--72.13M
Đầu tư ròng
15.35%-29.19M
-45.86%-28.30M
-45.12%-36.84M
-2.27%-27.75M
-532.53%-34.48M
13.98%-19.40M
-49.86%-25.38M
4.09%-27.14M
79.26%-5.45M
-8.17%-22.55M
41.81%-16.94M
-23.48%-28.29M
16.79%-26.29M
22.48%-20.85M
87.87%-29.10M
-95.25%-22.91M
-377.32%-31.59M
-440.73%-26.90M
---239.84M
---11.73M
Tài chính thuần
43.17%-13.89M
75.58%-14.28M
-162.73%-32.80M
98.62%-285.00K
-698.14%-24.44M
-22.83%-58.49M
-1238.16%-12.48M
-183.13%-20.61M
116.05%4.09M
-386.36%-47.62M
96.76%-933.00K
-113.34%-7.28M
6.00%-25.46M
-12.64%16.63M
-120.08%-28.76M
---3.41M
69.51%-27.09M
1478.42%19.04M
--143.22M
--0.00

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tổng doanh thu đạt 1.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.54B.

Tài sản ngắn hạn của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tài sản ngắn hạn là 197.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.38.

Tổng tài sản của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Savers Value Village Inc là 2.01B, bao gồm 197.11M tài sản ngắn hạn và 1.81B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tổng nghĩa vụ của Savers Value Village Inc là 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.62.

Tổng vốn chủ sở hữu của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Savers Value Village Inc là 435.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Savers Value Village Inc là 148.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.38.

Giá trị đầu tư ròng của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, giá trị đầu tư ròng của Savers Value Village Inc là -118.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.12.

Giá trị huy động vốn ròng của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, giá trị huy động vốn ròng của Savers Value Village Inc là -116.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.89.

Thu nhập ròng của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, lợi nhuận ròng là 22.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.02.

Biên lợi nhuận ròng của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.58.

Biên lợi nhuận gộp của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, biên lợi nhuận gộp là 50.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.77.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 148.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.