tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Savers Value Village Inc

SVV
Thêm vào danh sách theo dõi
10.260USD
-0.070-0.68%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.58BVốn hóa
73.10P/E TTM

Tình hình tài chính của SVV

Theo dõi tình hình tài chính của Savers Value Village Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Savers Value Village Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.14
Doanh thu / Dự báo
--/448.97M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.68B
9.19%
EPS(YoY)
0.14
-19.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-14.00%-0.03
1313.98%0.14
-166.70%-0.09
101.40%0.12
-926.90%-0.03
-104.34%-0.01
238.36%0.13
-72.52%0.06
95.44%0.00
65.97%0.27
---0.10
--0.22
---0.06
--0.16
--0.36
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.93%403.19M
15.59%464.67M
8.14%426.94M
7.90%417.21M
4.51%370.14M
5.02%401.99M
0.53%394.80M
1.99%386.66M
2.46%354.17M
4.35%382.76M
3.81%392.70M
3.96%379.10M
5.56%345.68M
6.37%366.80M
15.27%378.29M
31.05%364.67M
29.52%327.47M
--344.83M
--328.19M
--278.27M
Lợi nhuận ròng
-11.43%-5.26M
1283.97%22.45M
-164.59%-14.00M
94.78%18.92M
-911.35%-4.72M
-104.32%-1.90M
238.87%21.68M
-72.29%9.71M
95.42%-467.00K
65.97%43.87M
-200.74%-15.61M
13.58%35.05M
-185.45%-10.20M
-4.70%26.43M
-62.28%15.50M
795.31%30.86M
-37.25%11.93M
--27.74M
--41.08M
---4.44M
Biên lợi nhuận ròng
-2.30%-1.31%
1124.25%4.83%
-159.72%-3.28%
80.52%4.53%
-867.69%-1.28%
-104.12%-0.47%
238.14%5.49%
-72.83%2.51%
95.53%-0.13%
59.05%11.46%
---3.98%
--9.25%
---2.95%
--7.21%
--5.45%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.64%48.93%
-1.70%50.68%
-1.42%51.62%
-6.08%50.20%
-1.85%49.25%
-4.20%51.56%
-5.91%52.36%
-3.27%53.45%
-6.47%50.18%
1.43%53.82%
--55.65%
--55.25%
--53.65%
--53.05%
--54.83%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.98%35.36%
-9.45%35.59%
-4.45%37.49%
-7.96%36.13%
-7.83%37.61%
-6.98%39.31%
-10.95%39.23%
-35.96%39.25%
-37.79%40.81%
-13.43%42.26%
--44.06%
--61.29%
--65.59%
--48.81%
--46.69%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.93%403.19M
15.59%464.67M
8.14%426.94M
7.90%417.21M
4.51%370.14M
5.02%401.99M
0.53%394.80M
1.99%386.66M
2.46%354.17M
4.35%382.76M
3.81%392.70M
3.96%379.10M
5.56%345.68M
6.37%366.80M
15.27%378.29M
31.05%364.67M
29.52%327.47M
--344.83M
--328.19M
--278.27M
Lợi nhuận hoạt động
24.37%13.34M
43.39%62.76M
-25.55%38.51M
-4.65%36.11M
-46.57%10.73M
24.23%43.77M
151.40%51.73M
-45.75%37.87M
20.17%20.08M
-23.67%35.23M
-68.67%20.58M
13.65%69.81M
-49.30%16.71M
55.37%46.16M
6.07%65.68M
13.91%61.43M
-10.14%32.96M
--29.71M
--61.92M
--53.93M
Lợi nhuận ròng
-11.43%-5.26M
1283.97%22.45M
-164.59%-14.00M
94.78%18.92M
-911.35%-4.72M
-104.32%-1.90M
238.87%21.68M
-72.29%9.71M
95.42%-467.00K
65.97%43.87M
-200.74%-15.61M
13.58%35.05M
-185.45%-10.20M
-4.70%26.43M
-62.28%15.50M
795.31%30.86M
-37.25%11.93M
--27.74M
--41.08M
---4.44M
Tài sản ngắn hạn
9.54%180.01M
-14.38%197.11M
-13.97%194.25M
-31.80%170.68M
-24.66%164.32M
-10.74%230.22M
8.41%225.81M
13.06%250.25M
22.50%218.11M
34.11%257.92M
2.66%208.30M
40.41%221.35M
24.38%178.05M
21.93%192.32M
-2.84%202.90M
--157.65M
--143.15M
--157.73M
--208.84M
----
Tổng nợ ngắn hạn
3.60%229.26M
5.59%244.02M
11.45%240.95M
2.29%248.71M
0.01%221.30M
-4.29%231.10M
-3.18%216.20M
-0.80%243.14M
-6.86%221.28M
-11.52%241.45M
2.44%223.30M
12.42%245.11M
0.56%237.57M
69.32%272.88M
47.27%217.98M
--218.03M
--236.26M
--161.16M
--148.02M
----
Tổng tài sản
8.64%2.02B
6.65%2.01B
3.74%1.96B
2.63%1.94B
2.27%1.86B
0.97%1.89B
5.47%1.89B
5.96%1.89B
6.62%1.82B
9.34%1.87B
5.52%1.79B
7.50%1.78B
3.24%1.71B
39.68%1.71B
68.29%1.70B
--1.66B
--1.65B
--1.22B
--1.01B
----
Tổng các khoản nợ
9.96%1.59B
7.62%1.58B
6.10%1.55B
3.11%1.52B
1.57%1.45B
-1.85%1.46B
-1.47%1.46B
-18.14%1.47B
-18.85%1.42B
0.73%1.49B
3.79%1.48B
26.78%1.80B
21.35%1.75B
42.73%1.48B
83.10%1.42B
--1.42B
--1.45B
--1.04B
--777.99M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
4.02%430.45M
3.30%435.58M
-4.22%414.62M
0.96%423.47M
4.77%413.81M
12.13%421.68M
38.24%432.88M
3436.69%419.45M
915.79%394.96M
65.42%376.06M
14.57%313.14M
-105.19%-12.57M
-123.43%-48.41M
22.60%227.34M
18.40%273.33M
--242.36M
--206.59M
--185.43M
--230.84M
----
Thu nhập hoạt động ròng
4243.20%18.20M
62.59%90.78M
-9.39%21.64M
-9.81%54.45M
107.22%419.00K
-21.10%55.83M
-52.82%23.88M
-12.03%60.37M
60.90%-5.80M
36.61%70.76M
-24.59%50.61M
40.21%68.62M
-1043.04%-14.83M
73.38%51.80M
-6.95%67.11M
-2.63%48.95M
-93.30%1.57M
--29.88M
--72.13M
--50.27M
Đầu tư ròng
-45.86%-28.30M
-45.12%-36.84M
-2.27%-27.75M
-532.53%-34.48M
13.98%-19.40M
-49.86%-25.38M
4.09%-27.14M
79.26%-5.45M
-8.17%-22.55M
41.81%-16.94M
-23.48%-28.29M
16.79%-26.29M
22.48%-20.85M
87.87%-29.10M
-95.25%-22.91M
-377.32%-31.59M
-440.73%-26.90M
---239.84M
---11.73M
---6.62M
Tài chính thuần
75.58%-14.28M
-162.73%-32.80M
98.62%-285.00K
-698.14%-24.44M
-22.83%-58.49M
-1238.16%-12.48M
-183.13%-20.61M
116.05%4.09M
-386.36%-47.62M
96.76%-933.00K
-113.34%-7.28M
6.00%-25.46M
-12.64%16.63M
-120.08%-28.76M
---3.41M
69.51%-27.09M
1478.42%19.04M
--143.22M
--0.00
---88.84M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tổng doanh thu đạt 1.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.54B.

Tài sản ngắn hạn của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tài sản ngắn hạn là 197.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.38.

Tổng tài sản của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Savers Value Village Inc là 2.01B, bao gồm 197.11M tài sản ngắn hạn và 1.81B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tổng nghĩa vụ của Savers Value Village Inc là 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.62.

Tổng vốn chủ sở hữu của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Savers Value Village Inc là 435.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Savers Value Village Inc là 148.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.38.

Giá trị đầu tư ròng của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, giá trị đầu tư ròng của Savers Value Village Inc là -118.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.12.

Giá trị huy động vốn ròng của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, giá trị huy động vốn ròng của Savers Value Village Inc là -116.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.89.

Thu nhập ròng của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, lợi nhuận ròng là 22.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.02.

Biên lợi nhuận ròng của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.58.

Biên lợi nhuận gộp của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, biên lợi nhuận gộp là 50.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.77.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Savers Value Village Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savers Value Village Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 148.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.