tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Savers Value Village Inc

SVV
Thêm vào danh sách theo dõi
10.260USD
-0.070-0.68%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.58BVốn hóa
73.10P/E TTM

SVV Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Savers Value Village Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
4243.20%18.20M
62.59%90.78M
-9.39%21.64M
-9.81%54.45M
107.22%419.00K
-21.10%55.83M
-52.82%23.88M
-12.03%60.37M
60.90%-5.80M
36.61%70.76M
-24.59%50.61M
40.21%68.62M
-1043.04%-14.83M
73.38%51.80M
-6.95%67.11M
-2.63%48.95M
-93.30%1.57M
--29.88M
--72.13M
--50.27M
--23.49M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-11.43%-5.26M
1283.97%22.45M
-164.59%-14.00M
94.78%18.92M
-911.35%-4.72M
-104.32%-1.90M
238.87%21.68M
-72.29%9.71M
95.42%-467.00K
65.97%43.87M
-200.74%-15.61M
13.58%35.05M
-185.45%-10.20M
-4.70%26.43M
-62.28%15.50M
795.31%30.86M
-37.25%11.93M
--27.74M
--41.08M
---4.44M
--19.01M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
17.55%22.75M
32.31%21.90M
5.91%18.32M
20.28%20.90M
5.78%19.36M
3.09%16.55M
8.71%17.30M
18.29%17.38M
26.35%18.30M
2.64%16.06M
18.58%15.91M
4.63%14.69M
14.51%14.48M
16.63%15.64M
22.62%13.42M
30.41%14.04M
3.16%12.65M
--13.41M
--10.94M
--10.77M
--12.26M
Thuế hoãn lại
91.11%-319.00K
121.51%3.74M
53.46%9.39M
-1115.00%-1.83M
82.75%-3.59M
44.90%-17.37M
167.89%6.12M
-98.71%180.00K
-141.68%-20.81M
-603.58%-31.52M
-187.93%-9.02M
33.71%13.90M
-29.53%-8.61M
133.75%6.26M
309.46%10.25M
223.36%10.40M
26.46%-6.65M
---18.55M
--2.50M
--3.21M
---9.04M
Các mục phi tiền mặt khác
34.93%45.35M
-630.97%-110.09M
1707.53%78.74M
4441.13%25.44M
860.81%33.61M
2351.14%20.73M
-148.45%-4.90M
88.59%-586.00K
-2.07%3.50M
91.68%-921.00K
-53.68%10.11M
-137.96%-5.14M
1.25%3.57M
-1824.17%-11.06M
41.22%21.82M
-66.52%13.54M
279.36%3.53M
---575.00K
--15.45M
--40.42M
---1.97M
Thay đổi trong vốn lưu động
6.31%-52.25M
432.75%145.35M
-192.75%-78.02M
-278.02%-21.42M
-119.14%-55.77M
26.05%27.28M
-25242.45%-26.65M
31.07%12.03M
-69.66%-25.45M
58.40%21.65M
-98.01%106.00K
145.87%9.18M
25.18%-15.00M
78.35%13.66M
169.48%5.33M
-21385.11%-20.01M
-5407.97%-20.05M
--7.66M
--1.98M
--94.00K
---364.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
94.65%-605.00K
-62.84%1.18M
102.63%773.00K
-43.06%6.72M
-2153.72%-11.32M
-47.74%3.19M
-37.52%-29.34M
-48.26%11.81M
-57.87%551.00K
86.11%6.10M
-447.12%-21.33M
231.19%22.82M
-80.79%1.31M
296.17%3.28M
794.46%6.15M
-421.81%-17.40M
-45.52%6.81M
---1.67M
---885.00K
---3.33M
--12.50M
-Thay đổi hàng tồn kho
27.87%-3.40M
44.31%6.24M
-159.04%-4.95M
-74.03%-3.00M
-82.05%-4.71M
31.05%4.33M
67.84%-1.91M
65.24%-1.73M
22.18%-2.59M
-59.98%3.30M
-382.60%-5.94M
9.52%-4.96M
-566.76%-3.33M
31.53%8.25M
57.11%-1.23M
-364.46%-5.49M
16.12%713.00K
--6.27M
---2.87M
--2.07M
--614.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
74.46%-1.77M
36.44%10.78M
-545.38%-24.22M
-4.32%-6.24M
-10.24%-6.94M
49500.00%7.90M
-76.50%5.44M
67.60%-5.98M
-520.41%-6.29M
99.77%-16.00K
760.79%23.14M
-207.38%-18.45M
-96.89%-1.01M
21.77%-6.91M
-160.37%-3.50M
-212.17%-6.00M
91.27%-515.00K
---8.83M
---1.34M
---1.92M
---5.90M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
---1.20M
--6.54M
---19.72M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-89.76%111.00K
-630.84%-568.00K
-7.76%939.00K
346.59%3.01M
-7.98%1.08M
456.67%107.00K
12.11%1.02M
-11.66%674.00K
54.39%1.18M
98.65%-30.00K
76.65%908.00K
301.58%763.00K
164.72%763.00K
-409.36%-2.21M
195.19%514.00K
119.15%190.00K
52.90%-1.18M
--716.00K
---540.00K
---992.00K
---2.50M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
4243.20%18.20M
62.59%90.78M
-9.39%21.64M
-9.81%54.45M
107.22%419.00K
-21.10%55.83M
-52.82%23.88M
-12.03%60.37M
60.90%-5.80M
36.61%70.76M
-24.59%50.61M
40.21%68.62M
-1043.04%-14.83M
73.38%51.80M
-6.95%67.11M
-2.63%48.95M
-93.30%1.57M
--29.88M
--72.13M
--50.27M
--23.49M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
36.32%28.06M
45.96%37.56M
4.02%27.94M
5.76%32.56M
-8.50%20.58M
49.91%25.73M
-4.28%26.86M
16.77%30.79M
8.15%22.49M
-41.91%17.16M
22.92%28.06M
-17.53%26.37M
-19.45%20.80M
71.63%29.55M
94.55%22.83M
383.11%31.97M
419.14%25.82M
--17.22M
--11.73M
--6.62M
--4.97M
Chi phí vốn
36.32%28.06M
45.96%37.56M
4.02%27.94M
5.76%32.56M
-8.50%20.58M
49.91%25.73M
-4.28%26.86M
16.77%30.79M
8.15%22.49M
-41.91%17.16M
22.92%28.06M
-17.53%26.37M
-19.45%20.80M
71.63%29.55M
94.55%22.83M
383.11%31.97M
419.14%25.82M
--17.22M
--11.73M
--6.62M
--4.97M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
36.32%28.06M
45.96%37.56M
4.02%27.94M
5.76%32.56M
-8.50%20.58M
49.91%25.73M
-2.01%26.86M
16.77%30.79M
8.15%22.49M
-41.91%17.16M
20.07%27.41M
-17.53%26.37M
-19.45%20.80M
71.63%29.55M
94.55%22.83M
383.11%31.97M
419.14%25.82M
--17.22M
--11.73M
--6.62M
--4.97M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--650.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---333.00K
---2.86M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---220.31M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---46.00K
--214.00K
--54.00K
---2.57M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-116.31%-193.00K
45.27%507.00K
132.76%135.00K
-97.68%655.00K
2105.08%1.18M
53.74%349.00K
125.11%58.00K
33869.88%28.20M
-15.69%-59.00K
-48.99%227.00K
-178.31%-231.00K
-78.33%83.00K
95.25%-51.00K
119.17%445.00K
---83.00K
--383.00K
---1.07M
---2.32M
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-45.86%-28.30M
-45.12%-36.84M
-2.27%-27.75M
-532.53%-34.48M
13.98%-19.40M
-49.86%-25.38M
4.09%-27.14M
79.26%-5.45M
-8.17%-22.55M
41.81%-16.94M
-23.48%-28.29M
16.79%-26.29M
22.48%-20.85M
87.87%-29.10M
-95.25%-22.91M
-377.32%-31.59M
-440.73%-26.90M
---239.84M
---11.73M
---6.62M
---4.97M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
75.58%-14.28M
-162.73%-32.80M
98.62%-285.00K
-698.14%-24.44M
-22.83%-58.49M
-1238.16%-12.48M
-183.13%-20.61M
116.05%4.09M
-386.36%-47.62M
96.76%-933.00K
-113.34%-7.28M
6.00%-25.46M
-12.64%16.63M
-120.08%-28.76M
---3.41M
69.51%-27.09M
1478.42%19.04M
--143.22M
--0.00
---88.84M
---1.38M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
93.05%-3.14M
-950.50%-21.18M
1598.73%28.39M
47.71%-972.00K
11.97%-45.20M
33.38%-2.02M
99.40%-1.89M
93.13%-1.86M
-118.22%-51.35M
-107.58%-3.03M
-15116.00%-313.91M
0.09%-27.06M
1367.85%281.78M
-82.60%39.94M
---2.06M
52.40%-27.09M
1490.08%19.20M
--229.50M
--0.00
---56.91M
---1.38M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
88.94%-1.33M
9.50%-9.73M
97.60%-446.00K
-1127.36%-35.67M
---12.01M
---10.75M
-105.90%-18.58M
-476.59%-2.91M
100.00%0.00
--0.00
--314.72M
---504.00K
---345.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
850.00%513.00K
69.78%472.00K
184.54%865.00K
97.24%357.00K
-98.17%54.00K
--278.00K
--304.00K
--181.00K
--2.96M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-673.41%-10.32M
---2.37M
-6541.55%-29.09M
36.59%11.84M
-274.28%-1.33M
-100.00%0.00
94.59%-438.00K
312.07%8.67M
100.29%766.00K
103.05%2.09M
-499.85%-8.09M
--2.10M
-164377.64%-264.81M
20.38%-68.69M
---1.35M
100.00%0.00
---161.00K
---86.28M
--0.00
---31.93M
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
75.58%-14.28M
-162.73%-32.80M
98.62%-285.00K
-698.14%-24.44M
-22.83%-58.49M
-1238.16%-12.48M
-183.13%-20.61M
116.05%4.09M
-386.36%-47.62M
96.76%-933.00K
-113.34%-7.28M
6.00%-25.46M
-12.64%16.63M
-120.08%-28.76M
---3.41M
69.51%-27.09M
1478.42%19.04M
--143.22M
--0.00
---88.84M
---1.38M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-42.72%85.90M
-53.88%63.52M
-56.08%70.55M
-28.54%73.02M
-16.66%149.97M
9.91%137.72M
44.00%160.65M
9.93%102.18M
60.48%179.96M
8.10%125.31M
37.73%111.56M
-0.01%92.95M
14.52%112.13M
-28.16%115.91M
-28.41%81.00M
-40.53%92.96M
-28.97%97.92M
--161.34M
--113.14M
--156.31M
--137.86M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
68.43%-24.30M
82.79%22.39M
69.33%-7.03M
-104.22%-2.47M
1.06%-76.95M
-77.59%12.25M
-266.88%-22.93M
214.16%58.47M
-305.53%-77.77M
1544.95%54.65M
-60.64%13.74M
255.57%18.61M
-287.28%-19.18M
94.04%-3.78M
-27.58%34.91M
72.29%-11.96M
-126.83%-4.95M
---63.43M
--48.21M
---43.18M
--18.45M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-83.27%88.00K
121.79%1.25M
-167.45%-632.00K
475.98%2.00M
129.27%526.00K
-425.81%-5.72M
172.19%937.00K
-130.74%-533.00K
-1349.19%-1.80M
-22.96%1.75M
77.91%-1.30M
177.65%1.73M
-109.29%-124.00K
-31.34%2.28M
51.78%-5.88M
-210.71%-2.23M
1.37%1.33M
--3.32M
---12.19M
--2.02M
--1.32M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-15.63%61.61M
-42.72%85.90M
-53.88%63.52M
-56.08%70.55M
-28.54%73.02M
-16.66%149.97M
9.91%137.72M
44.00%160.65M
9.93%102.18M
60.48%179.96M
8.10%125.31M
37.73%111.56M
-0.01%92.95M
14.52%112.13M
-28.16%115.91M
-28.41%81.00M
-40.53%92.96M
--97.92M
--161.34M
--113.14M
--156.31M
Dòng tiền tự do
51.10%-9.86M
76.81%53.22M
-111.26%-6.31M
-26.01%21.88M
28.73%-20.16M
-43.84%30.10M
-113.24%-2.98M
-30.01%29.58M
20.60%-28.29M
140.88%53.60M
-49.08%22.55M
148.96%42.26M
-46.95%-35.63M
75.77%22.25M
-26.67%44.28M
-61.11%16.97M
-230.94%-24.25M
--12.66M
--60.39M
--43.65M
--18.52M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Savers Value Village Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Savers Value Village Inc đã tạo ra 167.28M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Savers Value Village Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Savers Value Village Inc đã tăng 24.58% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Savers Value Village Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Savers Value Village Inc đã chi 118.64M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Savers Value Village Inc đã thay đổi như thế nào?

Savers Value Village Inc đã sử dụng -116.02M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SVV?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Savers Value Village Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 48.64M, phản ánh sự thay đổi 71.26% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.