tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stevanato Group SpA

STVN
Thêm vào danh sách theo dõi
21.070USD
-0.630-2.90%
Giờ giao dịch 09/23, 12:05ET
6.38BVốn hóa
47.01P/E TTM

STVN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Stevanato Group SpA tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Stevanato Group SpA.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
7.42%348.18M
11.35%320.77M
-2.85%297.84M
3.28%262.55M
1.88%241.95M
4.41%228.55M
4.66%306.59M
-0.94%254.22M
2.46%237.49M
1.28%218.90M
6.26%292.93M
5.39%256.64M
1.35%231.78M
7.29%216.14M
29.19%275.67M
31.56%243.51M
30.89%228.69M
23.32%201.46M
26.06%213.39M
38.09%185.09M
21.27%174.72M
32.06%163.36M
--169.28M
--134.03M
--144.08M
--123.70M
Doanh thu
7.42%348.18M
11.35%320.77M
-2.85%297.84M
3.28%262.55M
1.88%241.95M
4.41%228.55M
4.66%306.59M
-0.94%254.22M
2.46%237.49M
1.28%218.90M
6.26%292.93M
5.39%256.64M
1.35%231.78M
7.29%216.14M
29.19%275.67M
31.56%243.51M
30.89%228.69M
23.32%201.46M
26.06%213.39M
38.09%185.09M
21.27%174.72M
32.06%163.36M
--169.28M
--134.03M
--144.08M
--123.70M
Chi phí doanh thu
6.06%245.44M
10.21%230.39M
-4.34%203.10M
0.73%184.26M
1.11%172.76M
4.45%165.85M
7.24%212.31M
4.00%182.92M
8.78%170.86M
9.81%158.80M
10.14%197.98M
6.20%175.89M
1.20%157.06M
5.48%144.61M
23.10%179.74M
27.17%165.63M
29.16%155.20M
27.00%137.10M
20.38%146.01M
38.95%130.24M
19.47%120.16M
22.84%107.95M
--121.30M
--93.73M
--100.58M
--87.88M
Chi phí hoạt động
4.22%285.37M
10.03%271.36M
-2.54%234.83M
0.52%213.78M
-0.18%204.40M
1.85%195.66M
3.84%240.96M
3.53%212.67M
9.89%204.76M
9.69%192.10M
8.04%232.04M
4.61%205.43M
-1.79%186.33M
6.41%175.14M
24.53%214.78M
27.80%196.37M
35.50%189.73M
29.86%164.58M
22.73%172.48M
34.00%153.66M
16.77%140.03M
15.47%126.73M
--140.53M
--114.67M
--119.91M
--109.75M
Chi phí R&D
2.15%6.13M
-0.62%5.79M
-10.64%4.08M
10.92%5.70M
-37.66%4.48M
-49.63%4.62M
-39.96%4.57M
-28.44%5.14M
6.94%7.18M
32.87%9.17M
-17.01%7.61M
7.46%7.18M
-9.73%6.72M
5.99%6.90M
5.08%9.16M
4.81%6.68M
25.92%7.44M
32.08%6.51M
118.68%8.72M
57.98%6.38M
72.79%5.91M
37.73%4.93M
--3.99M
--4.04M
--3.42M
--3.58M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
11.71%27.89M
25.07%28.96M
15.77%21.14M
11.77%18.86M
11.69%18.64M
-8.73%18.37M
-0.34%18.26M
-13.11%16.87M
-5.81%16.69M
20.45%20.13M
13.74%18.32M
17.13%19.42M
14.06%17.72M
15.65%16.71M
16.27%16.11M
28.98%16.58M
32.10%15.53M
31.73%14.45M
11.83%13.85M
14.18%12.85M
0.92%11.76M
-3.99%10.97M
--12.39M
--11.26M
--11.65M
--11.42M
Chi phí hoạt động khác
-165.30%-2.81M
-29.67%-1.66M
41.79%-2.99M
-101.71%-2.35M
8.17%-790.57K
18.69%-1.01M
-87.81%-5.13M
43.90%-1.17M
76.40%-860.93K
-13.07%-1.25M
56.96%-2.73M
-13.45%-2.08M
-236.70%-3.65M
26.03%-1.10M
-217.31%-6.35M
-23.15%-1.83M
43.92%-1.08M
50.09%-1.49M
-1230.94%-2.00M
-196.08%-1.49M
-19.78%-1.93M
-1191.48%-2.99M
--176.86K
---502.65K
---1.61M
---231.21K
Lợi nhuận hoạt động
24.85%62.81M
19.17%49.41M
-3.99%63.01M
17.38%48.78M
14.73%37.56M
22.74%32.89M
7.79%65.63M
-18.86%41.55M
-27.98%32.74M
-34.65%26.80M
-0.00%60.89M
8.64%51.21M
16.67%45.45M
11.20%41.00M
48.84%60.89M
49.99%47.14M
12.30%38.96M
0.67%36.87M
42.31%40.91M
62.32%31.43M
43.57%34.69M
162.59%36.63M
--28.75M
--19.36M
--24.16M
--13.95M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
763.30%389.68K
-19.82%329.47K
38.58%129.80K
-42.17%281.46K
-96.36%33.70K
160.34%326.00K
-41.75%93.67K
247.82%486.73K
248.08%925.89K
-28.56%125.22K
-8.89%160.79K
-0.74%139.94K
26.73%266.00K
19.82%175.28K
46.83%176.48K
15.90%140.98K
60.15%209.90K
20.77%146.29K
-12.10%120.19K
29.59%121.65K
158.24%131.06K
50.11%121.14K
--136.74K
--93.87K
--50.75K
--80.70K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-24.66%1.48M
-14.45%1.36M
-50.05%1.37M
6.02%1.53M
91.69%1.47M
-8.37%1.26M
96.39%2.75M
33.92%1.45M
28.19%765.78K
54.03%1.38M
37.39%1.40M
9.29%1.08M
-36.26%597.37K
-0.34%893.65K
-17.13%1.02M
15.43%988.88K
-12.33%937.23K
-17.94%896.74K
12.99%1.23M
-46.88%856.70K
-17.25%1.07M
-8.83%1.09M
--1.09M
--1.61M
--1.29M
--1.20M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
100.16%18.45K
177.28%3.49M
-131.88%-1.48M
-56.57%-418.29K
-573.45%-8.35M
-284.83%-3.58M
183.70%4.64M
-112.56%-267.15K
196.24%1.76M
149.49%1.94M
-14.63%-5.54M
-42.90%2.13M
-185.22%-1.83M
-4191.24%-3.91M
-1822.73%-4.84M
224.47%3.73M
685.26%2.15M
-111.58%-91.19K
139.64%280.76K
-166.97%-2.99M
23.43%-367.48K
128.01%787.80K
---708.26K
---1.12M
---479.92K
---2.81M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
100.00%0.00
-3.41%129.41K
78.47%340.07K
----
---228.45K
--133.98K
--190.54K
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-320.70%-17.79M
-260.45%-5.85M
52.05%-3.76M
-42.89%-4.56M
175.51%6.02M
178.95%2.89M
-1897.89%-7.85M
32.72%-3.19M
-160.45%-7.97M
-0.96%-3.67M
-107.81%-392.84K
-10.10%-4.74M
-2669.46%-3.06M
-126.76%-3.63M
-42.79%5.03M
51.96%-4.31M
-98.37%119.11K
-43.56%-1.60M
238.54%8.79M
-636.78%-8.96M
248.03%7.30M
-437.30%-1.12M
--2.60M
--1.67M
--2.10M
---207.63K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
325.95%779.42K
----
----
--185.48K
--182.98K
----
----
----
----
----
----
-99.74%943.75
-99.79%992.85
--1.95K
--38.00K
44026.01%359.67K
55603.72%475.37K
----
----
---818.80
--853.39
----
----
Thu nhập trước thuế
-2.91%43.95M
16.72%46.01M
-5.71%56.53M
14.01%42.55M
26.61%33.79M
31.31%31.27M
11.62%59.96M
-21.69%37.32M
-33.65%26.69M
-27.26%23.82M
-10.84%53.71M
4.25%47.66M
-0.68%40.23M
-5.01%32.74M
22.36%60.24M
136.35%45.71M
-1.27%40.50M
-2.43%34.47M
67.13%49.23M
4.39%19.34M
65.89%41.02M
260.11%35.33M
--29.46M
--18.53M
--24.73M
--9.81M
Thuế thu nhập
60.57%17.48M
36.23%13.15M
3.29%15.65M
14.84%11.31M
3.91%8.13M
20.24%7.66M
22.32%15.15M
-16.69%9.85M
-14.10%7.82M
-9.74%6.37M
-15.25%12.39M
22.13%11.83M
-14.14%9.10M
-12.86%7.05M
75.92%14.62M
196.85%9.68M
-7.80%10.60M
85.90%8.09M
420.72%8.31M
-24.86%3.26M
82.69%11.50M
34.29%4.35M
--1.60M
--4.34M
--6.30M
--3.24M
Doanh thu sau thuế
-23.02%26.46M
10.40%32.86M
-8.76%40.88M
13.71%31.23M
36.01%25.66M
35.34%23.62M
8.42%44.80M
-23.34%27.47M
-39.37%18.87M
-32.07%17.45M
-9.42%41.32M
-0.55%35.83M
4.10%31.12M
-2.61%25.69M
11.48%45.62M
124.08%36.03M
1.27%29.90M
-14.85%26.37M
46.88%40.92M
13.34%16.08M
60.16%29.52M
371.58%30.97M
--27.86M
--14.19M
--18.43M
--6.57M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-23.02%26.46M
10.40%32.86M
-8.76%40.88M
13.70%31.23M
36.01%25.66M
35.34%23.62M
8.42%44.80M
-23.34%27.47M
-39.37%18.87M
-32.07%17.45M
-9.42%41.32M
-0.55%35.83M
4.10%31.12M
-2.61%25.69M
11.48%45.62M
124.08%36.03M
1.27%29.90M
-14.85%26.37M
46.88%40.92M
13.34%16.08M
60.16%29.52M
371.58%30.97M
--27.86M
--14.19M
--18.43M
--6.57M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
---866.03
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
---3.46K
30.38%-2.35K
7.31%-2.58K
62.14%-1.73K
100.00%0.00
-44.04%-2.67K
-252.27%-2.78K
-383.81%-4.57K
-105.04%-1.83K
-111.35%-1.86K
104.96%1.83K
-101.32%-945.54
-60.00%36.31K
-58.03%16.35K
44.28%-36.81K
536.10%71.49K
323.97%90.79K
228.41%38.95K
-135.70%-66.06K
-740.27%-16.39K
138.18%21.42K
115.95%11.86K
--185.05K
--2.56K
---56.09K
---74.35K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-23.01%26.47M
10.39%32.86M
-8.76%40.88M
13.69%31.23M
36.00%25.66M
35.34%23.62M
8.43%44.80M
-23.33%27.47M
-39.30%18.87M
-32.02%17.45M
-9.50%41.32M
-0.35%35.83M
4.29%31.09M
-2.53%25.67M
11.39%45.66M
123.41%35.96M
1.03%29.81M
-14.94%26.34M
48.10%40.99M
13.47%16.09M
59.56%29.50M
366.19%30.96M
--27.68M
--14.18M
--18.49M
--6.64M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-23.01%26.47M
10.39%32.86M
-8.76%40.88M
13.69%31.23M
36.00%25.66M
35.34%23.62M
8.43%44.80M
-23.33%27.47M
-39.30%18.87M
-32.02%17.45M
-9.50%41.32M
-0.35%35.83M
4.29%31.09M
-2.53%25.67M
11.39%45.66M
123.41%35.96M
1.03%29.81M
-14.94%26.34M
48.10%40.99M
13.47%16.09M
59.56%29.50M
366.19%30.96M
--27.68M
--14.18M
--18.49M
--6.64M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-23.03%0.10
10.35%0.12
-8.79%0.15
13.64%0.11
35.93%0.09
31.91%0.09
5.47%0.16
-25.56%0.10
-41.10%0.07
-32.34%0.07
-9.76%0.16
-0.44%0.14
4.29%0.12
-2.52%0.10
11.39%0.17
123.21%0.14
12.53%0.11
-5.26%0.10
64.95%0.15
3.19%0.06
59.55%0.10
366.08%0.11
--0.09
--0.06
--0.06
--0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-23.04%0.10
10.35%0.12
-8.79%0.15
13.64%0.11
35.95%0.09
31.91%0.09
5.47%0.16
-25.56%0.10
-40.94%0.07
-32.16%0.07
-9.77%0.16
-0.44%0.14
4.01%0.12
-2.78%0.10
11.41%0.17
123.23%0.14
12.53%0.11
-5.27%0.10
64.93%0.15
3.17%0.06
59.55%0.10
366.08%0.11
--0.09
--0.06
--0.06
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-100.00%0.00
--0.06
--0.00
--0.00
-3.78%0.05
--0.00
--0.00
--0.00
-1.09%0.05
--0.00
--0.00
--0.00
-1.54%0.05
--0.00
--0.00
--0.00
--0.05
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Stevanato Group SpA trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu STVN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Stevanato Group SpA vào cuối năm là bao nhiêu?

Stevanato Group SpA báo cáo doanh thu là 1.38B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.19B của năm trước.

Doanh thu mà Stevanato Group SpA báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Stevanato Group SpA báo cáo doanh thu là 348.18M cho quý gần nhất, tăng 7.42% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Stevanato Group SpA cho cả năm là bao nhiêu?

Stevanato Group SpA báo cáo lợi nhuận ròng là 162.67M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Stevanato Group SpA trong quý trước là bao nhiêu?

Stevanato Group SpA báo cáo lợi nhuận ròng là 26.47M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Stevanato Group SpA là 245.02M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.