tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stevanato Group SpA

STVN
Thêm vào danh sách theo dõi
21.040USD
-0.660-3.04%
Giờ giao dịch 09/23, 11:34ET
6.37BVốn hóa
46.94P/E TTM

Tình hình tài chính của STVN

Theo dõi tình hình tài chính của Stevanato Group SpA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
6.37B
Cổ tức TTM
0.05
P/E TTM
46.94
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.45
Doanh thu
1.38B
Lợi nhuận ròng
117.78M
ROE
9.59%
ROA
5.76%

Ngày công bố lợi nhuận của Stevanato Group SpA

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.10/0.15
Doanh thu / Dự báo
348.18M/344.89M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-25.13%0.10
12.84%0.12
11.63%0.20
26.52%0.16
58.35%0.13
37.67%0.11
-2.53%0.18
-18.96%0.12
-31.69%0.08
-22.50%0.08
10.10%0.19
--0.15
--0.12
--0.10
--0.17
--0.36
----
----
----
----
Doanh thu
7.42%348.18M
11.35%320.77M
-2.85%297.84M
3.28%262.55M
1.88%241.95M
4.41%228.55M
4.66%306.59M
-0.94%254.22M
2.46%237.49M
1.28%218.90M
6.26%292.93M
5.39%256.64M
1.35%231.78M
7.29%216.14M
29.19%275.67M
31.56%243.51M
30.89%228.69M
23.32%201.46M
26.06%213.39M
38.09%185.09M
Lợi nhuận ròng
-23.01%26.47M
10.39%32.86M
-8.76%40.88M
13.69%31.23M
36.00%25.66M
35.34%23.62M
8.43%44.80M
-23.33%27.47M
-39.30%18.87M
-32.02%17.45M
-9.50%41.32M
-0.35%35.83M
4.29%31.09M
-2.53%25.67M
11.39%45.66M
123.41%35.96M
1.03%29.81M
-14.94%26.34M
48.10%40.99M
13.47%16.09M
Biên lợi nhuận ròng
-28.34%7.60%
-0.85%10.24%
-6.08%13.72%
10.10%11.90%
33.50%10.61%
29.63%10.33%
3.59%14.61%
-22.61%10.80%
-40.83%7.94%
-32.92%7.97%
-14.76%14.11%
--13.96%
--13.43%
--11.88%
--16.55%
--13.69%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.18%29.51%
2.70%28.17%
3.44%31.81%
6.31%29.82%
1.92%28.60%
-0.09%27.43%
-5.13%30.75%
-10.85%28.05%
-12.96%28.06%
-17.03%27.46%
-6.85%32.41%
--31.46%
--32.24%
--33.09%
--34.80%
--32.02%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.15%16.92%
2.57%17.36%
0.06%18.43%
14.14%18.65%
22.74%17.65%
0.13%16.92%
-3.78%18.42%
6.48%16.34%
38.33%14.38%
29.98%16.90%
46.33%19.14%
--15.35%
--10.39%
--13.00%
--13.08%
--14.51%
----
----
----
----
Doanh thu
7.42%348.18M
11.35%320.77M
-2.85%297.84M
3.28%262.55M
1.88%241.95M
4.41%228.55M
4.66%306.59M
-0.94%254.22M
2.46%237.49M
1.28%218.90M
6.26%292.93M
5.39%256.64M
1.35%231.78M
7.29%216.14M
29.19%275.67M
31.56%243.51M
30.89%228.69M
23.32%201.46M
26.06%213.39M
38.09%185.09M
Lợi nhuận hoạt động
24.85%62.81M
19.17%49.41M
-3.99%63.01M
17.38%48.78M
14.73%37.56M
22.74%32.89M
7.79%65.63M
-18.86%41.55M
-27.98%32.74M
-34.65%26.80M
-0.00%60.89M
8.64%51.21M
16.67%45.45M
11.20%41.00M
48.84%60.89M
49.99%47.14M
12.30%38.96M
0.67%36.87M
42.31%40.91M
62.32%31.43M
Lợi nhuận ròng
-23.01%26.47M
10.39%32.86M
-8.76%40.88M
13.69%31.23M
36.00%25.66M
35.34%23.62M
8.43%44.80M
-23.33%27.47M
-39.30%18.87M
-32.02%17.45M
-9.50%41.32M
-0.35%35.83M
4.29%31.09M
-2.53%25.67M
11.39%45.66M
123.41%35.96M
1.03%29.81M
-14.94%26.34M
48.10%40.99M
13.47%16.09M
Tài sản ngắn hạn
7.94%1.08B
12.94%1.07B
-0.65%810.93M
-3.05%765.98M
-6.54%743.69M
-13.61%753.07M
3.66%816.21M
5.95%790.05M
13.90%795.69M
15.47%871.71M
-1.35%787.40M
-15.39%745.65M
-17.52%698.60M
-8.28%754.95M
0.46%798.20M
17.10%881.27M
93.53%846.97M
96.29%823.06M
--794.54M
--752.55M
Tổng nợ ngắn hạn
19.60%666.68M
26.30%656.91M
4.03%460.65M
-7.26%404.80M
-8.96%416.11M
-8.88%412.63M
-15.62%442.80M
-17.56%436.47M
-11.06%457.06M
-3.37%452.84M
20.22%524.75M
20.17%529.46M
27.95%513.89M
41.44%468.65M
40.49%436.49M
55.88%440.57M
41.62%401.63M
26.99%331.35M
--310.69M
--282.63M
Tổng tài sản
10.94%3.02B
16.10%3.03B
1.26%2.19B
3.21%2.09B
1.06%2.03B
0.86%2.07B
14.12%2.16B
11.17%2.03B
22.42%2.01B
29.65%2.05B
20.83%1.89B
12.71%1.82B
9.33%1.64B
13.56%1.58B
20.32%1.57B
35.11%1.62B
74.04%1.50B
68.03%1.39B
--1.30B
--1.20B
Tổng các khoản nợ
11.68%1.23B
21.08%1.23B
6.03%909.01M
3.70%845.87M
3.15%823.76M
-1.15%809.01M
-0.06%857.31M
3.90%815.69M
16.52%798.57M
26.45%818.39M
36.93%857.78M
18.88%785.05M
12.56%685.32M
16.87%647.20M
18.29%626.45M
28.56%660.36M
13.55%608.85M
2.04%553.76M
--529.57M
--513.65M
Tổng vốn chủ sở hữu
10.44%1.79B
12.91%1.79B
-1.89%1.28B
2.89%1.24B
-0.31%1.21B
2.20%1.26B
25.87%1.30B
16.67%1.21B
26.64%1.21B
31.86%1.23B
10.09%1.03B
8.44%1.04B
7.13%956.70M
11.37%935.86M
21.71%939.89M
40.03%956.23M
173.31%893.04M
192.84%840.29M
--772.24M
--682.85M
Thu nhập hoạt động ròng
-29.33%36.73M
-21.03%88.51M
99.91%80.90M
144.31%40.90M
90.59%38.80M
33.91%88.93M
334.64%40.47M
-47.17%16.74M
-7.99%20.36M
96.90%66.41M
-83.48%9.31M
942.70%31.68M
-46.33%22.13M
589.37%33.73M
10.81%56.36M
-124.31%-3.76M
-11.01%41.23M
-1.90%4.89M
--50.86M
-63.83%15.47M
Đầu tư ròng
-6.66%-73.65M
-3.97%-82.54M
3.93%-81.11M
4.10%-41.74M
18.93%-51.55M
33.50%-62.98M
-43.54%-84.42M
55.85%-43.52M
26.95%-63.58M
19.03%-94.72M
9.42%-58.81M
-129.84%-98.58M
-16.87%-87.04M
-125.30%-116.98M
-235.51%-64.93M
-73.57%-42.89M
-258.30%-74.48M
-173.35%-51.92M
---19.35M
-39.08%-24.71M
Tài chính thuần
-108.78%-2.15M
27.17%-29.24M
-75.98%14.78M
-37.50%16.82M
133.73%18.32M
-123.38%-31.85M
12.52%61.50M
-61.36%26.91M
-135.99%-54.32M
581.80%136.22M
411.29%54.66M
807.87%69.63M
-23.29%-23.02M
578.26%19.98M
63.50%-17.56M
-103.38%-9.84M
-117.19%-18.67M
117.55%2.95M
---48.10M
1750.05%290.85M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, tổng doanh thu đạt 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.19B.

Tài sản ngắn hạn của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, tài sản ngắn hạn là 1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.63.

Tổng tài sản của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Stevanato Group SpA là 2.96B, bao gồm 1.10B tài sản ngắn hạn và 1.86B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, tổng nghĩa vụ của Stevanato Group SpA là 1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, tổng vốn chủ sở hữu của Stevanato Group SpA là 1.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Stevanato Group SpA là 245.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.64.

Giá trị đầu tư ròng của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, giá trị đầu tư ròng của Stevanato Group SpA là -317.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.09.

Giá trị huy động vốn ròng của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, giá trị huy động vốn ròng của Stevanato Group SpA là 25.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.80.

Thu nhập ròng của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, lợi nhuận ròng là 162.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.09.

Biên lợi nhuận ròng của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, biên lợi nhuận ròng là 11.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.50.

Biên lợi nhuận gộp của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, biên lợi nhuận gộp là 29.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Stevanato Group SpA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stevanato Group SpA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 245.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.