tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Strawberry Fields Reit Inc

STRW
Thêm vào danh sách theo dõi
12.690USD
+0.110+0.87%
Đóng cửa 10-30 16:00(ET)
179.69MVốn hóa
--P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)12.690USD0.000

STRW Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Strawberry Fields Reit Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Strawberry Fields Reit Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
5.78%40.05M
7.10%39.98M
31.51%40.09M
34.78%39.71M
29.34%37.86M
34.13%37.33M
19.65%30.49M
14.33%29.46M
20.43%29.27M
14.79%27.83M
8.10%25.48M
6.34%25.77M
11.61%24.31M
5.61%24.25M
2.57%23.57M
2.92%24.23M
12.54%21.78M
8.54%22.96M
11.90%22.98M
9.97%23.55M
--19.35M
--21.15M
--20.54M
--21.41M
Doanh thu
5.78%40.05M
7.10%39.98M
31.51%40.09M
34.78%39.71M
29.34%37.86M
34.13%37.33M
19.65%30.49M
14.33%29.46M
20.43%29.27M
14.79%27.83M
8.10%25.48M
6.34%25.77M
11.61%24.31M
5.61%24.25M
2.57%23.57M
2.92%24.23M
12.54%21.78M
8.54%22.96M
11.90%22.98M
9.97%23.55M
--19.35M
--21.15M
--20.54M
--21.41M
Chi phí doanh thu
-7.10%5.95M
-4.63%5.95M
28.85%6.67M
36.69%6.41M
37.63%6.40M
35.10%6.24M
27.41%5.18M
4.78%4.69M
4.00%4.65M
3.20%4.62M
-61.43%4.06M
-59.20%4.47M
-55.07%4.47M
-56.24%4.47M
4.41%10.54M
7.75%10.96M
15.60%9.96M
10.83%10.23M
18.25%10.09M
8.41%10.18M
--8.61M
--9.23M
--8.54M
--9.39M
Chi phí hoạt động
7.59%18.55M
4.17%17.84M
29.09%19.10M
28.33%17.24M
23.41%17.25M
26.41%17.13M
12.93%14.80M
5.65%13.43M
18.51%13.97M
10.12%13.55M
15.61%13.10M
88.82%12.71M
4.06%11.79M
-6.77%12.30M
-32.86%11.34M
-47.88%6.73M
22.80%11.33M
17.42%13.20M
59.94%16.88M
18.05%12.92M
--9.23M
--11.24M
--10.56M
--10.95M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-24.42%1.99M
-14.49%2.21M
96.34%2.63M
117.81%2.63M
117.81%2.63M
186.28%2.59M
76.88%1.34M
59.45%1.21M
59.45%1.21M
19.42%904.00K
-89.03%757.00K
-89.33%757.00K
-89.60%757.00K
-89.61%757.00K
-6.26%6.90M
3.90%7.09M
9.97%7.28M
9.06%7.28M
11.16%7.36M
2.58%6.83M
--6.62M
--6.68M
--6.62M
--6.65M
Chi phí hoạt động khác
5.84%9.36M
6.09%9.37M
19.63%9.37M
27.62%9.34M
22.47%8.84M
19.55%8.83M
6.54%7.83M
9.53%7.32M
13.42%7.22M
16.02%7.39M
5386.57%7.35M
4706.47%6.68M
4873.44%6.37M
4760.31%6.37M
1.52%134.00K
-61.06%139.00K
4.07%128.00K
4.80%131.00K
67.09%132.00K
389.04%357.00K
--123.00K
--125.00K
--79.00K
--73.00K
Lợi nhuận hoạt động
4.26%21.50M
9.59%22.14M
33.79%20.99M
40.18%22.47M
34.76%20.62M
41.45%20.21M
26.78%15.69M
22.78%16.03M
22.23%15.30M
19.61%14.29M
1.14%12.38M
-25.40%13.06M
19.80%12.52M
22.35%11.94M
100.66%12.24M
64.68%17.50M
3.19%10.45M
-1.53%9.76M
-38.91%6.10M
1.52%10.63M
--10.12M
--9.91M
--9.98M
--10.47M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-5.78%375.00K
77.31%461.00K
58.96%426.00K
71.59%453.00K
43.68%398.00K
13.04%260.00K
-39.50%268.00K
-0.75%264.00K
0.73%277.00K
-18.73%230.00K
56.54%443.00K
-36.36%266.00K
--275.00K
87.42%283.00K
--283.00K
248.33%418.00K
----
-48.99%151.00K
----
--120.00K
--122.00K
--296.00K
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
3.54%12.56M
-2.64%12.92M
34.51%12.39M
50.58%13.84M
45.70%12.13M
59.60%13.27M
26.66%9.21M
9.66%9.19M
39.16%8.33M
51.54%8.31M
37.58%7.27M
9.59%8.38M
7.45%5.99M
25.25%5.49M
--5.29M
28.53%7.65M
1.64%5.57M
-17.96%4.38M
----
--5.95M
--5.48M
--5.34M
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
0.00%-217.00K
1.42%-209.00K
-14.75%-210.00K
-4.02%-207.00K
-5.34%-217.00K
-1.92%-212.00K
-204.57%-183.00K
14.96%-199.00K
-46.10%-206.00K
-39.60%-208.00K
185.37%175.00K
77.04%-234.00K
-130.59%-141.00K
98.63%-149.00K
97.70%-205.00K
51.77%-1.02M
248.23%461.00K
-3887.87%-10.85M
-5734.64%-8.93M
-3007.35%-2.11M
---311.00K
---272.00K
---153.00K
---68.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---2.45M
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---939.00K
--803.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---88.00K
--3.93M
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---151.00K
-100.00%0.00
-460.00%-36.00K
--0.00
----
--8.00K
1100.00%10.00K
--0.00
----
----
-100.83%-1.00K
--0.00
---983.00K
----
--120.00K
----
----
----
--0.00
120.00%2.00K
----
----
--0.00
---10.00K
Thu nhập trước thuế
3.19%8.94M
35.52%9.47M
33.60%8.78M
28.58%8.87M
23.04%8.66M
16.67%6.99M
14.92%6.57M
46.70%6.90M
23.90%7.04M
44.77%5.99M
-19.98%5.72M
-49.15%4.70M
6.44%5.68M
177.86%4.14M
178.66%7.15M
244.63%9.25M
22.23%5.34M
-162.37%-5.32M
-1269.37%-9.09M
-48.92%2.68M
--4.37M
--8.52M
--777.00K
--5.25M
Doanh thu sau thuế
3.19%8.94M
35.52%9.47M
33.60%8.78M
28.58%8.87M
23.04%8.66M
16.67%6.99M
14.92%6.57M
46.70%6.90M
23.90%7.04M
44.77%5.99M
-19.98%5.72M
-49.15%4.70M
6.44%5.68M
177.86%4.14M
178.66%7.15M
244.63%9.25M
22.23%5.34M
-162.37%-5.32M
-1269.37%-9.09M
-48.92%2.68M
--4.37M
--8.52M
--777.00K
--5.25M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
3.19%8.94M
35.52%9.47M
33.60%8.78M
28.58%8.87M
23.04%8.66M
16.67%6.99M
14.92%6.57M
46.70%6.90M
23.90%7.04M
44.77%5.99M
-19.98%5.72M
-49.15%4.70M
6.44%5.68M
177.86%4.14M
178.66%7.15M
244.63%9.25M
22.23%5.34M
-162.37%-5.32M
-1269.37%-9.09M
-48.92%2.68M
--4.37M
--8.52M
--777.00K
--5.25M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
1.10%6.78M
33.05%7.19M
32.46%6.76M
15.09%6.86M
9.90%6.71M
3.07%5.41M
2.00%5.11M
44.76%5.96M
22.43%6.10M
43.96%5.25M
-20.74%5.00M
-50.01%4.12M
4.90%4.98M
177.02%3.64M
417.50%6.32M
244.44%8.23M
385.79%4.75M
---4.73M
---1.99M
--2.39M
--978.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
10.33%2.16M
43.94%2.28M
37.56%2.02M
113.67%2.02M
108.53%1.96M
112.33%1.58M
105.46%1.47M
60.27%944.00K
34.38%938.00K
50.71%746.00K
-14.18%714.00K
-42.14%589.00K
18.91%698.00K
184.62%495.00K
428.85%832.00K
248.63%1.02M
369.60%587.00K
-106.86%-585.00K
---253.00K
104.99%292.00K
--125.00K
--8.52M
--0.00
---5.86M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
10.33%2.16M
43.94%2.28M
37.56%2.02M
113.67%2.02M
108.53%1.96M
112.33%1.58M
105.46%1.47M
60.27%944.00K
34.38%938.00K
50.71%746.00K
-14.18%714.00K
-42.14%589.00K
18.91%698.00K
184.62%495.00K
428.85%832.00K
248.63%1.02M
369.60%587.00K
-106.86%-585.00K
---253.00K
104.99%292.00K
--125.00K
--8.52M
--0.00
---5.86M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
2.15%0.16
31.54%0.17
-10.06%0.15
14.29%0.16
8.43%0.16
12.79%0.13
52.25%0.17
46.82%0.14
32.06%0.14
48.08%0.12
-20.38%0.11
-45.08%0.09
12.90%0.11
180.34%0.08
436.69%0.14
248.64%0.17
369.63%0.10
-106.86%-0.10
---0.04
104.99%0.05
--0.02
--1.41
--0.00
---0.97
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
2.15%0.16
31.54%0.17
-10.06%0.15
14.29%0.16
8.43%0.16
12.79%0.13
52.25%0.17
46.82%0.14
32.06%0.14
48.08%0.12
-20.38%0.11
-45.08%0.09
12.90%0.11
180.34%0.08
436.69%0.14
246.28%0.17
369.63%0.10
-106.86%-0.10
---0.04
105.02%0.05
--0.02
--1.41
--0.00
---0.97
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
21.43%0.17
14.29%0.16
14.29%0.16
23.08%0.16
7.69%0.14
16.67%0.14
16.67%0.14
18.18%0.13
18.18%0.13
9.09%0.12
20.00%0.12
--0.11
--0.11
--0.11
--0.10
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Strawberry Fields Reit Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu STRW?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Strawberry Fields Reit Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Strawberry Fields Reit Inc báo cáo doanh thu là 155.00M cho năm tài chính 2025, tăng từ 117.06M của năm trước.

Doanh thu mà Strawberry Fields Reit Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Strawberry Fields Reit Inc báo cáo doanh thu là 40.05M cho quý gần nhất, tăng 5.78% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Strawberry Fields Reit Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Strawberry Fields Reit Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 7.58M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Strawberry Fields Reit Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Strawberry Fields Reit Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 2.16M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Strawberry Fields Reit Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Strawberry Fields Reit Inc là 84.29M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.