tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Strawberry Fields Reit Inc

STRW
Thêm vào danh sách theo dõi
12.690USD
+0.110+0.87%
Đóng cửa 10-30 16:00(ET)
179.69MVốn hóa
--P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)12.690USD0.000

STRW Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Strawberry Fields Reit Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-56.24%42.15M
-13.62%36.55M
-34.24%31.81M
-32.37%19.80M
497.44%96.32M
179.39%42.31M
297.38%48.37M
206.98%29.29M
-57.12%16.12M
-53.25%15.14M
-39.73%12.17M
-31.14%9.54M
292.40%37.60M
88.15%32.40M
-22.93%20.20M
6.10%13.86M
-35.67%9.58M
--17.22M
--26.21M
--13.06M
--14.90M
Tiền mặt bị hạn chế
0.95%35.46M
15.07%33.11M
-22.83%34.95M
50.82%36.14M
35.12%35.13M
21.99%28.77M
76.99%45.28M
-5.95%23.96M
-11.88%26.00M
14.89%23.59M
0.31%25.59M
9.01%25.48M
-11.75%29.50M
-2.11%20.53M
-1.60%25.51M
3.94%23.38M
-5.49%33.43M
--20.97M
--25.92M
--22.49M
--35.37M
Tổng tài sản ngắn hạn
-28.16%116.50M
6.29%106.55M
-16.31%101.56M
12.13%89.24M
140.65%162.17M
59.04%100.25M
98.65%121.36M
33.11%79.58M
-26.29%67.39M
-18.09%63.03M
-11.77%61.09M
-2.87%59.79M
38.28%91.42M
24.22%76.95M
-8.16%69.24M
5.13%61.55M
-8.45%66.11M
--61.95M
--75.39M
--58.55M
--72.22M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-34.99%669.00K
-31.96%760.00K
-29.32%851.00K
-27.05%941.00K
-75.88%1.03M
-99.78%1.12M
-99.77%1.20M
-99.76%1.29M
-99.01%4.27M
17.71%515.53M
17.95%519.86M
18.41%527.12M
-4.40%431.70M
-4.41%437.98M
-5.17%440.74M
-5.56%445.19M
13.88%451.59M
--458.19M
--464.79M
--471.39M
--396.54M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
16.42%742.13M
16.31%739.25M
16.63%739.31M
0.56%637.50M
0.54%637.47M
0.23%635.58M
-0.03%633.88M
14.60%633.95M
--634.03M
--634.10M
--634.09M
--553.18M
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
13.59%226.59M
12.61%219.40M
12.45%212.19M
12.85%205.79M
13.45%199.48M
15.08%194.84M
15.97%188.69M
16.42%182.36M
--175.83M
--169.31M
--162.70M
--156.63M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-12.85%64.15M
-13.25%66.14M
144.58%68.35M
204.82%70.98M
200.53%73.61M
196.65%76.24M
224.81%27.95M
148.76%23.29M
142.07%24.49M
136.32%25.70M
-26.03%8.60M
-24.44%9.36M
-23.03%10.12M
-21.78%10.88M
-20.65%11.63M
-19.64%12.39M
-18.72%13.15M
--13.90M
--14.66M
--15.42M
--16.17M
Tổng tài sản
-2.10%878.46M
5.24%878.63M
12.40%885.23M
33.12%880.64M
41.11%897.25M
31.49%834.85M
27.69%787.59M
5.04%661.54M
14.03%635.87M
15.53%634.92M
12.76%616.79M
15.87%629.82M
0.54%557.65M
-0.77%549.57M
-4.03%547.00M
-3.91%543.57M
9.75%554.68M
--553.82M
--569.96M
--565.70M
--505.42M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
692.53%204.30M
756.32%254.85M
858.02%258.88M
-79.40%5.53M
-26.79%25.78M
73.66%29.76M
45.68%27.02M
847.74%26.84M
77.96%35.21M
-33.35%17.14M
-34.27%18.55M
3.13%2.83M
22.36%19.79M
7.55%25.71M
-77.97%28.22M
15.33%2.75M
-1.26%16.17M
--23.91M
--128.12M
--2.38M
--16.38M
Tổng nợ ngắn hạn
373.73%225.01M
508.90%270.94M
514.88%281.25M
-31.09%27.46M
-8.41%47.50M
54.63%44.50M
29.00%45.74M
85.88%39.84M
50.52%51.86M
-21.36%28.78M
-15.46%35.46M
23.28%21.43M
16.11%34.45M
9.90%36.59M
-71.81%41.94M
37.97%17.39M
0.13%29.67M
--33.30M
--148.77M
--12.60M
--29.63M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-21.60%598.34M
-21.90%533.12M
-17.39%531.62M
39.18%769.36M
47.72%763.21M
26.00%682.64M
24.25%643.51M
2.30%552.79M
12.61%516.66M
24.40%541.78M
21.24%517.94M
18.82%540.36M
-0.07%458.80M
-5.91%435.51M
14.32%427.20M
-7.95%454.79M
5.02%459.10M
--462.87M
--373.68M
--494.07M
--437.14M
-Nợ dài hạn
-21.60%598.34M
-21.90%533.12M
-17.39%531.62M
39.18%769.36M
47.72%763.21M
26.00%682.64M
24.25%643.51M
2.30%552.79M
12.61%516.66M
24.40%541.78M
21.24%517.94M
18.82%540.36M
-0.07%458.80M
-5.91%435.51M
14.32%427.20M
-7.95%454.79M
5.02%459.10M
--462.87M
--373.68M
--494.07M
--437.14M
Tổng các khoản nợ
1.83%845.82M
10.75%828.00M
18.56%834.70M
34.91%818.02M
41.94%830.63M
27.43%747.65M
23.62%704.02M
5.28%606.33M
15.75%585.21M
17.47%586.70M
14.45%569.52M
18.88%575.92M
1.04%505.56M
-1.88%499.43M
-6.97%497.62M
-6.58%484.47M
4.67%500.38M
--509.01M
--534.91M
--518.58M
--478.05M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
18.72%20.84M
11.28%19.13M
12.21%18.55M
71.49%17.75M
245.12%17.55M
207.37%17.19M
187.75%16.54M
78.69%10.35M
-12.19%5.09M
-3.44%5.59M
-0.79%5.75M
18.36%5.79M
33.87%5.79M
33.87%5.79M
33.87%5.79M
-9.62%4.89M
-20.09%4.33M
--4.33M
--4.33M
--5.42M
--5.42M
Lợi nhuận giữ lại
-10.03%1.24M
18.16%1.37M
-4.57%1.23M
-1.87%1.31M
5.52%1.38M
-3.17%1.16M
4.87%1.29M
3.80%1.34M
-6.92%1.30M
-14.47%1.20M
-23.38%1.23M
-8.70%1.29M
254.68%1.40M
830.73%1.40M
309.16%1.61M
118.73%1.41M
216.00%395.00K
---192.00K
--393.00K
--646.00K
--125.00K
Vốn dự trữ
18.73%20.84M
11.28%19.13M
12.21%18.55M
71.49%17.75M
245.14%17.55M
207.38%17.19M
187.77%16.54M
78.69%10.35M
-12.19%5.09M
-3.44%5.59M
-0.79%5.75M
18.35%5.79M
33.86%5.79M
33.86%5.79M
33.86%5.79M
-9.62%4.89M
-20.09%4.33M
--4.33M
--4.33M
--5.42M
--5.42M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-301.98%-13.82M
-755.42%-8.28M
-2359.41%-7.68M
-620.54%-4.82M
-428.15%-3.44M
81.21%1.26M
-35.73%340.00K
-27.45%925.00K
15.80%1.05M
5.13%697.00K
37.05%529.00K
242.74%1.27M
359.39%905.00K
183.19%663.00K
115.72%386.00K
114.00%372.00K
108.05%197.00K
---797.00K
---2.46M
---2.66M
---2.45M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-52.32%24.38M
-43.16%38.41M
-41.26%38.42M
13.54%48.37M
18.27%51.13M
65.89%67.57M
64.47%65.40M
-6.45%42.60M
-1.74%43.23M
-3.67%40.73M
-4.40%39.77M
-13.12%45.54M
-10.92%43.99M
1.96%42.28M
26.88%41.60M
19.91%52.42M
103.43%49.39M
--41.47M
--32.78M
--43.72M
--24.28M
Tổng vốn chủ sở hữu
-51.02%32.63M
-41.93%50.63M
-39.54%50.52M
13.41%62.62M
31.48%66.62M
80.81%87.19M
76.78%83.57M
2.45%55.22M
-2.73%50.67M
-3.83%48.22M
-4.27%47.27M
-8.80%53.90M
-4.08%52.09M
11.90%50.14M
40.90%49.38M
25.42%59.10M
98.41%54.31M
--44.81M
--35.05M
--47.12M
--27.37M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu STRW?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Strawberry Fields Reit Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Strawberry Fields Reit Inc có 42.15M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Strawberry Fields Reit Inc là bao nhiêu?

Strawberry Fields Reit Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 50.52M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.