tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sutro Biopharma Inc

STRO
Thêm vào danh sách theo dõi
24.170USD
-0.650-2.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
400.51MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của STRO

Theo dõi tình hình tài chính của Sutro Biopharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sutro Biopharma Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-2.94/-3.77
Doanh thu / Dự báo
14.52M/8.08M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
102.48M
65.18%
EPS(YoY)
-22.49
24.05%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-221.81%-2.94
-509.85%-5.35
-1026.60%-6.70
77.00%-0.14
3.49%-0.91
-272.32%-0.88
26.88%-0.59
7.40%-0.59
-11.13%-0.95
184.08%0.51
---0.81
---0.64
---0.85
---0.61
---1.74
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.53%14.52M
-21.35%11.65M
13.77%9.69M
147.98%63.74M
33.76%17.40M
-86.98%14.81M
-49.66%8.52M
146.89%25.71M
2.64%13.01M
1217.44%113.72M
-32.70%16.92M
-62.94%10.41M
114.92%12.67M
-18.98%8.63M
195.26%25.15M
0.17%28.10M
-59.77%5.90M
28.70%10.65M
-52.21%8.52M
196.22%28.05M
Lợi nhuận ròng
49.34%-38.48M
35.45%-46.76M
-16.54%-56.86M
76.05%-11.50M
-30.50%-75.97M
-333.20%-72.44M
1.01%-48.79M
-24.64%-48.02M
-16.31%-58.21M
189.80%31.07M
-152.89%-49.28M
-48.10%-38.52M
-27.97%-50.05M
9.26%-34.59M
36.94%-19.49M
-322.82%-26.01M
-28.83%-39.11M
35.97%-38.13M
-280.30%-30.90M
-120.59%-6.15M
Biên lợi nhuận ròng
39.31%-264.99%
17.93%-401.49%
-2.44%-586.58%
90.34%-18.04%
2.43%-436.62%
-1890.77%-489.18%
-96.64%-572.62%
49.51%-186.80%
-13.32%-447.52%
106.82%27.32%
---291.21%
---370.00%
---394.90%
---400.76%
---143.07%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-78.42%0.86%
--1.65%
--2.19%
--3.70%
--4.00%
--4.81%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.53%14.52M
-21.35%11.65M
13.77%9.69M
147.98%63.74M
33.76%17.40M
-86.98%14.81M
-49.66%8.52M
146.89%25.71M
2.64%13.01M
1217.44%113.72M
-32.70%16.92M
-62.94%10.41M
114.92%12.67M
-18.98%8.63M
195.26%25.15M
0.17%28.10M
-59.77%5.90M
28.70%10.65M
-52.21%8.52M
196.22%28.05M
Lợi nhuận hoạt động
37.62%-29.61M
48.42%-33.66M
42.72%-38.90M
130.97%15.08M
16.12%-47.47M
-251.23%-65.26M
-54.31%-67.92M
-5.43%-48.69M
-33.98%-56.59M
187.67%43.15M
-107.52%-44.01M
-138.29%-46.18M
-7.93%-42.24M
-40.49%-49.22M
38.83%-21.21M
-97.64%-19.38M
-105.86%-39.13M
-41.03%-35.04M
-226.59%-34.67M
40.28%-9.80M
Lợi nhuận ròng
49.34%-38.48M
35.45%-46.76M
-16.54%-56.86M
76.05%-11.50M
-30.50%-75.97M
-333.20%-72.44M
1.01%-48.79M
-24.64%-48.02M
-16.31%-58.21M
189.80%31.07M
-152.89%-49.28M
-48.10%-38.52M
-27.97%-50.05M
9.26%-34.59M
36.94%-19.49M
-322.82%-26.01M
-28.83%-39.11M
35.97%-38.13M
-280.30%-30.90M
-120.59%-6.15M
Tài sản ngắn hạn
-23.12%220.97M
-56.04%150.93M
-55.12%182.11M
-47.77%231.63M
-18.94%287.41M
-18.56%343.31M
6.43%405.78M
7.64%443.48M
16.61%354.58M
19.37%421.54M
10.01%381.25M
24.27%411.99M
32.93%304.06M
61.61%353.15M
38.22%346.55M
19.41%331.51M
-14.01%228.74M
-42.22%218.51M
-14.22%250.73M
7.40%277.62M
Tổng nợ ngắn hạn
-46.78%70.81M
-43.03%75.13M
-45.24%71.89M
-42.88%74.25M
67.33%133.05M
40.69%131.89M
78.37%131.29M
93.65%129.99M
33.66%79.51M
40.87%93.75M
26.28%73.61M
50.60%67.13M
53.47%59.49M
59.45%66.55M
64.40%58.29M
70.61%44.57M
71.05%38.76M
41.01%41.74M
18.54%35.45M
-26.33%26.13M
Tổng tài sản
-24.72%241.99M
-55.11%173.83M
-53.60%209.66M
-46.35%262.36M
-20.32%321.43M
-17.74%387.21M
4.66%451.83M
5.19%489.04M
12.68%403.40M
15.68%470.74M
7.74%431.73M
20.56%464.90M
17.89%358.02M
19.20%406.94M
7.87%400.70M
7.18%385.62M
-15.30%303.68M
-13.37%341.41M
20.91%371.47M
29.64%359.79M
Tổng các khoản nợ
-11.05%308.88M
-10.60%306.28M
-12.83%296.93M
-12.59%294.47M
13.71%347.24M
6.70%342.61M
6.65%340.61M
8.60%336.87M
76.93%305.38M
69.09%321.09M
86.80%319.39M
75.68%310.18M
107.20%172.60M
113.74%189.90M
94.53%170.97M
237.67%176.56M
62.73%83.30M
43.15%88.84M
39.25%87.89M
-26.13%52.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
-159.14%-66.89M
-396.97%-132.45M
-178.46%-87.27M
-121.10%-32.11M
-126.33%-25.81M
-70.20%44.60M
-1.00%111.22M
-1.64%152.18M
-47.13%98.02M
-31.05%149.65M
-51.10%112.35M
-25.99%154.72M
-15.86%185.41M
-14.06%217.05M
-18.99%229.73M
-32.01%209.06M
-28.30%220.37M
-23.94%252.56M
16.16%283.58M
48.73%307.50M
Thu nhập hoạt động ròng
37.75%-42.26M
63.15%-26.43M
40.81%-38.19M
-573.02%-44.72M
-4.85%-67.88M
-609.79%-71.74M
-92.57%-64.52M
130.31%9.46M
-6.15%-64.74M
158.97%14.07M
-150.87%-33.50M
-879.13%-31.20M
-73.00%-60.99M
-10.58%-23.86M
369.83%65.85M
39.46%-3.19M
-15.86%-35.26M
-14.31%-21.58M
-37.97%-24.41M
57.90%-5.26M
Đầu tư ròng
-178.41%-45.26M
-78.62%18.70M
-72.85%39.99M
103.21%2.58M
-125.36%-16.26M
472.08%87.49M
229.18%147.29M
-221.49%-80.38M
-4.96%64.11M
37.93%-23.51M
-46.11%-114.02M
38.07%66.16M
104.51%67.45M
-282.29%-37.88M
-3380.69%-78.04M
715.44%47.91M
127.09%32.98M
31.47%20.78M
-857.43%-2.24M
110.28%5.88M
Tài chính thuần
156074.24%103.08M
-166.67%-64.00K
-89.97%102.00K
-100.06%-60.00K
101.92%66.00K
99.23%-24.00K
117.72%1.02M
-29.91%96.49M
-139.15%-3.43M
-125.57%-3.13M
-119.23%-5.74M
2409.77%137.66M
1052.37%8.76M
2315.22%12.22M
2999.38%29.85M
14164.10%5.49M
-58.38%760.00K
-99.65%506.00K
-94.42%963.00K
-100.04%-39.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, tổng doanh thu đạt 102.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.04M.

Tài sản ngắn hạn của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, tài sản ngắn hạn là 150.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.04.

Tổng tài sản của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sutro Biopharma Inc là 173.83M, bao gồm 150.93M tài sản ngắn hạn và 22.90M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, tổng nghĩa vụ của Sutro Biopharma Inc là 306.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sutro Biopharma Inc là -132.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -396.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sutro Biopharma Inc là -104.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.99.

Giá trị đầu tư ròng của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, giá trị đầu tư ròng của Sutro Biopharma Inc là 45.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.40.

Giá trị huy động vốn ròng của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sutro Biopharma Inc là 44.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -22.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.05.

Thu nhập ròng của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, lợi nhuận ròng là -191.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.99.

Biên lợi nhuận ròng của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, biên lợi nhuận ròng là -186.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -68.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.47.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sutro Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sutro Biopharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -104.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.