tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Solidion Technology Inc

STI
Thêm vào danh sách theo dõi
6.300USD
+0.115+1.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
47.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của STI

Theo dõi tình hình tài chính của Solidion Technology Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Solidion Technology Inc

Mới phát hành
Th05 20, 2026
EPS / Dự báo
-0.18/--
Doanh thu / Dự báo
85.43K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
13.35K
--
EPS(YoY)
-10.39
20.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-100.12%-0.18
-52.39%-6.56
60.13%-1.33
-99.61%0.05
846.11%153.15
97.13%-4.31
-442.08%-3.34
473.17%12.67
-13516.21%-20.53
-7681.58%-150.00
-271.69%-0.62
--2.21
--0.15
--1.98
--0.36
----
----
Doanh thu
--85.43K
--0.00
--9.35K
--4.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-115.56%-1.43M
-281.07%-43.99M
38.34%-4.09M
-99.33%146.79K
128.26%9.19M
43.29%-11.54M
-7462.39%-6.64M
3438.69%22.02M
-68366.85%-32.54M
-3406.15%-20.36M
-178.68%-87.76K
3008.52%622.22K
142.55%47.66K
--615.75K
--111.54K
---21.39K
---112.00K
Biên lợi nhuận ròng
---1674.75%
---307146.07%
---43766.26%
--3669.78%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--98.01%
--50.20%
--53.79%
--41.83%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
73.65%48.95%
79.56%55.19%
-7.87%37.46%
-32.11%35.15%
-11.78%28.19%
895.69%30.74%
830.24%40.67%
1572.44%51.78%
3275.69%31.96%
3066.91%3.09%
4349.79%4.37%
--3.10%
--0.95%
--0.10%
--0.10%
----
----
Doanh thu
--85.43K
--0.00
--9.35K
--4.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
43.36%-1.77M
-159.26%-6.26M
58.43%-1.74M
39.07%-1.79M
16.67%-3.13M
-70.67%-2.41M
-702.81%-4.19M
-448.13%-2.93M
-262.25%-3.76M
-490.22%-1.41M
-49.39%-522.29K
-180.80%-535.14K
-734.46%-1.04M
---239.64K
---349.61K
---190.58K
---124.37K
Lợi nhuận ròng
-115.56%-1.43M
-281.07%-43.99M
38.34%-4.09M
-99.33%146.79K
128.26%9.19M
43.29%-11.54M
-7462.39%-6.64M
3438.69%22.02M
-68366.85%-32.54M
-3406.15%-20.36M
-178.68%-87.76K
3008.52%622.22K
142.55%47.66K
--615.75K
--111.54K
---21.39K
---112.00K
Tài sản ngắn hạn
-48.11%1.36M
-79.86%783.19K
-50.37%1.01M
-24.84%1.22M
-25.56%2.61M
-86.28%3.89M
1729.08%2.04M
925.25%1.63M
1122.03%3.51M
3624.11%28.35M
-85.86%111.35K
-83.04%158.92K
-80.39%287.37K
--761.28K
--787.59K
--937.19K
--1.47M
Tổng nợ ngắn hạn
-27.82%13.60M
-61.17%11.98M
-9.62%22.49M
-30.49%17.17M
-61.66%18.84M
-56.67%30.86M
481.22%24.89M
606.43%24.70M
1691.04%49.13M
7731.44%71.21M
703.20%4.28M
1180.87%3.50M
317.83%2.74M
--909.33K
--533.10K
--272.98K
--656.53K
Tổng tài sản
-19.92%5.33M
-39.71%4.80M
-16.65%5.09M
-18.42%5.34M
-21.74%6.65M
-88.85%7.96M
-85.68%6.10M
-84.39%6.54M
-93.48%8.50M
-44.51%71.35M
-66.61%42.61M
-67.06%41.91M
2.23%130.46M
--128.58M
--127.59M
--127.22M
--127.62M
Tổng các khoản nợ
-27.82%13.60M
-61.17%11.98M
-9.62%22.49M
-30.49%17.17M
-61.66%18.84M
-59.15%30.86M
189.24%24.89M
215.90%24.70M
595.35%49.13M
1343.78%75.54M
77.21%8.60M
70.15%7.82M
41.91%7.07M
--5.23M
--4.86M
--4.60M
--4.98M
Tổng vốn chủ sở hữu
32.13%-8.27M
68.62%-7.19M
7.34%-17.41M
34.84%-11.83M
70.01%-12.18M
-446.52%-22.90M
-155.25%-18.79M
-153.27%-18.16M
-132.93%-40.63M
-103.40%-4.19M
-72.30%34.00M
-72.20%34.09M
0.61%123.40M
--123.35M
--122.73M
--122.62M
--122.64M
Thu nhập hoạt động ròng
93.94%-141.86K
45.38%-928.92K
83.53%-351.78K
39.11%-913.72K
-14.78%-2.34M
-229.49%-1.70M
-274.48%-2.14M
-42.61%-1.50M
-290.71%-2.04M
-1698.06%-516.13K
-545.28%-570.35K
-73.81%-1.05M
-20191.84%-522.31K
---28.70K
---88.39K
---605.43K
---2.57K
Đầu tư ròng
40.30%-23.98K
51.29%-26.86K
2.15%-32.38K
-112.59%-141.34K
56.04%-40.16K
12.39%-55.14K
83.40%-33.10K
-100.07%-66.49K
91.17%-91.35K
---62.94K
---199.35K
--89.87M
99.18%-1.03M
--0.00
--0.00
--0.00
---125.97M
Tài chính thuần
-100.00%0.00
-74.50%1.00M
-86.13%430.02K
-1038.78%-460.00
-94.97%198.88K
556.21%3.92M
305.37%3.10M
100.00%49.00
256.41%3.95M
--597.50K
--765.00K
---88.91M
-99.13%1.11M
--0.00
--0.00
--0.00
--127.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, tổng doanh thu đạt 13.35K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.35K.

Tài sản ngắn hạn của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, tài sản ngắn hạn là 783.19K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.86.

Tổng tài sản của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Solidion Technology Inc là 4.80M, bao gồm 783.19K tài sản ngắn hạn và 4.01M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, tổng nghĩa vụ của Solidion Technology Inc là 11.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Solidion Technology Inc là -7.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.62.

Thu nhập hoạt động thuần của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Solidion Technology Inc là -12.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.85.

Giá trị đầu tư ròng của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, giá trị đầu tư ròng của Solidion Technology Inc là -240.74K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, giá trị huy động vốn ròng của Solidion Technology Inc là 1.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -10.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.11.

Thu nhập ròng của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, lợi nhuận ròng là -41.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 55.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -643.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -883.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Solidion Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solidion Technology Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.