tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Solidion Technology Inc

STI
Thêm vào danh sách theo dõi
6.300USD
+0.115+1.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
47.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

STI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Solidion Technology Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
93.94%-141.86K
45.38%-928.92K
83.53%-351.78K
39.11%-913.72K
-14.78%-2.34M
-229.49%-1.70M
-274.48%-2.14M
-42.61%-1.50M
-290.71%-2.04M
-1698.06%-516.13K
-545.28%-570.35K
-73.81%-1.05M
-20191.84%-522.31K
---28.70K
---88.39K
---605.43K
---2.57K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-115.56%-1.43M
-281.07%-43.99M
4.28%-6.35M
-99.33%146.79K
130.89%9.19M
43.29%-11.54M
-7462.39%-6.64M
3438.69%22.02M
-62555.44%-29.77M
-3406.15%-20.36M
-178.68%-87.76K
3008.52%622.22K
142.55%47.66K
--615.75K
--111.54K
---21.39K
---112.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-3.63%67.40K
69.40%87.58K
-32.56%68.46K
-33.48%68.46K
-25.90%69.94K
--51.70K
--101.50K
--102.91K
--94.39K
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
822.98%125.97K
-99.52%13.65K
-99.86%13.65K
--13.65K
-99.92%13.65K
--2.83M
--9.65M
--0.00
--17.82M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---15.72K
---3.71K
Thay đổi trong vốn lưu động
2941.82%1.38M
-453.00%-458.27K
4860.11%1.27M
-34.39%585.91K
-118.06%-48.53K
-92.77%129.82K
-142.35%-26.78K
496.25%893.05K
-65.83%268.66K
326.33%1.80M
-82.84%63.24K
43.40%-225.38K
545.65%786.35K
--421.11K
--368.63K
---398.23K
--121.79K
-Thay đổi các khoản phải thu
---10.51K
-99.61%450.00
-45000.00%-449.00
---4.11K
----
--115.00K
--1.00
--0.00
---113.84K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---1.70K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
134.25%103.44K
317.89%93.64K
-20.76%82.34K
143.94%162.58K
-143.44%-302.03K
-277.15%-42.98K
142.44%103.91K
81.80%66.65K
-571.56%-124.07K
1109.99%24.26K
-29.99%42.86K
147.51%36.66K
113.34%26.31K
---2.40K
--61.22K
---77.17K
---197.28K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
135.61%2.04M
-238.62%-730.08K
176.36%1.02M
-53.07%251.67K
-63.15%867.25K
-124.69%-215.60K
-3201.40%-1.33M
64.09%536.22K
424.31%2.35M
2304.16%873.36K
-83.52%42.87K
188.84%326.78K
-9.54%448.92K
--36.33K
--260.12K
---367.83K
--496.29K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-37.00%-832.08K
-50.12%177.72K
-85.18%177.72K
-39.78%175.77K
67.12%-607.38K
--356.30K
--1.20M
--291.88K
-5249.66%-1.85M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
120.24%35.87K
--47.29K
--47.29K
--46.77K
---177.22K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
--75.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
93.94%-141.86K
45.38%-928.92K
83.53%-351.78K
39.11%-913.72K
-14.78%-2.34M
-229.49%-1.70M
-274.48%-2.14M
-42.61%-1.50M
-290.71%-2.04M
-1698.06%-516.13K
-545.28%-570.35K
-73.81%-1.05M
-20191.84%-522.31K
---28.70K
---88.39K
---605.43K
---2.57K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
--0.00
--0.00
--117.81K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
----
--0.00
--0.00
--117.81K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
--0.00
--117.81K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
40.30%-23.98K
51.29%-26.86K
2.15%-32.38K
64.61%-23.53K
56.04%-40.16K
12.39%-55.14K
83.40%-33.10K
-100.07%-66.49K
91.17%-91.35K
---62.94K
---199.35K
--89.87M
99.18%-1.03M
--0.00
--0.00
--0.00
---125.97M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
40.30%-23.98K
51.29%-26.86K
2.15%-32.38K
-112.59%-141.34K
56.04%-40.16K
12.39%-55.14K
83.40%-33.10K
-100.07%-66.49K
91.17%-91.35K
---62.94K
---199.35K
--89.87M
99.18%-1.03M
--0.00
--0.00
--0.00
---125.97M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-100.00%0.00
-74.50%1.00M
-86.13%430.02K
-1038.78%-460.00
-94.97%198.88K
556.21%3.92M
305.37%3.10M
100.00%49.00
256.41%3.95M
--597.50K
--765.00K
---88.91M
-99.13%1.11M
--0.00
--0.00
--0.00
--127.24M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
100.00%0.00
673.28%1.00M
100.00%0.00
-100.00%0.00
69.05%-42.67K
-151.30%-174.43K
-260.25%-905.43K
-99.98%15.00
-112.43%-137.88K
--340.00K
--565.00K
--62.50K
--1.11M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
---2.27M
-100.00%-1.00
--0.00
---89.04M
-100.00%0.00
--1.23M
--0.00
--0.00
--122.27M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
--0.00
--0.00
--460.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
-100.00%0.00
-100.00%0.00
162.30%430.02K
-100.00%0.00
--241.55K
--4.10M
--163.94K
--34.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--1.00M
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
1821.28%3.84M
-100.00%0.00
--6.37M
120.85%257.50K
--200.00K
--62.50K
-100.00%0.00
---1.23M
--0.00
--0.00
--4.98M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-100.00%0.00
-74.50%1.00M
-86.13%430.02K
-1038.78%-460.00
-94.97%198.88K
556.21%3.92M
305.37%3.10M
100.00%49.00
256.41%3.95M
--597.50K
--765.00K
---88.91M
-99.13%1.11M
--0.00
--0.00
--0.00
--127.24M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-93.90%204.72K
-86.50%160.51K
-55.30%114.65K
-35.83%1.17M
429865.64%3.35M
76439.41%1.19M
3998.82%256.50K
1759.81%1.82M
-99.86%780.00
-99.73%1.55K
-99.06%6.26K
-92.27%98.05K
--545.65K
--574.36K
--662.75K
--1.27M
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
92.41%-165.84K
-97.96%44.22K
-95.08%45.85K
32.64%-1.06M
-219.79%-2.18M
11650.11%2.17M
19911.97%932.15K
-1607.17%-1.57M
507.24%1.82M
164.19%18.43K
94.68%-4.71K
84.84%-91.80K
-135.29%-447.60K
---28.70K
---88.39K
---605.43K
--1.27M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-96.68%38.89K
-93.90%204.72K
-86.50%160.51K
-55.30%114.65K
-35.83%1.17M
16686.29%3.35M
76439.41%1.19M
3998.82%256.50K
1759.81%1.82M
-96.34%19.98K
-99.73%1.55K
-99.06%6.26K
-92.27%98.05K
--545.65K
--574.36K
--662.75K
--1.27M
Dòng tiền tự do
93.94%-141.86K
45.38%-928.92K
83.53%-351.78K
31.26%-1.03M
-14.78%-2.34M
-229.49%-1.70M
-274.48%-2.14M
-42.61%-1.50M
-290.71%-2.04M
-1698.06%-516.13K
-545.28%-570.35K
-73.81%-1.05M
-20191.84%-522.31K
---28.70K
---88.39K
---605.43K
---2.57K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Solidion Technology Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Solidion Technology Inc đã tạo ra -4.54M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Solidion Technology Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Solidion Technology Inc đã tăng 38.51% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Solidion Technology Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Solidion Technology Inc đã chi 117.81K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Solidion Technology Inc đã thay đổi như thế nào?

Solidion Technology Inc đã sử dụng 1.63M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với STI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Solidion Technology Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -4.65M, phản ánh sự thay đổi 36.91% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.