tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

StepStone Group Inc

STEP
Thêm vào danh sách theo dõi
43.860USD
+0.230+0.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.29BVốn hóa
LỗP/E TTM

STEP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của StepStone Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của StepStone Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
38.45%442.62M
52.89%405.07M
40.50%333.29M
89.56%318.74M
20.77%319.68M
925.18%264.94M
44.58%237.21M
13.78%168.15M
62.82%264.71M
-92.93%-32.11M
193.32%164.07M
223.10%147.78M
-41.97%162.58M
-105.28%-16.64M
-193.54%-175.82M
-158.81%-120.05M
24.87%280.17M
86.96%315.29M
14.69%187.97M
402.48%204.15M
112.80%224.36M
174.23%168.64M
75.03%163.89M
-188.44%-67.49M
165.15%105.44M
1.50%61.50M
--93.64M
--76.32M
--39.77M
--60.59M
Chi phí hoạt động
39.54%441.16M
-1.04%616.50M
474.03%1.06B
210.18%367.25M
81.86%316.17M
16695.85%622.96M
84.38%184.18M
34.73%118.40M
98.71%173.85M
157.26%3.71M
186.80%99.89M
179.78%87.88M
-52.31%87.49M
-103.40%-6.48M
-258.92%-115.08M
-275.28%-110.15M
203.14%183.46M
262.11%190.33M
45.47%72.41M
448.51%62.84M
20.66%60.52M
27.51%52.56M
12.72%49.78M
-142.46%-18.03M
43.45%50.16M
-2.88%41.22M
--44.16M
--42.47M
--34.97M
--42.44M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.32%11.44M
0.21%11.41M
0.83%11.46M
0.77%11.42M
-0.42%11.40M
-6.37%11.38M
-5.22%11.37M
-5.42%11.34M
-5.64%11.45M
0.80%12.16M
2.29%11.99M
4.04%11.99M
3.62%12.13M
3.43%12.06M
379.31%11.72M
876.36%11.52M
772.00%11.71M
739.06%11.66M
75.59%2.45M
-14.12%1.18M
-11.70%1.34M
--1.39M
--1.39M
-17.33%1.37M
-4.28%1.52M
----
----
--1.66M
--1.59M
----
Chi phí hoạt động khác
33.75%81.99M
-222.61%-10.06M
95.03%27.14M
298.07%39.64M
97.17%61.31M
106.22%8.21M
210.43%13.92M
16.43%-20.01M
213.28%31.09M
-9.23%-131.94M
94.13%-12.60M
88.50%-23.95M
-133.41%-27.45M
-215.09%-120.80M
---214.80M
---208.16M
--82.15M
--104.96M
----
----
----
----
----
---68.67M
----
---6.99M
----
----
---9.41M
----
Lợi nhuận hoạt động
-58.71%1.45M
40.95%-211.42M
-1465.14%-723.96M
-197.53%-48.52M
-96.13%3.52M
-899.60%-358.02M
-17.37%53.03M
-16.95%49.75M
21.00%90.86M
-252.38%-35.82M
205.67%64.18M
705.00%59.90M
-22.35%75.09M
-108.13%-10.16M
-152.56%-60.73M
-107.01%-9.90M
-40.98%96.70M
7.65%124.96M
1.26%115.55M
385.70%141.31M
196.40%163.84M
472.58%116.08M
130.66%114.11M
-246.13%-49.46M
1051.63%55.28M
11.75%20.27M
--49.47M
--33.85M
--4.80M
--18.14M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
13.67%3.66M
-4.06%2.46M
6.90%3.22M
21.34%2.50M
125.19%3.22M
209.43%2.56M
208.70%3.02M
377.26%2.06M
67.53%1.43M
17.97%827.00K
174.44%977.00K
3818.18%431.00K
10562.50%853.00K
1530.23%701.00K
72.82%356.00K
-86.25%11.00K
-88.73%8.00K
-48.19%43.00K
24.85%206.00K
-14.89%80.00K
-76.09%71.00K
-79.20%83.00K
-59.36%165.00K
-71.86%94.00K
-9.17%297.00K
-3.62%399.00K
--406.00K
--334.00K
--327.00K
--414.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
38.51%4.42M
70.31%5.12M
26.00%4.42M
51.64%4.53M
20.46%3.19M
17.41%3.01M
66.60%3.51M
48.61%2.99M
58.24%2.65M
130.60%2.56M
158.02%2.11M
242.76%2.01M
251.68%1.67M
104.60%1.11M
828.41%817.00K
9683.33%587.00K
6700.00%476.00K
1988.46%543.00K
-94.95%88.00K
-99.71%6.00K
-99.72%7.00K
-98.93%26.00K
-32.17%1.74M
-24.98%2.06M
-7.23%2.46M
-8.74%2.43M
--2.57M
--2.74M
--2.66M
--2.67M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
---3.53M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-88.81%4.19M
28.09%20.75M
1034.30%47.36M
292.68%25.05M
515.42%37.43M
80.02%16.20M
-13.13%4.17M
1365.87%6.38M
190.40%6.08M
321.10%9.00M
131.30%4.81M
94.14%-504.00K
-145.78%-6.73M
-122.76%-4.07M
---15.36M
---8.60M
--14.70M
--17.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---66.00K
93.00%-147.00K
99.18%-141.00K
-139.83%-717.00K
100.00%0.00
79.81%-2.10M
-919.05%-17.20M
157.14%1.80M
-5466.67%-16.70M
-11.83%-10.40M
177.78%2.10M
117.95%700.00K
97.20%-300.00K
-481.25%-9.30M
73.79%-2.70M
-8.33%-3.90M
-679.32%-10.70M
-117.69%-1.60M
-10200.00%-10.30M
10.00%-3.60M
27.74%-1.37M
-191.88%-735.00K
---100.00K
-4100.00%-4.00M
---1.90M
--800.00K
--0.00
--100.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
83.38%-5.16M
-230.97%-1.17M
-88.47%2.12M
372.85%5.87M
-300.26%-31.02M
-102.38%-352.00K
718.34%18.38M
-354.76%-2.15M
5858.46%15.49M
53.32%14.81M
-162.36%-2.97M
-116.92%-473.00K
-98.33%260.00K
627.81%9.66M
-42.91%4.77M
-11.60%2.80M
4602.11%15.61M
-13.49%1.33M
2340.94%8.35M
-25.05%3.16M
31.75%332.00K
290.09%1.53M
232.04%342.00K
4250.52%4.22M
212.50%252.00K
-8170.00%-807.00K
--103.00K
--97.00K
---224.00K
--10.00K
Thu nhập trước thuế
-103.46%-344.00K
43.53%-194.65M
-1267.47%-675.83M
-137.11%-20.35M
-89.47%9.95M
-1327.86%-344.71M
-13.57%57.89M
-5.51%54.84M
40.01%94.52M
-68.98%-24.14M
189.92%66.98M
387.56%58.04M
-41.73%67.50M
-110.06%-14.29M
-165.50%-74.49M
-114.32%-20.18M
-28.87%115.84M
21.50%142.08M
4.09%113.72M
375.27%140.94M
216.47%162.87M
541.41%116.94M
130.43%109.25M
-261.85%-51.20M
2190.30%51.46M
14.67%18.23M
--47.41M
--31.64M
--2.25M
--15.90M
Thuế thu nhập
-118.67%-7.00M
44.03%-32.21M
-2212.34%-100.34M
-222.69%-8.34M
-126.75%-3.20M
-7860.17%-57.55M
-38.54%4.75M
-20.94%6.80M
12.01%11.97M
1.23%-723.00K
204.14%7.73M
568.51%8.60M
-12.64%10.69M
-104.64%-732.00K
47.53%-7.42M
-91.08%1.29M
4.83%12.23M
65.38%15.79M
-1705.56%-14.14M
1145.51%14.42M
811.09%11.67M
857.47%9.55M
-16.18%881.00K
84.98%1.16M
174.89%1.28M
185.67%997.00K
--1.05M
--626.00K
--466.00K
--349.00K
Doanh thu sau thuế
-49.37%6.66M
43.43%-162.44M
-1183.01%-575.49M
-125.00%-12.01M
-84.07%13.15M
-1126.20%-287.16M
-10.32%53.14M
-2.83%48.05M
45.28%82.54M
-72.77%-23.42M
188.35%59.25M
330.29%49.45M
-45.16%56.82M
-110.73%-13.55M
-152.45%-67.06M
-116.97%-21.47M
-31.47%103.61M
17.60%126.29M
17.99%127.86M
341.63%126.52M
201.29%151.19M
523.12%107.39M
133.76%108.37M
-268.85%-52.36M
2717.63%50.18M
10.84%17.23M
--46.36M
--31.01M
--1.78M
--15.55M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-49.37%6.66M
43.43%-162.44M
-1183.01%-575.49M
-125.00%-12.01M
-84.07%13.15M
-1126.20%-287.16M
-10.32%53.14M
-2.83%48.05M
45.28%82.54M
-72.77%-23.42M
188.35%59.25M
330.29%49.45M
-45.16%56.82M
-110.73%-13.55M
-152.45%-67.06M
-116.97%-21.47M
-31.47%103.61M
17.60%126.29M
17.99%127.86M
341.63%126.52M
201.29%151.19M
523.12%107.39M
133.76%108.37M
-268.85%-52.36M
2717.63%50.18M
10.84%17.23M
--46.36M
--31.01M
--1.78M
--15.55M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-54.36%14.45M
59.03%-38.98M
-689.61%-209.35M
-23.92%26.41M
-38.78%31.66M
-2879.89%-95.15M
7.51%35.51M
23.21%34.72M
84.61%51.72M
51.75%-3.19M
187.27%33.03M
370.13%28.18M
-54.66%28.02M
-108.49%-6.62M
-157.52%-37.84M
-112.29%-10.43M
-45.49%61.79M
-4.72%77.95M
-39.73%65.79M
262.09%84.87M
-16.12%113.35M
1482.42%81.81M
5371.63%109.16M
-2201.97%-52.36M
141.47%135.13M
82.43%5.17M
--2.00M
--2.49M
--55.96M
--2.83M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
57.90%-7.79M
35.71%-123.45M
-2176.58%-366.14M
-388.30%-38.42M
-160.05%-18.51M
-849.35%-192.01M
-32.77%17.63M
-37.34%13.33M
7.02%30.82M
-191.52%-20.23M
189.75%26.23M
292.65%21.27M
-31.12%28.80M
-114.35%-6.94M
-147.07%-29.22M
-126.51%-11.04M
10.49%41.81M
89.01%48.35M
7957.47%62.07M
--41.65M
144.55%37.85M
112.02%25.58M
-101.78%-790.00K
-100.00%0.00
-56.79%-84.95M
-5.12%12.06M
--44.37M
--28.52M
---54.18M
--12.71M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
57.90%-7.79M
35.71%-123.45M
-2176.58%-366.14M
-388.30%-38.42M
-160.05%-18.51M
-849.35%-192.01M
-32.77%17.63M
-37.34%13.33M
7.02%30.82M
-191.52%-20.23M
189.75%26.23M
292.65%21.27M
-31.12%28.80M
-114.35%-6.94M
-147.07%-29.22M
-126.51%-11.04M
10.49%41.81M
89.01%48.35M
7957.47%62.07M
--41.65M
144.55%37.85M
112.02%25.58M
-101.78%-790.00K
-100.00%0.00
-56.79%-84.95M
-5.12%12.06M
--44.37M
--28.52M
---54.18M
--12.71M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
60.21%-0.10
40.38%-1.55
-1917.84%-4.66
-345.12%-0.49
-150.79%-0.24
-725.43%-2.61
-38.55%0.26
-40.51%0.20
4.69%0.48
-182.98%-0.32
187.68%0.42
287.47%0.34
-33.53%0.46
-113.36%-0.11
-132.00%-0.48
-116.93%-0.18
-43.62%0.69
-4.52%0.84
5603.18%1.49
--1.07
138.35%1.22
92.99%0.87
-101.62%-0.03
-100.00%0.00
-56.79%-3.19
-5.12%0.45
--1.67
--1.07
---2.04
--0.48
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
60.21%-0.10
40.38%-1.55
-1942.20%-4.66
-345.45%-0.49
-150.95%-0.24
-725.43%-2.61
-39.25%0.25
-40.54%0.20
4.36%0.48
-182.98%-0.32
187.52%0.42
287.31%0.34
-29.74%0.46
-114.19%-0.11
-135.19%-0.48
-118.59%-0.18
-39.44%0.65
0.54%0.79
5104.18%1.35
--0.97
133.77%1.08
72.52%0.78
-101.62%-0.03
-100.00%0.00
-56.79%-3.19
-5.12%0.45
--1.67
--1.07
---2.04
--0.48
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
16.67%0.28
16.67%0.28
16.67%0.28
77.78%0.64
14.29%0.24
14.29%0.24
14.29%0.24
-20.00%0.36
5.00%0.21
5.00%0.21
5.00%0.21
125.00%0.45
33.33%0.20
33.33%0.20
185.71%0.20
185.71%0.20
114.29%0.15
--0.15
--0.07
--0.07
--0.07
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của StepStone Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu STEP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của StepStone Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

StepStone Group Inc báo cáo doanh thu là 1.50B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.00B của năm trước.

Doanh thu mà StepStone Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

StepStone Group Inc báo cáo doanh thu là 442.62M cho quý gần nhất, tăng 38.45% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của StepStone Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

StepStone Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -535.81M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của StepStone Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

StepStone Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.79M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của StepStone Group Inc là -251.72M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.