tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

StepStone Group Inc

STEP
Thêm vào danh sách theo dõi
43.860USD
+0.230+0.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.29BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của STEP

Theo dõi tình hình tài chính của StepStone Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của StepStone Group Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.51
Doanh thu / Dự báo
--/309.31M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.50B
49.84%
EPS(YoY)
-6.78
-168.58%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
60.21%-0.10
40.38%-1.55
-1917.84%-4.66
-345.12%-0.49
-150.79%-0.24
-725.43%-2.61
-38.55%0.26
-40.51%0.20
4.69%0.48
-182.98%-0.32
--0.42
--0.34
--0.46
---0.11
---0.66
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.45%442.62M
52.89%405.07M
40.50%333.29M
89.56%318.74M
20.77%319.68M
925.18%264.94M
44.58%237.21M
13.78%168.15M
62.82%264.71M
-92.93%-32.11M
193.32%164.07M
223.10%147.78M
-41.97%162.58M
-105.28%-16.64M
-193.54%-175.82M
-158.81%-120.05M
24.87%280.17M
86.96%315.29M
14.69%187.97M
402.48%204.15M
Lợi nhuận ròng
57.90%-7.79M
35.71%-123.45M
-2176.58%-366.14M
-388.30%-38.42M
-160.05%-18.51M
-849.35%-192.01M
-32.77%17.63M
-37.34%13.33M
7.02%30.82M
-191.52%-20.23M
189.75%26.23M
292.65%21.27M
-31.12%28.80M
-114.35%-6.94M
-147.07%-29.22M
-126.51%-11.04M
10.49%41.81M
89.01%48.35M
7957.47%62.07M
--41.65M
Biên lợi nhuận ròng
-63.43%1.50%
63.00%-40.10%
-870.81%-172.67%
-113.19%-3.77%
-86.81%4.11%
---108.39%
-37.97%22.40%
-14.60%28.57%
-10.77%31.18%
----
--36.11%
--33.46%
--34.95%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
202.70%17.77%
32.75%5.16%
18.72%5.06%
25.58%5.64%
49.46%5.87%
8.89%3.88%
24.50%4.26%
60.96%4.49%
39.68%3.93%
50.12%3.57%
--3.42%
--2.79%
--2.81%
--2.38%
--1.77%
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.45%442.62M
52.89%405.07M
40.50%333.29M
89.56%318.74M
20.77%319.68M
925.18%264.94M
44.58%237.21M
13.78%168.15M
62.82%264.71M
-92.93%-32.11M
193.32%164.07M
223.10%147.78M
-41.97%162.58M
-105.28%-16.64M
-193.54%-175.82M
-158.81%-120.05M
24.87%280.17M
86.96%315.29M
14.69%187.97M
402.48%204.15M
Lợi nhuận hoạt động
-58.71%1.45M
40.95%-211.42M
-1465.14%-723.96M
-197.53%-48.52M
-96.13%3.52M
-899.60%-358.02M
-17.37%53.03M
-16.95%49.75M
21.00%90.86M
-252.38%-35.82M
205.67%64.18M
705.00%59.90M
-22.35%75.09M
-108.13%-10.16M
-152.56%-60.73M
-107.01%-9.90M
-40.98%96.70M
7.65%124.96M
1.26%115.55M
385.70%141.31M
Lợi nhuận ròng
57.90%-7.79M
35.71%-123.45M
-2176.58%-366.14M
-388.30%-38.42M
-160.05%-18.51M
-849.35%-192.01M
-32.77%17.63M
-37.34%13.33M
7.02%30.82M
-191.52%-20.23M
189.75%26.23M
292.65%21.27M
-31.12%28.80M
-114.35%-6.94M
-147.07%-29.22M
-126.51%-11.04M
10.49%41.81M
89.01%48.35M
7957.47%62.07M
--41.65M
Tổng tài sản
47.44%6.76B
20.50%5.24B
31.99%5.33B
24.73%4.78B
21.06%4.59B
25.42%4.35B
11.96%4.04B
8.60%3.83B
8.33%3.79B
-1.00%3.47B
0.92%3.61B
-9.61%3.53B
-16.49%3.50B
-13.22%3.50B
-6.68%3.58B
140.71%3.91B
217.10%4.19B
305.76%4.04B
368.56%3.83B
195.38%1.62B
Tổng các khoản nợ
89.95%6.07B
69.05%4.90B
112.54%4.79B
73.82%3.55B
49.78%3.20B
54.36%2.90B
14.29%2.25B
7.42%2.04B
14.21%2.13B
-1.03%1.88B
1.83%1.97B
-11.80%1.90B
-20.95%1.87B
-14.45%1.90B
-7.87%1.93B
150.32%2.16B
257.57%2.36B
381.58%2.22B
433.84%2.10B
119.06%861.63M
Tổng vốn chủ sở hữu
-50.29%691.01M
-76.58%339.67M
-69.43%546.79M
-31.29%1.23B
-15.98%1.39B
-8.79%1.45B
9.16%1.79B
9.97%1.79B
1.58%1.65B
-0.96%1.59B
-0.16%1.64B
-6.91%1.63B
-10.72%1.63B
-11.71%1.61B
-5.23%1.64B
129.84%1.75B
176.54%1.82B
240.37%1.82B
308.05%1.73B
387.72%761.13M
Thu nhập hoạt động ròng
68.88%-18.27M
-35.31%30.54M
-68.04%19.14M
-4.72%53.71M
-658.45%-58.70M
75.55%47.22M
-18.76%59.89M
-3.65%56.37M
486.28%10.51M
255.81%26.90M
-18.62%73.71M
-4.25%58.50M
-95.07%1.79M
-85.53%7.56M
46.29%90.58M
-21.00%61.10M
19.87%36.39M
32.79%52.25M
13.88%61.91M
163.42%77.33M
Đầu tư ròng
5685.65%816.79M
-218.05%-70.65M
53.15%-12.68M
0.98%-19.22M
-22.20%-14.62M
-76.60%-22.21M
-74.62%-27.07M
-26.03%-19.41M
-23.31%-11.97M
-63.92%-12.58M
-28.59%-15.50M
-37.29%-15.40M
24.50%-9.70M
53.90%-7.67M
93.54%-12.05M
-54.38%-11.22M
-223.51%-12.85M
-252.99%-16.65M
-3987.68%-186.48M
-254.96%-7.27M
Tài chính thuần
-168.03%-57.76M
97.61%51.78M
16072.51%115.64M
-215.39%-72.22M
816.96%84.90M
289.84%26.20M
92.35%-724.00K
47.92%-22.90M
374.83%9.26M
-665.56%-13.80M
77.54%-9.46M
27.58%-43.97M
92.23%-3.37M
97.57%-1.80M
-154.28%-42.13M
-94.90%-60.72M
-32.21%-43.37M
-1293.27%-74.15M
299.18%77.62M
-16.99%-31.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.00B.

Tổng nghĩa vụ của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, tổng nghĩa vụ của StepStone Group Inc là 6.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của StepStone Group Inc là 691.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.29.

Thu nhập hoạt động thuần của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của StepStone Group Inc là -982.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -290.29.

Giá trị đầu tư ròng của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, giá trị đầu tư ròng của StepStone Group Inc là 714.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 957.27.

Giá trị huy động vốn ròng của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của StepStone Group Inc là 37.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -168.58.

Thu nhập ròng của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, lợi nhuận ròng là -535.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -198.40.

Biên lợi nhuận ròng của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -49.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -187.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 202.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -13.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -217.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của StepStone Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của StepStone Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -982.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -290.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.