tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stewart Information Services Corp

STC
Thêm vào danh sách theo dõi
61.980USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
1.89BVốn hóa
13.60P/E TTM

Tình hình tài chính của STC

Theo dõi tình hình tài chính của Stewart Information Services Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.89B
Cổ tức TTM
2.08
P/E TTM
13.60
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
4.57
Doanh thu
2.92B
Lợi nhuận ròng
73.31M
ROE
8.52%
ROA
4.84%

Ngày công bố lợi nhuận của Stewart Information Services Corp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
1.21/1.63
Doanh thu / Dự báo
896.14M/846.73M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.98%1.22
406.39%0.56
55.19%1.27
45.40%1.58
81.83%1.14
-2.81%0.11
154.53%0.82
112.35%1.09
8.32%0.63
137.79%0.11
-34.37%0.32
--0.51
--0.58
---0.30
--0.49
--5.51
----
----
----
----
Doanh thu
24.50%896.11M
27.78%777.96M
18.97%790.55M
19.46%792.58M
19.41%719.78M
11.28%608.81M
14.14%664.48M
10.26%663.44M
9.76%602.77M
4.35%547.09M
-11.24%582.17M
-16.01%601.71M
-34.94%549.15M
-38.53%524.30M
-31.79%655.91M
-14.38%716.40M
3.09%844.07M
23.86%852.92M
30.53%961.67M
40.46%836.73M
Lợi nhuận ròng
16.59%37.22M
451.32%16.96M
59.52%36.28M
47.06%44.26M
84.06%31.92M
-1.69%3.08M
157.98%22.74M
114.99%30.10M
9.66%17.34M
138.22%3.13M
-33.79%8.81M
-52.44%14.00M
-74.35%15.81M
-114.15%-8.19M
-84.43%13.31M
-66.80%29.43M
-34.97%61.66M
6.75%57.90M
43.28%85.50M
58.58%88.66M
Biên lợi nhuận ròng
-5.89%4.66%
175.53%2.45%
26.38%5.18%
19.83%6.08%
41.67%4.95%
-21.63%0.89%
81.94%4.10%
70.31%5.07%
-2.99%3.49%
214.06%1.14%
-19.16%2.25%
--2.98%
--3.60%
---1.00%
--2.78%
--6.78%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
22.53%19.65%
21.27%19.97%
21.73%19.88%
-3.98%15.68%
-4.79%16.04%
-1.96%16.47%
-0.88%16.33%
-2.10%16.33%
1.35%16.84%
1.13%16.80%
0.91%16.47%
--16.68%
--16.62%
--16.61%
--16.33%
--16.50%
----
----
----
----
Doanh thu
24.50%896.11M
27.78%777.96M
18.97%790.55M
19.46%792.58M
19.41%719.78M
11.28%608.81M
14.14%664.48M
10.26%663.44M
9.76%602.77M
4.35%547.09M
-11.24%582.17M
-16.01%601.71M
-34.94%549.15M
-38.53%524.30M
-31.79%655.91M
-14.38%716.40M
3.09%844.07M
23.86%852.92M
30.53%961.67M
40.46%836.73M
Lợi nhuận hoạt động
20.44%59.41M
263.09%27.91M
46.83%57.36M
42.92%61.73M
43.58%49.33M
54.43%7.69M
64.56%39.06M
34.48%43.19M
14.34%34.36M
193.78%4.98M
-7.57%23.74M
-35.85%32.12M
-67.08%30.05M
-106.32%-5.31M
-78.07%25.68M
-57.27%50.06M
-29.85%91.29M
12.68%84.02M
38.75%117.14M
52.34%117.16M
Lợi nhuận ròng
16.59%37.22M
451.32%16.96M
59.52%36.28M
47.06%44.26M
84.06%31.92M
-1.69%3.08M
157.98%22.74M
114.99%30.10M
9.66%17.34M
138.22%3.13M
-33.79%8.81M
-52.44%14.00M
-74.35%15.81M
-114.15%-8.19M
-84.43%13.31M
-66.80%29.43M
-34.97%61.66M
6.75%57.90M
43.28%85.50M
58.58%88.66M
Tổng tài sản
18.35%3.29B
19.61%3.24B
19.14%3.25B
4.25%2.85B
5.13%2.78B
2.10%2.71B
1.01%2.73B
2.27%2.73B
-1.21%2.65B
-1.03%2.65B
-1.28%2.70B
-1.35%2.67B
-2.81%2.68B
-2.97%2.68B
-2.68%2.74B
13.89%2.71B
27.07%2.76B
35.16%2.76B
42.19%2.81B
30.51%2.38B
Tổng các khoản nợ
21.26%1.62B
22.56%1.59B
21.48%1.60B
3.68%1.36B
4.76%1.33B
0.93%1.30B
-0.40%1.32B
0.41%1.32B
-2.87%1.27B
-2.43%1.29B
-3.17%1.32B
-2.83%1.31B
-6.00%1.31B
-8.14%1.32B
-9.94%1.37B
16.32%1.35B
35.19%1.40B
44.35%1.44B
57.18%1.52B
33.30%1.16B
Tổng vốn chủ sở hữu
15.66%1.67B
16.89%1.65B
16.96%1.65B
4.78%1.48B
5.47%1.45B
3.20%1.41B
2.36%1.41B
4.06%1.41B
0.39%1.37B
0.32%1.36B
0.60%1.38B
0.13%1.36B
0.45%1.37B
2.64%1.36B
5.83%1.37B
11.57%1.36B
19.69%1.36B
26.42%1.32B
27.89%1.29B
27.96%1.22B
Thu nhập hoạt động ròng
13.23%60.50M
85.00%-4.49M
31.77%89.54M
21.71%92.64M
152.94%53.43M
-1.15%-29.93M
72.19%67.95M
27.86%76.12M
-39.83%21.12M
42.05%-29.59M
59.00%39.46M
21.86%59.53M
-57.86%35.11M
-246.41%-51.06M
-81.33%24.82M
-54.29%48.85M
-19.12%83.31M
-26.49%34.88M
-1.46%132.97M
17.76%106.86M
Đầu tư ròng
-444.17%-51.64M
-9.24%-21.86M
-1664.09%-276.54M
-308.37%-62.55M
-6.69%-9.49M
57.77%-20.01M
-331.07%-15.68M
47.98%-15.32M
-256.04%-8.89M
-884.56%-47.38M
109.01%6.78M
74.22%-29.44M
94.56%-2.50M
92.62%-4.81M
83.06%-75.32M
-322.70%-114.20M
54.10%-45.93M
11.38%-65.22M
-490.63%-444.61M
77.04%-27.02M
Tài chính thuần
-16.45%-19.65M
-22.62%-22.86M
2189.98%319.87M
-58.39%-19.14M
-0.47%-16.88M
-11.17%-18.64M
14.67%-15.30M
21.95%-12.09M
8.20%-16.80M
3.52%-16.77M
28.48%-17.94M
-11.96%-15.48M
28.95%-18.30M
70.32%-17.38M
-113.18%-25.08M
-110.69%-13.83M
-68.35%-25.75M
-1050.68%-58.56M
1638.73%190.20M
34.39%129.31M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, tổng doanh thu đạt 2.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.48B.

Tổng nghĩa vụ của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, tổng nghĩa vụ của Stewart Information Services Corp là 1.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Stewart Information Services Corp là 1.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.96.

Thu nhập hoạt động thuần của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Stewart Information Services Corp là 180.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.74.

Giá trị đầu tư ròng của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, giá trị đầu tư ròng của Stewart Information Services Corp là -368.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -322.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, giá trị huy động vốn ròng của Stewart Information Services Corp là 265.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 535.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.12.

Thu nhập ròng của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, lợi nhuận ròng là 115.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.60.

Biên lợi nhuận ròng của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, biên lợi nhuận ròng là 4.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.44.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Stewart Information Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stewart Information Services Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 180.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.