tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SS Innovations International Ord Shs

SSII
Thêm vào danh sách theo dõi
3.980USD
-0.010-0.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
796.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SSII

Theo dõi tình hình tài chính của SS Innovations International Ord Shs thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của SS Innovations International Ord Shs

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/--
Doanh thu / Dự báo
11.10M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
42.48M
105.74%
EPS(YoY)
-0.06
43.06%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.02
---0.01
---0.02
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
116.80%11.10M
158.45%14.53M
276.37%12.83M
-25.26%5.12M
313.86%5.62M
55.86%3.41M
131.84%4.39M
--6.85M
--1.36M
--2.19M
--1.89M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
36.94%-3.58M
66.84%-2.47M
39.24%-3.72M
-103.02%-5.68M
53.59%-7.45M
-222.32%-6.12M
46.93%-2.93M
-39.62%-2.80M
-1269.39%-16.06M
-140.29%-1.90M
-3149.68%-5.52M
-2392.28%-2.00M
-231.46%-1.17M
-88.93%-790.10K
58.77%-170.00K
73.20%-80.42K
-59.45%-353.73K
-11.37%-418.21K
-87.16%-412.31K
2.27%-300.06K
Biên lợi nhuận ròng
---32.27%
---17.00%
---28.98%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--45.07%
--41.75%
--45.74%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--12.32%
--15.42%
--14.47%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
116.80%11.10M
158.45%14.53M
276.37%12.83M
-25.26%5.12M
313.86%5.62M
55.86%3.41M
131.84%4.39M
--6.85M
--1.36M
--2.19M
--1.89M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
38.55%-3.64M
90.37%-735.00K
69.08%-1.84M
-117.86%-5.92M
51.21%-7.63M
-220.50%-5.94M
46.70%-2.77M
-32.14%-2.72M
-1105.64%-15.64M
-105.76%-1.85M
-2953.07%-5.19M
-2456.76%-2.06M
-369.29%-1.30M
-115.22%-900.14K
58.77%-170.03K
73.19%-80.46K
-37.46%-276.37K
-11.47%-418.24K
-87.44%-412.35K
2.15%-300.08K
Lợi nhuận ròng
36.94%-3.58M
66.84%-2.47M
39.24%-3.72M
-103.02%-5.68M
53.59%-7.45M
-222.32%-6.12M
46.93%-2.93M
-39.62%-2.80M
-1269.39%-16.06M
-140.29%-1.90M
-3149.68%-5.52M
-2392.28%-2.00M
-231.46%-1.17M
-88.93%-790.10K
58.77%-170.00K
73.20%-80.42K
-59.45%-353.73K
-11.37%-418.21K
-87.16%-412.31K
2.27%-300.06K
Tài sản ngắn hạn
39.15%66.26M
78.00%48.80M
81.61%48.42M
140.66%47.62M
27.94%27.42M
17.38%26.66M
195.81%22.62M
262.58%19.79M
391.48%21.43M
1289.19%22.72M
2803.68%7.65M
1462.96%5.46M
968.47%4.36M
688.12%1.64M
-15.00%263.38K
9.42%349.16K
150.35%408.06K
6874.29%207.49K
3920.97%309.86K
2471.35%319.10K
Tổng nợ ngắn hạn
73.67%26.05M
23.03%26.24M
11.86%21.19M
-4.26%15.00M
151.72%21.33M
122.82%18.94M
120.64%17.73M
205.99%15.66M
109.16%8.47M
545.81%8.50M
3525.46%8.03M
1739.69%5.12M
1310.20%4.05M
3.17%1.32M
-82.93%221.59K
-77.31%278.25K
-75.80%287.28K
-6.73%1.28M
2.50%1.30M
4.70%1.23M
Tổng tài sản
42.69%90.55M
75.12%74.23M
84.01%69.58M
104.40%63.46M
34.49%42.39M
34.30%37.81M
208.27%38.32M
467.93%31.05M
620.95%31.52M
1607.51%28.16M
4349.77%12.43M
1387.86%5.47M
919.92%4.37M
393.09%1.65M
-36.52%279.34K
-21.27%367.40K
34.84%428.61K
547.30%334.40K
569.26%440.04K
484.67%466.63K
Tổng các khoản nợ
57.29%36.02M
24.47%36.01M
25.12%29.93M
30.80%22.90M
145.20%28.93M
102.94%23.92M
88.57%21.33M
242.06%17.51M
191.22%11.80M
795.47%11.79M
5005.84%11.31M
1739.68%5.12M
1310.20%4.05M
3.17%1.32M
-82.93%221.58K
-77.31%278.25K
-75.80%287.28K
-7.05%1.28M
2.13%1.30M
4.70%1.23M
Tổng vốn chủ sở hữu
34.45%54.52M
184.00%38.22M
185.41%39.65M
199.61%40.55M
-31.75%13.46M
-15.13%13.89M
1421.64%16.98M
3796.10%13.54M
6057.80%19.72M
4821.11%16.37M
1832.57%1.12M
289.72%347.41K
126.58%320.21K
135.33%332.61K
106.73%57.75K
111.74%89.14K
116.26%141.33K
28.73%-941.50K
28.81%-857.93K
30.41%-759.50K
Thu nhập hoạt động ròng
62.12%-2.31M
62.28%-1.52M
-120.93%-7.47M
-556.08%-6.10M
8.32%-4.03M
39.55%-3.38M
31.89%-3.43M
497.51%1.34M
-288.09%-4.39M
-6330.97%-5.59M
-3092.59%-5.04M
-471.51%-336.65K
-887.72%-1.13M
24.57%-86.94K
-191.00%-157.86K
25.34%-58.91K
-1835.84%-114.62K
-758.23%-115.27K
-160.38%-54.25K
-56.68%-78.90K
Đầu tư ròng
93.79%-54.19K
-272.49%-1.71M
-130.65%-755.08K
79.26%-872.80K
881.16%994.02K
1217.00%2.46M
-95.32%88.65K
-110.38%-4.21M
93.30%-127.25K
---220.54K
--1.89M
---2.00M
-7407.69%-1.90M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
165.00%26.00K
--0.00
--12.15K
100.00%0.00
Tài chính thuần
-18.95%18.16M
-59.69%1.37M
1501.25%3.09M
717.89%22.41M
2162.57%3.41M
-101.31%-220.48K
-19.08%3.50M
91.06%2.74M
-96.11%150.56K
4866.50%16.89M
5901.38%4.33M
--1.43M
1237.95%3.87M
2535.86%340.00K
119.42%72.08K
-100.00%0.00
40.43%289.20K
48.26%12.90K
103.66%32.85K
552.78%235.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, tổng doanh thu đạt 42.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.65M.

Tài sản ngắn hạn của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, tài sản ngắn hạn là 48.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.00.

Tổng tài sản của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SS Innovations International Ord Shs là 74.23M, bao gồm 48.80M tài sản ngắn hạn và 25.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, tổng nghĩa vụ của SS Innovations International Ord Shs là 36.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, tổng vốn chủ sở hữu của SS Innovations International Ord Shs là 38.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 184.00.

Thu nhập hoạt động thuần của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SS Innovations International Ord Shs là -8.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.82.

Giá trị đầu tư ròng của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, giá trị đầu tư ròng của SS Innovations International Ord Shs là -3.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -453.16.

Giá trị huy động vốn ròng của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, giá trị huy động vốn ròng của SS Innovations International Ord Shs là 26.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 177.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.06.

Thu nhập ròng của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, lợi nhuận ròng là -12.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.68.

Biên lợi nhuận ròng của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, biên lợi nhuận ròng là -28.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.22.

Biên lợi nhuận gộp của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, biên lợi nhuận gộp là 43.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -46.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -20.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SS Innovations International Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS Innovations International Ord Shs, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.