tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Scholar Rock Holding Corp

SRRK
Thêm vào danh sách theo dõi
47.295USD
-1.695-3.46%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.63BVốn hóa
LỗP/E TTM

SRRK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Scholar Rock Holding Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Scholar Rock Holding Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
605.03%33.19M
17.84%4.05M
79.91%5.46M
17.82%4.59M
-6.40%4.71M
-54.63%3.44M
-36.38%3.04M
-22.60%3.90M
61.94%5.03M
--7.57M
--4.77M
--5.04M
--3.11M
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
605.03%33.19M
17.84%4.05M
79.91%5.46M
17.82%4.59M
-6.40%4.71M
-54.63%3.44M
-36.38%3.04M
-22.60%3.90M
61.94%5.03M
--7.57M
--4.77M
--5.04M
--3.11M
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
Chi phí hoạt động
32.33%102.02M
32.50%91.90M
59.85%103.55M
88.42%112.11M
31.96%77.09M
44.40%69.36M
48.33%64.78M
52.24%59.50M
44.21%58.42M
18.81%48.03M
-0.43%43.67M
-9.42%39.08M
0.95%40.51M
2.58%40.43M
3.11%43.86M
23.74%43.15M
25.73%40.13M
33.42%39.41M
59.60%42.54M
49.25%34.87M
40.45%31.91M
48.29%29.54M
21.82%26.66M
26.80%23.36M
53.45%22.72M
28.02%19.92M
94.77%21.88M
23.79%18.43M
64.25%14.81M
--15.56M
89.06%11.23M
152.79%14.88M
90.17%9.02M
--5.94M
--5.89M
--4.74M
Chi phí R&D
6.44%51.81M
-6.93%46.88M
3.63%50.49M
47.27%62.40M
12.96%48.68M
44.06%50.37M
60.59%48.72M
57.71%42.37M
44.93%43.09M
18.06%34.96M
-9.15%30.34M
-16.23%26.87M
176.35%29.73M
1.93%29.61M
6.80%33.39M
25.27%32.07M
-52.28%10.76M
33.38%29.05M
70.08%31.27M
50.63%25.60M
33.41%22.55M
54.86%21.78M
17.10%18.38M
23.93%17.00M
57.39%16.90M
38.90%14.06M
94.75%15.70M
20.05%13.71M
60.26%10.74M
--10.13M
68.71%8.06M
142.50%11.42M
471.27%6.70M
--4.78M
--4.71M
--1.17M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-14.76%335.00K
7.59%425.00K
-5.16%423.00K
-16.27%417.00K
-34.28%393.00K
-41.22%395.00K
-37.01%446.00K
-31.87%498.00K
-18.42%598.00K
-10.28%672.00K
-4.84%708.00K
-1.75%731.00K
-2.14%733.00K
3.03%749.00K
10.55%744.00K
16.80%744.00K
26.95%749.00K
127.90%727.00K
73.45%673.00K
62.09%637.00K
50.90%590.00K
-17.36%319.00K
17.22%388.00K
24.76%393.00K
44.28%391.00K
60.83%386.00K
59.13%331.00K
75.00%315.00K
51.40%271.00K
--240.00K
24.55%208.00K
8.43%180.00K
9.15%179.00K
--167.00K
--166.00K
--164.00K
Lợi nhuận hoạt động
-32.33%-102.02M
-32.50%-91.90M
-59.85%-103.55M
-88.42%-112.11M
-31.96%-77.09M
-44.40%-69.36M
-48.33%-64.78M
-52.24%-59.50M
-44.21%-58.42M
-18.81%-48.03M
0.43%-43.67M
9.42%-39.08M
-484.29%-40.51M
-14.32%-40.43M
-18.30%-43.86M
-42.53%-43.15M
74.52%-6.93M
-35.47%-35.36M
-56.99%-37.08M
-55.55%-30.27M
-53.76%-27.21M
-111.42%-26.10M
-38.07%-23.62M
-45.39%-19.46M
-51.19%-17.69M
20.65%-12.35M
-52.27%-17.11M
10.06%-13.39M
-29.80%-11.70M
---15.56M
-89.06%-11.23M
-152.79%-14.88M
-90.17%-9.02M
---5.94M
---5.89M
---4.74M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--2.94M
--3.53M
--2.73M
--3.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--2.30M
--2.53M
--1.33M
--1.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
---69.00K
---127.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---3.34M
--6.01M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-66.62%790.00K
-309.30%-6.08M
-77.08%69.00K
----
51.15%2.37M
52.31%2.90M
-77.08%301.00K
-14.43%990.00K
38.58%1.57M
62.49%1.91M
132.39%1.31M
235.64%1.16M
211.11%1.13M
313.27%1.17M
231.40%565.00K
-96.54%-853.00K
-119.18%-1.02M
-17.77%-550.00K
-854.39%-430.00K
-339.78%-434.00K
-174.36%-464.00K
-160.34%-467.00K
-94.06%57.00K
-78.98%181.00K
--624.00K
--774.00K
--959.00K
2491.67%861.00K
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-1700.00%-36.00K
-900.00%-20.00K
--4.00K
---2.00K
---2.00K
Thu nhập trước thuế
-39.09%-103.93M
-36.88%-90.97M
-58.53%-102.22M
-88.06%-110.03M
-31.43%-74.72M
-44.07%-66.45M
-52.22%-64.48M
-54.27%-58.51M
-44.37%-56.85M
-17.50%-46.13M
2.17%-42.36M
13.81%-37.92M
-395.33%-39.38M
-9.30%-39.26M
-15.44%-43.30M
-43.29%-44.00M
71.27%-7.95M
-35.16%-35.91M
-59.19%-37.51M
-59.26%-30.71M
-62.10%-27.67M
-129.59%-26.57M
-45.92%-23.56M
-53.94%-19.28M
-58.72%-17.07M
22.67%-11.57M
-50.04%-16.15M
14.84%-12.53M
-20.95%-10.76M
---14.97M
-81.51%-10.76M
-150.16%-14.71M
-87.99%-8.89M
---5.93M
---5.88M
---4.73M
Doanh thu sau thuế
-39.09%-103.93M
-36.88%-90.97M
-58.53%-102.22M
-88.06%-110.03M
-31.43%-74.72M
-44.07%-66.45M
-52.22%-64.48M
-54.27%-58.51M
-44.37%-56.85M
-17.50%-46.13M
2.17%-42.36M
13.81%-37.92M
-395.33%-39.38M
-9.30%-39.26M
-15.44%-43.30M
-43.29%-44.00M
71.27%-7.95M
-35.16%-35.91M
-59.19%-37.51M
-59.26%-30.71M
-62.10%-27.67M
-129.59%-26.57M
-45.92%-23.56M
-53.94%-19.28M
-58.72%-17.07M
22.67%-11.57M
-50.04%-16.15M
14.84%-12.53M
-20.95%-10.76M
---14.97M
-81.51%-10.76M
-150.16%-14.71M
-87.99%-8.89M
---5.93M
---5.88M
---4.73M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-39.09%-103.93M
-36.88%-90.97M
-58.53%-102.22M
-88.06%-110.03M
-31.43%-74.72M
-44.07%-66.45M
-52.22%-64.48M
-54.27%-58.51M
-44.37%-56.85M
-17.50%-46.13M
2.17%-42.36M
13.81%-37.92M
-395.33%-39.38M
-9.30%-39.26M
-15.44%-43.30M
-43.29%-44.00M
71.27%-7.95M
-35.16%-35.91M
-59.19%-37.51M
-59.26%-30.71M
-62.10%-27.67M
-129.59%-26.57M
-45.92%-23.56M
-53.94%-19.28M
-58.72%-17.07M
22.67%-11.57M
-50.04%-16.15M
14.84%-12.53M
-20.95%-10.76M
---14.97M
-81.51%-10.76M
-150.16%-14.71M
-87.99%-8.89M
---5.93M
---5.88M
---4.73M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-39.09%-103.93M
-36.88%-90.97M
-58.53%-102.22M
-88.06%-110.03M
-31.43%-74.72M
-44.07%-66.45M
-52.22%-64.48M
-54.27%-58.51M
-44.37%-56.85M
-17.50%-46.13M
2.17%-42.36M
13.81%-37.92M
-395.33%-39.38M
-9.30%-39.26M
-15.44%-43.30M
-43.29%-44.00M
71.27%-7.95M
-35.16%-35.91M
-59.19%-37.51M
-59.26%-30.71M
-62.10%-27.67M
-129.59%-26.57M
-45.92%-23.56M
-53.94%-19.28M
-58.72%-17.07M
22.67%-11.57M
-50.04%-16.15M
14.84%-12.53M
-20.95%-10.76M
---14.97M
-81.51%-10.76M
-150.16%-14.71M
-87.99%-8.89M
---5.93M
---5.88M
---4.73M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-39.09%-103.93M
-36.88%-90.97M
-58.53%-102.22M
-88.06%-110.03M
-31.43%-74.72M
-44.07%-66.45M
-52.22%-64.48M
-54.27%-58.51M
-44.37%-56.85M
-17.50%-46.13M
2.17%-42.36M
13.81%-37.92M
-395.33%-39.38M
-9.30%-39.26M
-15.44%-43.30M
-43.29%-44.00M
71.27%-7.95M
-35.16%-35.91M
-59.19%-37.51M
-59.26%-30.71M
-62.10%-27.67M
-129.59%-26.57M
-45.92%-23.56M
-53.94%-19.28M
-58.72%-17.07M
22.67%-11.57M
-50.04%-16.15M
14.84%-12.53M
-20.95%-10.76M
---14.97M
-81.51%-10.76M
-150.16%-14.71M
-87.99%-8.89M
---5.93M
---5.88M
---4.73M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-22.22%-0.82
-24.48%-0.75
-35.28%-0.90
-61.55%-0.98
-12.69%-0.67
-22.32%-0.61
-26.43%-0.66
-27.67%-0.60
-19.86%-0.59
-0.49%-0.50
3.71%-0.53
55.22%-0.47
-133.05%-0.49
48.90%-0.49
46.62%-0.55
-25.94%-1.06
72.09%-0.21
-23.32%-0.97
-29.23%-1.02
-29.26%-0.84
-31.57%-0.76
-98.65%-0.78
-43.24%-0.79
-34.41%-0.65
-37.57%-0.58
58.77%-0.39
-24.78%-0.55
17.07%-0.48
-15.51%-0.42
---0.96
-82.48%-0.44
-142.21%-0.58
-87.99%-0.36
---0.24
---0.24
---0.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-22.22%-0.82
-24.48%-0.75
-35.28%-0.90
-61.55%-0.98
-12.69%-0.67
-22.32%-0.61
-26.43%-0.66
-27.67%-0.60
-19.86%-0.59
-0.49%-0.50
3.71%-0.53
55.22%-0.47
-133.05%-0.49
48.90%-0.49
46.62%-0.55
-25.94%-1.06
72.09%-0.21
-23.32%-0.97
-29.23%-1.02
-29.26%-0.84
-31.57%-0.76
-98.65%-0.78
-43.24%-0.79
-34.41%-0.65
-37.57%-0.58
58.77%-0.39
-24.78%-0.55
17.07%-0.48
-15.51%-0.42
---0.96
-82.48%-0.44
-142.21%-0.58
-87.99%-0.36
---0.24
---0.24
---0.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Scholar Rock Holding Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SRRK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Scholar Rock Holding Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Scholar Rock Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -377.94M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Scholar Rock Holding Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Scholar Rock Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -103.93M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Scholar Rock Holding Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Scholar Rock Holding Corp là -384.64M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.