tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sociedad Quimica y Minera de Chile SA

SQM
Thêm vào danh sách theo dõi
76.450USD
-3.330-4.17%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
10.92BVốn hóa
37.13P/E TTM

Tình hình tài chính của SQM

Theo dõi tình hình tài chính của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA

Mới phát hành
Th08 21, 2026
EPS / Dự báo
2.31/2.02
Doanh thu / Dự báo
2.47B/2.29B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.58B
1.05%
EPS(YoY)
2.06
245.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
646.34%2.31
165.20%1.28
52.97%0.64
35.75%0.62
-58.60%0.31
115.82%0.48
-40.88%0.42
-72.58%0.46
-63.19%0.75
-215.95%-3.04
-82.35%0.71
-56.42%1.68
--2.03
--2.63
--4.03
--3.85
----
----
----
----
Doanh thu
136.74%2.47B
69.79%1.76B
23.29%1.32B
8.93%1.17B
-19.40%1.04B
-4.42%1.04B
-18.14%1.07B
-41.48%1.08B
-36.95%1.29B
-52.09%1.08B
-58.14%1.31B
-37.79%1.84B
-21.05%2.05B
12.08%2.26B
189.00%3.13B
347.18%2.96B
341.98%2.60B
282.20%2.02B
111.03%1.08B
46.08%661.55M
Lợi nhuận ròng
646.44%660.01M
165.20%364.72M
52.98%183.77M
35.75%178.42M
-58.60%88.42M
115.82%137.53M
-40.87%120.13M
-72.58%131.43M
-63.19%213.59M
-215.95%-869.51M
-82.35%203.18M
-56.42%479.37M
-32.47%580.23M
-5.81%749.89M
257.93%1.15B
936.64%1.10B
856.85%859.26M
1071.25%796.12M
380.02%321.58M
6130.36%106.10M
Biên lợi nhuận ròng
286.57%34.76%
130.01%30.69%
-84.63%17.59%
29.86%16.12%
-48.11%8.99%
-36.78%13.34%
629.14%114.43%
-52.57%12.41%
-38.78%17.33%
-36.42%21.11%
-57.33%15.69%
-29.80%26.17%
--28.31%
--33.20%
--36.78%
--37.28%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
109.88%51.04%
50.51%44.24%
23.82%33.88%
13.04%29.48%
-18.06%24.32%
-13.51%29.39%
-10.44%27.36%
-36.32%26.08%
-28.78%29.68%
-27.81%33.98%
-41.69%30.55%
-25.79%40.95%
--41.68%
--47.07%
--52.40%
--55.19%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.69%31.78%
-20.19%32.82%
-22.24%32.60%
-6.60%40.15%
-1.60%41.10%
-2.44%41.13%
9.25%41.92%
28.85%42.99%
28.36%41.77%
58.24%42.16%
42.62%38.37%
32.33%33.36%
--32.54%
--26.64%
--26.90%
--25.21%
----
----
----
----
Doanh thu
136.74%2.47B
69.79%1.76B
23.29%1.32B
8.93%1.17B
-19.40%1.04B
-4.42%1.04B
-18.14%1.07B
-41.48%1.08B
-36.95%1.29B
-52.09%1.08B
-58.14%1.31B
-37.79%1.84B
-21.05%2.05B
12.08%2.26B
189.00%3.13B
347.18%2.96B
341.98%2.60B
282.20%2.02B
111.03%1.08B
46.08%661.55M
Lợi nhuận hoạt động
518.28%1.20B
190.32%722.12M
78.18%374.67M
23.06%286.43M
-41.01%187.79M
-25.82%245.05M
-36.28%210.28M
-67.04%232.76M
-60.93%318.33M
-67.68%330.35M
-79.19%330.00M
-55.63%706.24M
-35.31%814.76M
-9.07%1.02B
212.81%1.59B
716.08%1.59B
676.48%1.26B
915.31%1.12B
418.25%507.02M
96.25%195.04M
Lợi nhuận ròng
646.44%660.01M
165.20%364.72M
52.98%183.77M
35.75%178.42M
-58.60%88.42M
115.82%137.53M
-40.87%120.13M
-72.58%131.43M
-63.19%213.59M
-215.95%-869.51M
-82.35%203.18M
-56.42%479.37M
-32.47%580.23M
-5.81%749.89M
257.93%1.15B
936.64%1.10B
856.85%859.26M
1071.25%796.12M
380.02%321.58M
6130.36%106.10M
Tài sản ngắn hạn
39.56%7.66B
24.65%6.98B
3.62%5.78B
-1.54%5.52B
4.94%5.49B
-0.81%5.60B
-4.90%5.58B
-10.02%5.61B
-15.36%5.23B
-19.67%5.64B
-16.10%5.87B
-10.32%6.23B
0.25%6.18B
19.06%7.02B
52.45%6.99B
55.24%6.95B
63.92%6.16B
123.68%5.90B
78.50%4.59B
62.80%4.48B
Tổng nợ ngắn hạn
56.24%2.94B
30.12%2.53B
-20.28%1.77B
2.46%1.96B
-21.36%1.88B
-19.25%1.94B
-5.63%2.22B
-30.06%1.91B
-7.51%2.39B
-15.04%2.41B
-22.95%2.35B
-16.63%2.73B
-23.64%2.59B
13.70%2.83B
207.71%3.05B
425.85%3.27B
482.79%3.39B
384.07%2.49B
108.39%991.71M
-17.18%622.70M
Tổng tài sản
44.46%16.65B
37.37%15.78B
26.18%14.50B
3.86%11.73B
6.97%11.52B
8.49%11.49B
-1.79%11.50B
2.92%11.29B
2.00%10.77B
-5.20%10.59B
8.19%11.71B
7.00%10.97B
13.82%10.56B
31.44%11.17B
53.59%10.82B
50.49%10.25B
54.21%9.28B
73.98%8.50B
46.19%7.04B
41.78%6.81B
Tổng các khoản nợ
30.04%7.97B
22.10%7.56B
2.44%6.45B
0.43%6.19B
5.73%6.13B
5.01%6.19B
2.59%6.30B
8.44%6.17B
3.34%5.80B
3.45%5.90B
4.27%6.14B
1.41%5.69B
-1.72%5.61B
8.41%5.70B
53.78%5.89B
60.73%5.61B
105.56%5.71B
95.16%5.26B
44.15%3.83B
28.57%3.49B
Tổng vốn chủ sở hữu
60.86%8.68B
55.25%8.22B
54.94%8.05B
7.98%5.53B
8.42%5.39B
12.88%5.29B
-6.63%5.20B
-3.03%5.12B
0.48%4.97B
-14.22%4.69B
12.87%5.57B
13.74%5.28B
38.68%4.95B
68.89%5.47B
53.36%4.93B
39.73%4.65B
10.19%3.57B
47.88%3.24B
48.71%3.22B
58.91%3.32B
Thu nhập hoạt động ròng
744.48%915.34M
299.56%862.62M
87.33%558.31M
61.52%431.77M
-80.60%108.39M
43.39%215.90M
150.73%298.04M
-36.34%267.31M
-8.11%558.76M
124.33%150.57M
-151.63%-587.46M
-71.65%419.93M
47.38%608.05M
-159.17%-618.81M
181.86%1.14B
692.43%1.48B
108.62%412.58M
2963.99%1.05B
23139.55%403.67M
249.36%186.95M
Đầu tư ròng
51.10%-90.03M
-233.69%-242.13M
37.48%-290.07M
-580.08%-478.69M
77.83%-184.11M
20.13%181.11M
-1052.50%-463.97M
94.66%-70.39M
-814.98%-830.39M
567.36%150.76M
95.69%-40.26M
-1003.20%-1.32B
-156.59%-90.75M
88.58%-32.26M
-169.54%-933.24M
192.23%145.95M
131.67%160.38M
-7090.79%-282.50M
-1767.42%-346.24M
-2243.37%-158.25M
Tài chính thuần
-3958.21%-275.71M
474.31%444.62M
63.71%-7.44M
-104.16%-13.93M
65.93%-6.79M
-854.32%-118.78M
-104.47%-20.50M
724.92%335.27M
95.81%-19.94M
-150.17%-12.45M
139.81%458.36M
519.91%40.64M
42.87%-475.90M
373.76%24.81M
-183.53%-1.15B
-101.61%-9.68M
-181.75%-832.99M
-38.26%-9.06M
-275.35%-406.04M
6872.64%600.19M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, tổng doanh thu đạt 4.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.53B.

Tài sản ngắn hạn của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, tài sản ngắn hạn là 5.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.62.

Tổng tài sản của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là 14.50B, bao gồm 5.78B tài sản ngắn hạn và 8.72B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, tổng nghĩa vụ của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là 6.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, tổng vốn chủ sở hữu của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là 8.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.56.

Giá trị đầu tư ròng của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, giá trị đầu tư ròng của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là -771.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, giá trị huy động vốn ròng của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là -146.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 245.45.

Thu nhập ròng của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, lợi nhuận ròng là 588.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 245.45.

Biên lợi nhuận ròng của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, biên lợi nhuận ròng là 14.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.52.

Biên lợi nhuận gộp của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, biên lợi nhuận gộp là 29.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.