tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Scisparc Ltd

SPRC
Thêm vào danh sách theo dõi
5.100USD
-0.230-4.32%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

SPRC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Scisparc Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Scisparc Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2015Q1
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Tổng doanh thu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
-38.95%1.57M
55.40%1.73M
15.71%1.65M
230.85%2.13M
486.76%2.57M
98.93%1.11M
171.10%1.43M
32.52%645.00K
-19.60%438.00K
81.21%559.00K
31.24%526.00K
38.92%486.72K
56.13%544.75K
-47.99%308.48K
-21.25%400.79K
-34.20%350.36K
-49.10%348.91K
-12.41%593.10K
1.35%508.97K
3.04%532.43K
2.63%685.53K
-9.02%677.12K
-48.23%502.21K
-52.97%516.70K
--667.99K
--744.25K
--970.02K
--1.10M
Chi phí R&D
-59.78%366.00K
106.80%699.00K
42.86%650.00K
314.58%995.00K
527.59%910.00K
54.34%338.00K
100.44%455.00K
60.07%240.00K
80.59%145.00K
488.30%219.00K
255.65%227.00K
157.14%149.94K
192.58%80.29K
-76.68%37.23K
-54.75%63.83K
-68.50%58.31K
-89.71%27.44K
-56.78%159.66K
-60.22%141.04K
-37.90%185.12K
-34.63%266.77K
-20.89%369.44K
-45.97%354.58K
-58.43%298.08K
--408.09K
--466.98K
--656.21K
--717.02K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
13600.00%137.00K
100.00%4.00K
200.00%3.00K
200.00%3.00K
--1.00K
100.00%2.00K
-50.00%1.00K
30.06%1.00K
--0.00
284.14%1.00K
28.99%2.00K
-69.67%768.90
----
-99.01%260.32
-76.68%1.55K
-70.51%2.54K
-97.29%261.36
140.24%26.18K
-46.47%6.65K
-38.82%8.60K
-44.64%9.66K
-36.30%10.90K
-36.85%12.42K
-29.45%14.05K
--17.45K
--17.11K
--19.66K
--19.92K
Chi phí hoạt động khác
15900.00%160.00K
--0.00
--0.00
--0.00
200.00%1.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---1.00K
---33.00K
--26.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
38.95%-1.57M
-55.40%-1.73M
-15.71%-1.65M
-230.85%-2.13M
-486.76%-2.57M
-98.93%-1.11M
-171.10%-1.43M
-32.52%-645.00K
19.60%-438.00K
-81.21%-559.00K
-31.24%-526.00K
-38.92%-486.72K
-56.13%-544.75K
47.99%-308.48K
21.25%-400.79K
34.20%-350.36K
49.10%-348.91K
12.41%-593.10K
-1.35%-508.97K
-3.04%-532.43K
-2.63%-685.53K
9.02%-677.12K
48.23%-502.21K
52.97%-516.70K
---667.99K
---744.25K
---970.02K
---1.10M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
31100.00%312.00K
----
--209.00K
--0.00
--1.00K
--80.00K
----
----
----
----
190.24%9.00K
----
--5.16K
----
-83.74%3.10K
----
----
417.24%54.93K
-95.17%19.08K
400.99%93.42K
21.92%21.59K
-40.55%10.62K
--395.14K
-67.19%18.65K
--17.71K
--17.86K
----
--56.83K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-18.31%116.00K
--11.00K
-99.77%1.00K
----
--142.00K
----
--438.00K
----
----
113.41%10.00K
----
215.19%13.58K
-94.41%3.10K
-90.37%4.69K
----
200.79%4.31K
--55.41K
596.59%48.67K
126.94%11.27K
-87.67%1.43K
----
-85.23%6.99K
-95.81%4.97K
-49.70%11.62K
----
--47.30K
--118.50K
--23.10K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
--228.00K
855.56%86.00K
----
----
----
--9.00K
--8.00K
----
----
----
----
----
----
----
-8563.64%-48.09K
----
----
----
-99.20%568.19
----
----
----
--71.10K
----
---30.94K
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---22.74K
---27.63K
---24.04K
---71.43K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-15900.00%-160.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-200.00%-1.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-97.98%1.00K
103.24%33.00K
---26.00K
100.00%0.00
19066.07%49.57K
-4405.67%-1.02M
-100.00%0.00
---4.82K
-104.38%-261.36
1107.54%23.62K
-99.52%9.54K
--0.00
-93.18%5.97K
--1.96K
--1.99M
--0.00
--87.50K
----
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
43.47%-1.53M
-68.51%-1.74M
34.87%-1.21M
-222.01%-2.05M
-532.17%-2.71M
-92.54%-1.03M
-243.28%-1.86M
-27.12%-636.00K
13.00%-429.00K
59.71%-536.00K
-29.15%-543.00K
-29.24%-500.30K
-3.44%-493.11K
-109.60%-1.33M
14.48%-420.43K
12.11%-387.12K
27.48%-476.72K
5.49%-634.65K
-126.15%-491.63K
13.58%-440.44K
-33.70%-657.40K
13.20%-671.53K
267.91%1.88M
52.14%-509.68K
---491.68K
---773.69K
---1.12M
---1.06M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
43.47%-1.53M
-68.51%-1.74M
34.87%-1.21M
-222.01%-2.05M
-532.17%-2.71M
-92.54%-1.03M
-243.28%-1.86M
-27.12%-636.00K
13.00%-429.00K
59.71%-536.00K
-29.15%-543.00K
-29.24%-500.30K
-3.44%-493.11K
-109.60%-1.33M
14.48%-420.43K
12.11%-387.12K
27.48%-476.72K
5.49%-634.65K
-126.15%-491.63K
13.58%-440.44K
-33.70%-657.40K
13.20%-671.53K
267.91%1.88M
52.14%-509.68K
---491.68K
---773.69K
---1.12M
---1.06M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
43.47%-1.53M
-68.51%-1.74M
34.87%-1.21M
-222.01%-2.05M
-532.17%-2.71M
-92.54%-1.03M
-243.28%-1.86M
-27.12%-636.00K
13.00%-429.00K
59.71%-536.00K
-29.15%-543.00K
-29.24%-500.30K
-3.44%-493.11K
-109.60%-1.33M
14.48%-420.43K
12.11%-387.12K
27.48%-476.72K
5.49%-634.65K
-126.15%-491.63K
13.58%-440.44K
-33.70%-657.40K
13.20%-671.53K
267.91%1.88M
52.14%-509.68K
---491.68K
---773.69K
---1.12M
---1.06M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
---1.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--426.00K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-141.87%-10.00K
31.07%-3.84K
-842.22%-64.03K
74.20%-2.86K
68.21%-4.13K
-177.85%-5.58K
-1295.95%-6.80K
---11.10K
---13.01K
--7.16K
--568.19
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-45.58%-3.95M
-68.51%-1.74M
34.87%-1.21M
-222.01%-2.05M
-532.17%-2.71M
-92.54%-1.03M
-249.72%-1.86M
-28.11%-636.00K
0.02%-429.00K
59.62%-536.00K
-28.03%-533.00K
-30.12%-496.46K
8.69%-429.09K
-112.87%-1.33M
13.02%-416.30K
14.76%-381.54K
28.58%-469.92K
7.14%-623.56K
-125.46%-478.62K
12.18%-447.60K
-33.82%-657.97K
13.20%-671.53K
267.91%1.88M
52.14%-509.68K
---491.68K
---773.69K
---1.12M
---1.06M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-45.58%-3.95M
-68.51%-1.74M
34.87%-1.21M
-222.01%-2.05M
-532.17%-2.71M
-92.54%-1.03M
-249.72%-1.86M
-28.11%-636.00K
0.02%-429.00K
59.62%-536.00K
-28.03%-533.00K
-30.12%-496.46K
8.69%-429.09K
-112.87%-1.33M
13.02%-416.30K
14.76%-381.54K
28.58%-469.92K
7.14%-623.56K
-125.46%-478.62K
12.18%-447.60K
-33.82%-657.97K
13.20%-671.53K
267.91%1.88M
52.14%-509.68K
---491.68K
---773.69K
---1.12M
---1.06M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-7058.28%-15.39
44.16%-0.32
78.41%-0.23
-6.71%-0.38
15.70%-0.22
-69.66%-0.58
-208.12%-1.05
2.14%-0.36
38.22%-0.26
76.00%-0.34
27.86%-0.34
30.87%-0.36
44.03%-0.41
-37.22%-1.42
46.87%-0.47
36.68%-0.53
95.61%-0.74
31.07%-1.04
-117.62%-0.89
73.26%-0.83
-459.74%-16.81
67.18%-1.50
166.99%5.02
54.89%-3.11
---3.00
---4.58
---7.50
---6.91
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-7058.28%-15.39
44.16%-0.32
78.41%-0.23
-6.71%-0.38
15.70%-0.22
-69.66%-0.58
-208.12%-1.05
2.14%-0.36
38.22%-0.26
76.00%-0.34
27.86%-0.34
30.87%-0.36
44.03%-0.41
-37.22%-1.42
46.87%-0.47
36.68%-0.53
95.61%-0.74
31.07%-1.04
-117.62%-0.89
73.26%-0.83
-459.74%-16.81
67.18%-1.50
166.99%5.02
54.89%-3.11
---3.00
---4.58
---7.50
---6.91
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Scisparc Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SPRC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Scisparc Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Scisparc Ltd báo cáo doanh thu là 856.00K cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.31M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Scisparc Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Scisparc Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -12.18M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Scisparc Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Scisparc Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -3.95M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Scisparc Ltd là -8.26M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.