tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Scisparc Ltd

SPRC
Thêm vào danh sách theo dõi
5.100USD
-0.230-4.32%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SPRC

Theo dõi tình hình tài chính của Scisparc Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Scisparc Ltd

Mới phát hành
Th04 29, 2026
EPS / Dự báo
882.63/--
Doanh thu / Dự báo
856.00K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
856.00K
-34.46%
EPS(YoY)
-299.94
-47.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2015Q1
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
--882.63
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-7058.28%-15.39
44.16%-0.32
78.41%-0.23
-6.71%-0.38
15.70%-0.22
-69.66%-0.58
-208.12%-1.05
---0.36
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-45.58%-3.95M
-68.51%-1.74M
34.87%-1.21M
-222.01%-2.05M
-532.17%-2.71M
-92.54%-1.03M
-249.72%-1.86M
-28.11%-636.00K
0.02%-429.00K
59.62%-536.00K
-28.03%-533.00K
-30.12%-496.46K
8.69%-429.09K
-112.87%-1.33M
13.02%-416.30K
14.76%-381.54K
28.58%-469.92K
7.14%-623.56K
-125.46%-478.62K
12.18%-447.60K
Biên lợi nhuận gộp
--73.71%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--4.67%
--41.08%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--25.15%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
38.95%-1.57M
-55.40%-1.73M
-15.71%-1.65M
-230.85%-2.13M
-486.76%-2.57M
-98.93%-1.11M
-171.10%-1.43M
-32.52%-645.00K
19.60%-438.00K
-81.21%-559.00K
-31.24%-526.00K
-38.92%-486.72K
-56.13%-544.75K
47.99%-308.48K
21.25%-400.79K
34.20%-350.36K
49.10%-348.91K
12.41%-593.10K
-1.35%-508.97K
-3.04%-532.43K
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-45.58%-3.95M
-68.51%-1.74M
34.87%-1.21M
-222.01%-2.05M
-532.17%-2.71M
-92.54%-1.03M
-249.72%-1.86M
-28.11%-636.00K
0.02%-429.00K
59.62%-536.00K
-28.03%-533.00K
-30.12%-496.46K
8.69%-429.09K
-112.87%-1.33M
13.02%-416.30K
14.76%-381.54K
28.58%-469.92K
7.14%-623.56K
-125.46%-478.62K
12.18%-447.60K
Tài sản ngắn hạn
--5.44M
--2.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-74.41%2.43M
-54.99%4.93M
-47.84%6.28M
-34.88%7.94M
1081.22%9.50M
709.81%10.96M
1219.87%12.04M
814.72%12.20M
-51.61%804.00K
1522.14%1.35M
168.30%912.14K
1492.23%1.33M
750.39%1.66M
-79.13%83.42K
-72.34%339.97K
-91.30%83.76K
-87.84%195.37K
-73.37%399.75K
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
--2.25M
--5.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
280.88%4.48M
107.60%1.45M
83.61%1.23M
40.04%1.56M
75.15%1.18M
5.22%697.00K
12.56%671.00K
90.06%1.11M
31.02%672.00K
62.80%662.43K
58.17%596.15K
19.68%586.12K
51.84%512.91K
-49.43%406.89K
-11.05%376.89K
9.92%489.73K
-48.98%337.79K
51.25%804.67K
----
----
Tổng tài sản
--7.62M
--5.14M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-52.33%4.56M
-53.97%5.06M
-47.04%6.38M
-34.03%8.05M
668.35%9.57M
572.83%10.99M
1203.55%12.06M
806.12%12.21M
-25.55%1.25M
1635.05%1.63M
165.20%924.86K
1106.60%1.35M
539.63%1.67M
-90.82%94.13K
-73.31%348.74K
-89.32%111.68K
-84.61%261.44K
-35.99%1.02M
----
----
Tổng các khoản nợ
--2.48M
--5.22M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
280.88%4.48M
107.60%1.45M
83.61%1.23M
40.04%1.56M
75.15%1.18M
5.22%697.00K
12.56%671.00K
90.06%1.11M
31.02%672.00K
45.39%662.43K
41.07%596.15K
10.07%586.12K
35.73%512.91K
-46.27%455.61K
-9.33%422.58K
9.81%532.48K
-45.93%377.89K
44.99%847.90K
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
--5.15M
---81.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-99.08%77.00K
-64.91%3.61M
-54.74%5.15M
-41.47%6.50M
1364.05%8.39M
960.14%10.29M
3363.52%11.38M
1357.33%11.10M
-50.57%573.00K
368.57%970.82K
545.18%328.71K
280.94%761.39K
1095.54%1.16M
-304.19%-361.48K
-108.79%-73.84K
-175.07%-420.81K
-111.65%-116.45K
-82.58%177.03K
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-87.59%-2.77M
10.89%-900.00K
3.42%-1.83M
-740.21%-1.63M
-8094.44%-1.48M
-46.16%-1.01M
-341.86%-1.90M
42.26%-194.00K
96.24%-18.00K
-183.59%-691.00K
15.36%-430.00K
-91.81%-336.01K
-62.86%-478.42K
58.32%-243.66K
4.93%-508.03K
73.77%-175.18K
58.44%-293.77K
10.11%-584.57K
19.14%-534.40K
-5.95%-667.97K
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
688.89%53.00K
-4571.43%-1.64M
-5488.89%-503.00K
---9.00K
---9.00K
-3400.00%-35.00K
---9.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
---1.00K
--0.00
-757.15%-3.33K
-101.70%-1.51K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--507.03
1321.76%88.86K
-18991.43%-211.17K
188.04%9.54K
-100.00%0.00
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1503.57%1.57M
-100.00%0.00
-99.95%1.00K
-100.33%-37.00K
79.30%-112.00K
-89.15%120.00K
--1.94M
--11.22M
-127.64%-541.00K
--1.11M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1086.82%1.96M
--0.00
-3.20%724.06K
--68.96K
-81.78%164.92K
-100.00%0.00
279.65%747.99K
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, tổng doanh thu đạt 856.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.31M.

Tài sản ngắn hạn của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, tài sản ngắn hạn là 5.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.55.

Tổng tài sản của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Scisparc Ltd là 7.62M, bao gồm 5.44M tài sản ngắn hạn và 2.19M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, tổng nghĩa vụ của Scisparc Ltd là 2.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Scisparc Ltd là 5.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Scisparc Ltd là -8.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.30.

Giá trị đầu tư ròng của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, giá trị đầu tư ròng của Scisparc Ltd là -1.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Scisparc Ltd là 8.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.57.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -299.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.11.

Thu nhập ròng của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, lợi nhuận ròng là -12.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.81.

Biên lợi nhuận ròng của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, biên lợi nhuận ròng là -1467.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -156.54.

Biên lợi nhuận gộp của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, biên lợi nhuận gộp là 73.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 950.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -196.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -146.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -139.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Scisparc Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scisparc Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.