tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Spruce Biosciences Inc

SPRB
Thêm vào danh sách theo dõi
42.830USD
-0.540-1.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
58.76MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SPRB

Theo dõi tình hình tài chính của Spruce Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Spruce Biosciences Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-8.94/-8.82
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
-50.83
47.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
62.69%-8.94
73.50%-11.28
7.37%-14.58
-1467.72%-262.25
-12.95%-23.96
-132.71%-42.58
30.82%-15.75
29.48%-16.73
29.45%-21.22
48.42%-18.30
---22.76
---23.72
---30.07
---35.47
---1.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-75.86%697.00K
-80.41%602.00K
-25.64%1.61M
1.93%2.00M
--2.89M
--3.07M
--2.17M
--1.96M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
12.64%-12.27M
37.83%-14.65M
5.29%-8.21M
77.49%-2.07M
-20.78%-14.04M
-136.77%-23.56M
29.81%-8.67M
28.41%-9.18M
9.12%-11.63M
10.71%-9.95M
-8.36%-12.35M
-8.02%-12.82M
-8.75%-12.79M
-21.34%-11.14M
0.40%-11.40M
-0.83%-11.87M
-18.96%-11.76M
-10.15%-9.18M
-19.40%-11.45M
---11.77M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
-880.73%-3380.06%
-258.28%-1440.37%
3.73%-570.25%
10.84%-580.67%
---344.65%
---402.02%
---592.33%
---651.27%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
170.81%11.51%
-100.00%0.00%
6.78%3.52%
28.24%4.32%
26.41%4.25%
20.23%3.86%
-0.28%3.30%
2.81%3.37%
3.40%3.36%
-44.02%3.21%
--3.31%
--3.28%
--3.25%
--5.74%
--5.14%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-75.86%697.00K
-80.41%602.00K
-25.64%1.61M
1.93%2.00M
--2.89M
--3.07M
--2.17M
--1.96M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
17.29%-11.99M
53.89%-11.10M
12.53%-8.23M
73.18%-2.69M
-14.72%-14.49M
-115.64%-24.07M
31.12%-9.41M
28.17%-10.04M
4.29%-12.63M
7.81%-11.16M
-18.18%-13.66M
-17.59%-13.97M
-12.49%-13.20M
-32.57%-12.11M
-1.38%-11.56M
-1.43%-11.88M
-19.52%-11.73M
-9.60%-9.13M
-19.26%-11.40M
---11.71M
Lợi nhuận ròng
12.64%-12.27M
37.83%-14.65M
5.29%-8.21M
77.49%-2.07M
-20.78%-14.04M
-136.77%-23.56M
29.81%-8.67M
28.41%-9.18M
9.12%-11.63M
10.71%-9.95M
-8.36%-12.35M
-8.02%-12.82M
-8.75%-12.79M
-21.34%-11.14M
0.40%-11.40M
-0.83%-11.87M
-18.96%-11.76M
-10.15%-9.18M
-19.40%-11.45M
---11.77M
Tài sản ngắn hạn
79.98%55.03M
17.88%52.11M
-77.17%14.52M
-71.65%20.95M
-64.39%30.58M
-56.74%44.21M
-42.80%63.57M
-40.46%73.91M
-37.43%85.86M
22.22%102.18M
19.26%111.14M
28.62%124.13M
44.31%137.24M
-9.02%83.61M
-0.78%93.19M
-13.35%96.51M
-37.27%95.10M
-42.71%91.89M
27.61%93.92M
189.44%111.37M
Tổng nợ ngắn hạn
-24.78%11.78M
-33.84%10.09M
-20.50%9.43M
-43.58%8.06M
-14.83%15.67M
-37.68%15.25M
-50.98%11.86M
-37.16%14.29M
-20.01%18.39M
96.55%24.46M
101.55%24.19M
125.04%22.73M
156.38%23.00M
40.31%12.45M
32.45%12.00M
44.73%10.10M
30.92%8.97M
-9.14%8.87M
-10.16%9.06M
10.18%6.98M
Tổng tài sản
77.47%56.17M
17.28%53.02M
-76.48%15.31M
-71.11%21.82M
-63.85%31.65M
-56.51%45.21M
-42.38%65.10M
-40.05%75.52M
-37.07%87.54M
21.36%103.95M
18.56%112.98M
20.52%125.96M
20.98%139.11M
-32.29%85.65M
-29.45%95.30M
-27.14%104.52M
-25.33%114.99M
-22.35%126.49M
72.12%135.09M
268.12%143.45M
Tổng các khoản nợ
31.81%21.52M
-35.90%10.51M
-26.27%9.93M
-47.16%8.64M
-21.95%16.32M
-40.27%16.39M
-51.22%13.46M
-44.39%16.35M
-32.79%20.91M
59.87%27.44M
64.08%27.60M
90.99%29.40M
111.03%31.12M
13.54%17.16M
9.47%16.82M
15.38%15.39M
11.13%14.74M
12.33%15.12M
6.12%15.37M
38.66%13.34M
Tổng vốn chủ sở hữu
126.10%34.65M
47.52%42.52M
-89.57%5.39M
-77.72%13.18M
-77.00%15.32M
-62.33%28.82M
-39.52%51.64M
-38.72%59.17M
-38.31%66.62M
11.71%76.51M
8.80%85.38M
8.35%96.56M
7.74%108.00M
-38.51%68.49M
-34.45%78.47M
-31.50%89.12M
-28.77%100.24M
-25.47%111.37M
87.05%119.72M
343.35%130.11M
Thu nhập hoạt động ròng
31.39%-8.73M
68.78%-6.46M
42.36%-5.32M
20.51%-8.83M
14.92%-12.73M
-84.47%-20.68M
24.83%-9.22M
-657.25%-11.11M
-26.87%-14.96M
4.51%-11.21M
-43.03%-12.27M
120.89%1.99M
0.30%-11.79M
-19.79%-11.74M
-12.91%-8.58M
1.58%-9.54M
-34.59%-11.83M
-5.75%-9.80M
0.00%-7.60M
---9.69M
Đầu tư ròng
---10.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-36.17%9.30M
182.83%13.99M
-34.34%22.00M
239.95%10.48M
343.51%14.57M
-36.95%-16.89M
155.08%33.51M
-39326.32%-7.49M
-24829.17%-5.98M
-28586.05%-12.34M
---60.83M
Tài chính thuần
3485.89%13.92M
7251.04%44.69M
0.74%-402.00K
-9.59%-400.00K
-81.06%-411.00K
-13.22%-625.00K
0.00%-405.00K
15.51%-365.00K
-100.45%-227.00K
-1633.33%-552.00K
-350.00%-405.00K
-336.36%-432.00K
57519.32%50.53M
-78.44%36.00K
-629.41%-90.00K
-156.25%-99.00K
-131.10%-88.00K
-99.82%167.00K
-99.96%17.00K
--176.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Spruce Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 52.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.88.

Tổng tài sản của Spruce Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Spruce Biosciences Inc là 53.02M, bao gồm 52.11M tài sản ngắn hạn và 909.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Spruce Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Spruce Biosciences Inc là 10.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.90.

Tổng vốn chủ sở hữu của Spruce Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Spruce Biosciences Inc là 42.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Spruce Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Spruce Biosciences Inc là -36.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.97.

Giá trị huy động vốn ròng của Spruce Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Spruce Biosciences Inc là 43.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2780.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Spruce Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -50.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.27.

Thu nhập ròng của Spruce Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -38.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Spruce Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -109.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Spruce Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -79.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Spruce Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.