tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sound Group Inc

SOGP
Thêm vào danh sách theo dõi
12.040USD
+0.060+0.50%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
36.25MVốn hóa
13.87P/E TTM

SOGP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sound Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sound Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
-30.28%59.40M
-25.27%59.62M
7.16%81.44M
16.25%89.15M
-3.88%85.21M
0.94%79.78M
-12.14%76.00M
-1.18%76.69M
37.21%88.64M
44.93%79.04M
71.16%86.50M
49.36%77.60M
24.30%64.60M
16.78%54.54M
58.75%50.54M
33.27%51.95M
48.91%51.97M
67.78%46.70M
13.08%31.83M
35.01%38.98M
--34.90M
--27.83M
--28.15M
--28.88M
Doanh thu
-30.28%59.40M
-25.27%59.62M
7.16%81.44M
16.25%89.15M
-3.88%85.21M
0.94%79.78M
-12.14%76.00M
-1.18%76.69M
37.21%88.64M
44.93%79.04M
71.16%86.50M
49.36%77.60M
24.30%64.60M
16.78%54.54M
58.75%50.54M
33.27%51.95M
48.91%51.97M
67.78%46.70M
13.08%31.83M
35.01%38.98M
--34.90M
--27.83M
--28.15M
--28.88M
Chi phí doanh thu
-24.21%44.41M
-16.18%44.50M
14.70%57.48M
18.66%61.39M
-2.12%58.59M
-4.08%53.09M
-19.10%50.12M
-10.79%51.74M
29.26%59.86M
35.46%55.35M
62.21%61.95M
38.99%58.00M
8.19%46.31M
8.71%40.86M
67.93%38.19M
52.20%41.73M
73.65%42.80M
95.99%37.59M
14.64%22.74M
29.16%27.42M
--24.65M
--19.18M
--19.84M
--21.23M
Chi phí hoạt động
-3.08%78.52M
-12.52%67.74M
9.26%80.10M
11.51%82.66M
-7.08%81.02M
-8.56%77.43M
-19.41%73.31M
-16.20%74.13M
33.94%87.19M
52.92%84.67M
69.73%90.97M
51.51%88.46M
16.14%65.10M
3.01%55.37M
38.73%53.60M
44.36%58.39M
62.43%56.05M
88.09%53.75M
34.69%38.63M
35.51%40.45M
--34.51M
--28.58M
--28.68M
--29.85M
Chi phí R&D
7.47%9.92M
6.28%11.75M
-0.26%10.33M
-3.71%10.16M
-20.62%9.23M
-3.77%11.05M
9.87%10.35M
18.37%10.55M
34.05%11.63M
36.88%11.49M
19.39%9.42M
8.70%8.91M
16.59%8.68M
35.47%8.39M
68.60%7.89M
89.66%8.20M
74.06%7.44M
108.20%6.19M
86.01%4.68M
62.20%4.32M
--4.28M
--2.98M
--2.52M
--2.67M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
58.12%581.37K
18.59%469.68K
----
----
--367.68K
--396.04K
----
----
Chi phí hoạt động khác
45.33%-268.48K
45.54%-321.18K
55.17%-275.43K
-15.60%-450.54K
18.99%-491.12K
7.77%-589.70K
-49.18%-614.40K
14.76%-389.73K
-23.31%-606.21K
-5.08%-639.37K
24.38%-411.86K
-75.48%-457.24K
-12.55%-491.62K
-113.94%-608.48K
---544.64K
-187.14%-260.56K
---436.81K
---284.42K
----
---90.74K
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-556.66%-19.12M
-444.90%-8.11M
-50.02%1.34M
153.46%6.48M
188.18%4.19M
141.75%2.35M
160.08%2.69M
123.55%2.56M
394.79%1.45M
-576.30%-5.63M
-46.15%-4.47M
-68.88%-10.86M
87.91%-492.85K
88.19%-833.13K
54.99%-3.06M
-340.26%-6.43M
-1130.46%-4.08M
-848.00%-7.05M
-1179.30%-6.80M
-50.45%-1.46M
--395.61K
---744.03K
---531.50K
---971.05K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--344.63K
--293.13K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--14.05K
--9.82K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-135.59%-83.45K
-386.95%-39.69K
450.39%143.55K
540.11%190.73K
576.56%234.47K
132.60%13.83K
-590.56%-40.97K
-207.16%-43.34K
-204.59%-49.20K
-180.34%-42.43K
-84.82%8.35K
145.53%40.44K
5410.20%47.04K
-69.08%52.81K
--55.01K
36.18%-88.82K
--853.70
--170.77K
----
---139.17K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
1050.35%261.88K
-434.91%-820.62K
-72.42%19.51K
159.47%37.86K
-74.84%22.77K
450.92%245.03K
217.63%70.74K
45.77%-63.67K
137.21%90.49K
-92.03%-69.82K
132.35%22.27K
50.02%-117.41K
-399.78%-243.20K
-108.08%-36.36K
-112.47%-68.84K
-119.55%-234.88K
53.47%-48.66K
-103.37%-17.47K
50.13%552.00K
74.41%-106.99K
---104.57K
--518.93K
--367.68K
---418.01K
Thu nhập trước thuế
-507.28%-18.61M
-410.62%-8.69M
-40.94%1.65M
179.71%6.83M
210.89%4.57M
148.17%2.80M
162.09%2.79M
122.25%2.44M
297.22%1.47M
-533.80%-5.81M
-41.52%-4.49M
-62.21%-10.98M
81.91%-745.27K
86.70%-916.42K
49.22%-3.17M
-299.45%-6.77M
-1515.34%-4.12M
-2960.01%-6.89M
-3713.68%-6.25M
-21.98%-1.69M
--291.03K
---225.10K
---163.82K
---1.39M
Thuế thu nhập
-162.09%-9.27K
--5.19K
547.90%58.24K
-13.66%5.51K
-74.89%14.94K
--0.00
--8.99K
--6.38K
-61.27%59.48K
--0.00
--0.00
--0.00
--153.57K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-508.42%-18.60M
-410.81%-8.70M
-42.84%1.59M
180.22%6.83M
222.95%4.55M
148.17%2.80M
161.89%2.78M
122.20%2.44M
256.90%1.41M
-533.80%-5.81M
-41.52%-4.49M
-62.21%-10.98M
78.18%-898.85K
86.70%-916.42K
49.22%-3.17M
-299.45%-6.77M
-1515.34%-4.12M
-2960.01%-6.89M
-3713.68%-6.25M
-21.98%-1.69M
--291.03K
---225.10K
---163.82K
---1.39M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-508.42%-18.60M
-410.81%-8.70M
-42.84%1.59M
180.22%6.83M
222.95%4.55M
148.17%2.80M
161.89%2.78M
122.20%2.44M
256.90%1.41M
-533.80%-5.81M
-41.52%-4.49M
-62.21%-10.98M
78.18%-898.85K
86.70%-916.42K
49.22%-3.17M
-299.45%-6.77M
-1515.34%-4.12M
-2960.01%-6.89M
-3713.68%-6.25M
-21.98%-1.69M
--291.03K
---225.10K
---163.82K
---1.39M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-32939.79%-431.17K
-210161.55%-296.77K
-22018.26%-226.11K
-9733.51%-145.94K
---1.31K
---141.15
--1.03K
---1.48K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-498.83%-18.17M
-400.19%-8.40M
-34.68%1.81M
186.03%6.97M
223.04%4.56M
148.17%2.80M
161.86%2.78M
122.21%2.44M
256.90%1.41M
-533.80%-5.81M
-41.52%-4.49M
61.32%-10.98M
97.91%-898.85K
98.73%-916.42K
80.59%-3.17M
-31.12%-28.39M
-406.13%-43.08M
-455.36%-72.39M
-689.85%-16.35M
-112.89%-21.65M
---8.51M
---13.04M
---2.07M
---10.17M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
8.34%21.62M
342.60%38.96M
411.34%65.50M
429.93%10.10M
127.28%19.95M
--8.80M
--12.81M
--1.91M
--8.78M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-498.83%-18.17M
-400.19%-8.40M
-34.68%1.81M
186.03%6.97M
223.04%4.56M
148.17%2.80M
161.86%2.78M
122.21%2.44M
256.90%1.41M
-533.80%-5.81M
-41.52%-4.49M
61.32%-10.98M
97.91%-898.85K
98.73%-916.42K
80.59%-3.17M
-31.12%-28.39M
-406.13%-43.08M
-455.36%-72.39M
-689.85%-16.35M
-112.89%-21.65M
---8.51M
---13.04M
---2.07M
---10.17M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-138.30%-0.02
-128.71%-0.01
-37.28%0.02
176.33%0.07
214.18%0.04
146.98%0.03
159.86%0.03
120.21%0.02
242.66%0.01
-475.67%-0.06
-30.16%-0.05
62.00%-0.12
97.95%-0.01
98.74%-0.01
80.65%-0.03
-31.12%-0.31
-406.14%-0.47
-455.35%-0.79
-689.98%-0.18
-112.88%-0.24
---0.09
---0.14
---0.02
---0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-138.30%-0.02
-128.87%-0.01
-37.40%0.02
175.22%0.07
214.18%0.04
146.73%0.03
159.63%0.03
120.12%0.02
242.66%0.01
-475.67%-0.06
-30.16%-0.05
62.00%-0.12
97.95%-0.01
98.74%-0.01
80.65%-0.03
-31.12%-0.31
-406.14%-0.47
-455.35%-0.79
-689.98%-0.18
-112.88%-0.24
---0.09
---0.14
---0.02
---0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sound Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SOGP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Sound Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Sound Group Inc báo cáo doanh thu là 449.80M cho năm tài chính 2025, tăng từ 279.52M của năm trước.

Doanh thu mà Sound Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Sound Group Inc báo cáo doanh thu là 59.40M cho quý gần nhất, tăng -30.28% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Sound Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Sound Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 32.83M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sound Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Sound Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -18.17M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sound Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sound Group Inc là 31.79M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.