tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sable Offshore Corp

SOC
Thêm vào danh sách theo dõi
5.290USD
+0.810+18.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
992.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

SOC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sable Offshore Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sable Offshore Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Tổng doanh thu
--1.27M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
Doanh thu
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
Chi phí hoạt động
100.72%120.03M
97.42%100.22M
118.61%119.38M
107.10%128.89M
-64.99%59.80M
92.03%50.76M
142.34%54.61M
178.89%62.23M
636.61%170.80M
3.30%26.44M
--22.53M
--22.32M
--23.19M
--25.59M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
15.03%3.94M
-12.99%3.44M
18.29%3.26M
16.45%3.17M
-14.41%3.43M
-24.84%3.95M
-47.57%2.75M
-48.15%2.72M
-23.81%4.00M
-4.14%5.25M
--5.25M
--5.25M
--5.25M
--5.48M
Chi phí hoạt động khác
107.15%68.03M
98.93%54.33M
227.57%78.09M
100.41%48.82M
124.36%32.84M
55.84%27.31M
67.20%23.84M
72.61%24.36M
-1.07%14.64M
4.96%17.53M
--14.26M
--14.11M
--14.80M
--16.70M
Lợi nhuận hoạt động
-98.60%-118.75M
-97.42%-100.22M
-118.61%-119.38M
-107.10%-128.89M
64.99%-59.80M
-92.03%-50.76M
-142.34%-54.61M
-178.89%-62.23M
-636.61%-170.80M
-3.30%-26.44M
---22.53M
---22.32M
---23.19M
---25.59M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
65.01%34.67M
31.55%25.22M
9.60%21.01M
9.56%21.01M
114.37%21.01M
--19.17M
--19.17M
--19.18M
--9.80M
----
----
----
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-107.36%-44.16M
60.93%48.53M
119.54%34.82M
133.44%27.15M
-1307.88%-21.30M
--30.16M
---178.20M
---81.18M
--1.76M
----
----
----
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-83.92%553.00K
-74.33%1.06M
167.01%1.83M
9.00%2.51M
827.22%3.44M
208.92%4.12M
-409.91%-2.73M
32771.43%2.30M
7520.00%371.00K
9.34%1.33M
---535.00K
--7.00K
---5.00K
--1.22M
Thu nhập trước thuế
-99.70%-197.03M
-112.72%-75.84M
59.27%-103.75M
24.98%-120.24M
44.72%-98.66M
-42.03%-35.65M
-1004.10%-254.71M
-618.52%-160.29M
-669.50%-178.47M
-3.00%-25.10M
---23.07M
---22.31M
---23.19M
---24.37M
Thuế thu nhập
-100.00%0.00
29.87%-13.66M
666.47%6.63M
51.93%7.82M
-18.92%10.88M
---19.48M
--865.00K
--5.15M
--13.42M
----
----
----
--0.00
----
Doanh thu sau thuế
-79.86%-197.03M
-284.57%-62.17M
56.81%-110.38M
22.59%-128.07M
42.91%-109.54M
35.59%-16.17M
-1007.85%-255.57M
-641.60%-165.44M
-727.38%-191.89M
-3.00%-25.10M
---23.07M
---22.31M
---23.19M
---24.37M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-79.86%-197.03M
-284.57%-62.17M
56.81%-110.38M
22.59%-128.07M
42.91%-109.54M
35.59%-16.17M
-1007.85%-255.57M
-641.60%-165.44M
-727.38%-191.89M
-3.00%-25.10M
---23.07M
---22.31M
---23.19M
---24.37M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-79.86%-197.03M
-284.57%-62.17M
56.81%-110.38M
22.59%-128.07M
42.91%-109.54M
35.59%-16.17M
-1007.85%-255.57M
-641.60%-165.44M
-727.38%-191.89M
-3.00%-25.10M
---23.07M
---22.31M
---23.19M
---24.37M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-79.86%-197.03M
-284.57%-62.17M
56.81%-110.38M
22.59%-128.07M
42.91%-109.54M
35.59%-16.17M
-1007.85%-255.57M
-641.60%-165.44M
-727.38%-191.89M
-3.00%-25.10M
---23.07M
---22.31M
---23.19M
---24.37M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-5.71%-1.37
-178.92%-0.53
73.01%-1.11
48.94%-1.40
59.32%-1.30
54.49%-0.19
-972.21%-4.11
-641.61%-2.75
-727.38%-3.19
-3.00%-0.42
---0.38
---0.37
---0.39
---0.41
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-5.71%-1.37
-178.92%-0.53
73.01%-1.11
48.94%-1.40
59.32%-1.30
54.49%-0.19
-972.21%-4.11
-641.61%-2.75
-727.38%-3.19
-3.00%-0.42
---0.38
---0.37
---0.39
---0.41
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sable Offshore Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SOC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Sable Offshore Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Sable Offshore Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -410.16M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sable Offshore Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Sable Offshore Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -197.03M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sable Offshore Corp là -408.28M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.