tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sable Offshore Corp

SOC
Thêm vào danh sách theo dõi
5.290USD
+0.810+18.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
992.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

SOC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Sable Offshore Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-72.40%52.17M
-67.48%97.68M
-85.56%41.63M
120.53%247.14M
-9.62%188.99M
--300.38M
--288.23M
--112.07M
--209.10M
----
----
----
----
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-72.40%52.17M
-67.48%97.68M
-85.56%41.63M
120.53%247.14M
-9.62%188.99M
--300.38M
--288.23M
--112.07M
--209.10M
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
--1.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--1.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
37.33%20.71M
74.32%26.74M
58.30%25.07M
23.59%20.49M
-9.36%15.08M
-5.40%15.34M
-8.84%15.84M
-4.10%16.58M
--16.64M
-5.80%16.21M
0.75%17.37M
--17.29M
--17.21M
--17.24M
Chi phí trả trước
92.90%10.59M
170.81%11.28M
134.44%11.32M
48.69%4.98M
61.34%5.49M
--4.17M
--4.83M
--3.35M
--3.40M
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1.54%35.63M
--35.51M
--35.39M
--35.25M
--35.09M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-65.31%85.01M
-61.80%135.70M
-77.33%78.02M
84.48%308.24M
6.95%245.07M
2091.30%355.27M
1880.83%344.15M
866.58%167.09M
--229.14M
-5.80%16.21M
0.75%17.37M
--17.29M
--17.21M
--17.24M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
24.86%1.60B
30.16%1.58B
37.90%1.53B
33.58%1.43B
20.91%1.28B
74.25%1.21B
59.68%1.11B
53.37%1.07B
--1.06B
-0.35%695.37M
-1.83%695.97M
--696.57M
--697.82M
--708.91M
-Tài sản cố định
25.64%1.61B
30.65%1.58B
38.39%1.54B
33.75%1.43B
20.91%1.28B
-72.39%1.21B
-74.68%1.11B
-75.66%1.07B
--1.06B
-0.03%4.39B
-0.27%4.39B
--4.39B
--4.39B
--4.40B
-Khấu hao lũy kế
--9.93M
--5.98M
--5.44M
--1.81M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
0.03%3.69B
0.03%3.69B
--3.69B
--3.69B
--3.69B
Tài sản dài hạn khác
25.71%43.35M
72.77%28.01M
120.99%39.08M
568.64%36.76M
492.05%34.49M
--16.21M
--17.68M
--5.50M
--5.83M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
24.88%1.64B
30.72%1.61B
39.21%1.57B
36.32%1.46B
23.48%1.32B
76.58%1.23B
62.22%1.13B
54.16%1.07B
--1.07B
-0.35%695.37M
-1.83%695.97M
--696.57M
--697.82M
--708.91M
Tổng tài sản
10.73%1.73B
9.96%1.74B
11.98%1.65B
42.80%1.77B
20.56%1.56B
122.49%1.58B
106.51%1.47B
73.83%1.24B
--1.30B
-0.48%711.58M
-1.76%713.34M
--713.85M
--715.03M
--726.15M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-88.30%4.23M
-97.95%718.00K
-95.97%1.43M
-0.79%36.11M
-49.36%36.19M
--35.04M
--35.36M
--36.40M
--71.46M
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
45.76%79.67M
9.14%74.11M
191.70%110.37M
397.93%88.61M
1082.52%54.66M
3060.03%67.91M
1274.93%37.84M
643.36%17.80M
--4.62M
-56.96%2.15M
-66.27%2.75M
--2.39M
--4.99M
--8.16M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--956.25M
--921.58M
--896.57M
--875.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-88.30%4.23M
-97.95%718.00K
-95.97%1.43M
-0.79%36.11M
-49.36%36.19M
--35.04M
--35.36M
--36.40M
--71.46M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
633.56%1.08B
748.11%1.02B
980.39%1.06B
1634.34%1.06B
79.72%146.93M
574.06%120.67M
597.74%98.27M
346.72%61.26M
--81.75M
10.62%17.90M
-12.37%14.08M
--13.71M
--16.18M
--16.07M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
13.60%116.47M
13.54%113.18M
12.02%108.58M
12.03%105.51M
12.10%102.52M
-71.45%99.68M
-71.84%96.93M
-72.24%94.17M
--91.45M
6.00%349.14M
2.83%344.20M
--339.26M
--329.38M
--334.74M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-97.73%19.34M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
10.81%854.55M
15878.40%850.53M
13828.87%814.42M
13452.42%790.38M
--771.20M
-17.65%5.32M
-16.30%5.85M
--5.83M
--6.46M
--6.99M
-Nợ dài hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
10.81%854.55M
--833.54M
--814.42M
--790.38M
--771.20M
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
13.85%19.34M
----
----
----
219.14%16.99M
----
----
----
-17.65%5.32M
-16.30%5.85M
--5.83M
--6.46M
--6.99M
Các khoản nợ phát sinh
--81.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-49.44%135.48M
-33.41%150.92M
-42.69%213.35M
-1.35%244.10M
63.75%267.96M
-35.13%226.62M
7.99%372.30M
-27.23%247.45M
--163.64M
5.93%349.33M
2.71%344.77M
--340.02M
--329.79M
--335.67M
Tổng nợ dài hạn
-79.71%230.21M
-83.02%183.09M
-80.13%239.85M
-75.04%263.97M
19.49%1.13B
204.04%1.08B
244.36%1.21B
205.80%1.06B
--949.47M
5.47%354.66M
2.32%350.61M
--345.85M
--336.25M
--342.65M
Tổng các khoản nợ
2.07%1.31B
0.63%1.21B
-0.31%1.30B
18.55%1.33B
24.27%1.28B
221.82%1.20B
258.00%1.31B
211.17%1.12B
--1.03B
5.71%372.56M
1.66%364.70M
--359.57M
--352.44M
--358.73M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
58.68%1.73B
51.76%1.64B
64.12%1.39B
151.83%1.38B
107.07%1.09B
--1.08B
--849.63M
--548.61M
--525.70M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-61.60%-1.31B
-58.74%-1.11B
-53.39%-1.05B
-119.41%-935.91M
-209.37%-807.84M
---698.30M
---682.13M
---426.56M
---261.12M
----
----
----
----
----
Vốn dự trữ
58.68%1.73B
51.76%1.64B
64.12%1.39B
151.83%1.38B
107.07%1.09B
--1.08B
--849.62M
--548.60M
--525.70M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
50.29%421.86M
39.07%534.30M
107.81%348.08M
265.13%445.63M
6.10%280.71M
13.32%384.19M
-51.96%167.50M
-65.55%122.05M
--264.58M
-6.50%339.02M
-5.11%348.64M
--354.29M
--362.60M
--367.42M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SOC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Sable Offshore Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Sable Offshore Corp có 52.17M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Sable Offshore Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 1.21B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.02B nợ ngắn hạ và 183.09M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sable Offshore Corp là 1.74B, bao gồm 135.70M tài sản ngắn hạn và 1.61B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Sable Offshore Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 534.30M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.