tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sable Offshore Corp

SOC
Thêm vào danh sách theo dõi
5.290USD
+0.810+18.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
992.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SOC

Theo dõi tình hình tài chính của Sable Offshore Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sable Offshore Corp

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
-1.37/-0.53
Doanh thu / Dự báo
1.27M/8.05M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-4.18
54.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-5.71%-1.37
-178.92%-0.53
73.01%-1.11
48.94%-1.40
59.32%-1.30
54.49%-0.19
-972.21%-4.11
-641.61%-2.75
-727.38%-3.19
-3.00%-0.42
---0.38
---0.37
---0.39
---0.41
---24.50
Doanh thu
--1.27M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-79.86%-197.03M
-284.57%-62.17M
56.81%-110.38M
22.59%-128.07M
42.91%-109.54M
35.59%-16.17M
-1007.85%-255.57M
-641.60%-165.44M
-727.38%-191.89M
-3.00%-25.10M
---23.07M
---22.31M
---23.19M
---24.37M
----
Biên lợi nhuận ròng
---15501.65%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.05%55.28%
0.55%52.94%
-1.69%54.35%
-22.43%49.41%
-8.09%54.70%
--52.65%
--55.28%
--63.69%
--59.52%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.27M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-98.60%-118.75M
-97.42%-100.22M
-118.61%-119.38M
-107.10%-128.89M
64.99%-59.80M
-92.03%-50.76M
-142.34%-54.61M
-178.89%-62.23M
-636.61%-170.80M
-3.30%-26.44M
---22.53M
---22.32M
---23.19M
---25.59M
----
Lợi nhuận ròng
-79.86%-197.03M
-284.57%-62.17M
56.81%-110.38M
22.59%-128.07M
42.91%-109.54M
35.59%-16.17M
-1007.85%-255.57M
-641.60%-165.44M
-727.38%-191.89M
-3.00%-25.10M
---23.07M
---22.31M
---23.19M
---24.37M
----
Tài sản ngắn hạn
-65.31%85.01M
-61.80%135.70M
-77.33%78.02M
84.48%308.24M
6.95%245.07M
2091.30%355.27M
1880.83%344.15M
866.58%167.09M
--229.14M
-5.80%16.21M
0.75%17.37M
--17.29M
----
--17.21M
--17.24M
Tổng nợ ngắn hạn
633.56%1.08B
748.11%1.02B
980.39%1.06B
1634.34%1.06B
79.72%146.93M
574.06%120.67M
597.74%98.27M
346.72%61.26M
--81.75M
10.62%17.90M
-12.37%14.08M
--13.71M
----
--16.18M
--16.07M
Tổng tài sản
10.73%1.73B
9.96%1.74B
11.98%1.65B
42.80%1.77B
20.56%1.56B
122.49%1.58B
106.51%1.47B
73.83%1.24B
--1.30B
-0.48%711.58M
-1.76%713.34M
--713.85M
----
--715.03M
--726.15M
Tổng các khoản nợ
2.07%1.31B
0.63%1.21B
-0.31%1.30B
18.55%1.33B
24.27%1.28B
221.82%1.20B
258.00%1.31B
211.17%1.12B
--1.03B
5.71%372.56M
1.66%364.70M
--359.57M
----
--352.44M
--358.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
50.29%421.86M
39.07%534.30M
107.81%348.08M
265.13%445.63M
6.10%280.71M
13.32%384.19M
-51.96%167.50M
-65.55%122.05M
--264.58M
-6.50%339.02M
-5.11%348.64M
--354.29M
----
--362.60M
--367.42M
Thu nhập hoạt động ròng
-71.53%-82.22M
-161.96%-98.13M
-249.69%-110.63M
-64.54%-95.01M
18.20%-47.94M
-141.97%-37.46M
-81.53%-31.64M
---57.74M
-196.77%-58.60M
20.79%-15.48M
---17.43M
----
---19.75M
---19.54M
----
Đầu tư ròng
66.75%-21.05M
-76.63%-94.53M
-800.86%-130.11M
-2994.20%-129.68M
68.98%-63.30M
---53.52M
---14.44M
---4.19M
---204.09M
----
----
----
--0.00
----
----
Tài chính thuần
160538.89%57.76M
140.85%248.71M
-100.18%-409.00K
--282.97M
-100.01%-36.00K
567.05%103.27M
1176.17%222.40M
--0.00
2019.12%418.46M
-20.79%15.48M
--17.43M
----
--19.75M
--19.54M
----

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, tài sản ngắn hạn là 135.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.80.

Tổng tài sản của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sable Offshore Corp là 1.74B, bao gồm 135.70M tài sản ngắn hạn và 1.61B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, tổng nghĩa vụ của Sable Offshore Corp là 1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Sable Offshore Corp là 534.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.07.

Thu nhập hoạt động thuần của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sable Offshore Corp là -408.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.95.

Giá trị đầu tư ròng của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, giá trị đầu tư ròng của Sable Offshore Corp là -417.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, giá trị huy động vốn ròng của Sable Offshore Corp là 531.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.61.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.64.

Thu nhập ròng của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, lợi nhuận ròng là -410.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -88.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -24.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sable Offshore Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sable Offshore Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -408.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.