tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Senestech Inc

SNES
Thêm vào danh sách theo dõi
1.360USD
+0.040+3.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SNES

Theo dõi tình hình tài chính của Senestech Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Senestech Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.37
Doanh thu / Dự báo
--/601.50K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.22M
19.60%
EPS(YoY)
-1.95
78.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.40%-0.39
71.71%-0.34
86.60%-0.28
97.17%-0.87
64.03%-1.28
86.53%-1.22
96.29%-2.07
63.17%-30.79
97.76%-3.56
97.66%-9.03
---55.94
---83.60
---158.88
---384.91
---1.48K
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.65%493.00K
-15.97%421.00K
43.15%690.00K
36.17%625.00K
16.87%485.00K
69.83%501.00K
33.89%482.00K
50.49%459.00K
78.11%415.00K
-0.67%295.00K
44.00%360.00K
10.11%305.00K
19.49%233.00K
75.74%297.00K
36.61%250.00K
73.13%277.00K
121.59%195.00K
131.51%169.00K
137.66%183.00K
125.35%160.00K
Lợi nhuận ròng
-23.90%-2.06M
-43.75%-1.80M
14.21%-1.30M
-2.02%-1.62M
9.12%-1.67M
27.58%-1.25M
22.29%-1.51M
20.52%-1.58M
10.06%-1.83M
19.32%-1.73M
26.42%-1.95M
22.42%-1.99M
12.65%-2.04M
13.87%-2.15M
-17.44%-2.65M
-51.12%-2.57M
-28.06%-2.33M
-19.10%-2.49M
-17.40%-2.25M
-4.36%-1.70M
Biên lợi nhuận ròng
-21.89%-418.46%
-71.06%-428.50%
40.07%-188.12%
25.08%-258.56%
22.23%-343.30%
57.36%-250.50%
41.96%-313.90%
47.19%-345.10%
49.51%-441.45%
18.77%-587.46%
---540.83%
---653.44%
---874.25%
---723.23%
---1045.29%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.23%68.56%
-9.09%55.34%
-3.98%62.75%
20.63%65.44%
98.39%64.54%
39.22%60.88%
33.68%65.35%
16.52%54.25%
-17.61%32.53%
11.96%43.73%
--48.89%
--46.56%
--39.48%
--39.06%
--48.20%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-74.76%1.73%
-79.93%1.60%
-69.99%1.50%
-54.66%2.26%
106.77%6.84%
208.42%7.99%
265.81%5.01%
--4.98%
--3.31%
--2.59%
--1.37%
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.65%493.00K
-15.97%421.00K
43.15%690.00K
36.17%625.00K
16.87%485.00K
69.83%501.00K
33.89%482.00K
50.49%459.00K
78.11%415.00K
-0.67%295.00K
44.00%360.00K
10.11%305.00K
19.49%233.00K
75.74%297.00K
36.61%250.00K
73.13%277.00K
121.59%195.00K
131.51%169.00K
137.66%183.00K
125.35%160.00K
Lợi nhuận hoạt động
-0.78%-1.68M
-49.64%-1.88M
12.93%-1.35M
-0.75%-1.61M
9.77%-1.66M
27.59%-1.26M
20.71%-1.55M
19.90%-1.60M
9.88%-1.84M
19.26%-1.74M
25.51%-1.95M
22.24%-2.00M
12.34%-2.04M
13.76%-2.15M
-16.25%-2.62M
-9.49%-2.57M
-26.86%-2.33M
-19.05%-2.49M
-17.83%-2.25M
-44.55%-2.35M
Lợi nhuận ròng
-23.90%-2.06M
-43.75%-1.80M
14.21%-1.30M
-2.02%-1.62M
9.12%-1.67M
27.58%-1.25M
22.29%-1.51M
20.52%-1.58M
10.06%-1.83M
19.32%-1.73M
26.42%-1.95M
22.42%-1.99M
12.65%-2.04M
13.87%-2.15M
-17.44%-2.65M
-51.12%-2.57M
-28.06%-2.33M
-19.10%-2.49M
-17.40%-2.25M
-4.36%-1.70M
Tài sản ngắn hạn
164.00%8.35M
257.66%10.06M
196.63%11.78M
110.06%7.47M
-35.99%3.16M
-57.85%2.81M
19.78%3.97M
6.69%3.56M
21.78%4.94M
9.05%6.67M
-22.14%3.32M
-48.05%3.33M
-52.24%4.06M
-42.46%6.12M
-66.65%4.26M
-55.95%6.42M
-48.44%8.50M
120.67%10.63M
207.17%12.77M
135.08%14.57M
Tổng nợ ngắn hạn
72.74%938.00K
42.25%798.00K
19.11%748.00K
6.44%810.00K
-24.06%543.00K
-28.63%561.00K
-39.26%628.00K
-20.15%761.00K
-29.63%715.00K
-40.63%786.00K
-31.57%1.03M
-21.30%953.00K
13.65%1.02M
19.60%1.32M
74.48%1.51M
70.08%1.21M
81.71%894.00K
39.42%1.11M
0.12%866.00K
-38.25%712.00K
Tổng tài sản
205.10%11.06M
291.79%12.84M
228.70%14.62M
156.75%10.37M
-33.74%3.63M
-55.05%3.28M
15.02%4.45M
4.50%4.04M
17.80%5.47M
7.53%7.29M
-22.17%3.87M
-46.48%3.86M
-50.08%4.64M
-41.03%6.78M
-63.78%4.97M
-53.83%7.22M
-47.25%9.30M
90.98%11.50M
152.90%13.72M
113.10%15.63M
Tổng các khoản nợ
358.04%3.36M
326.99%3.27M
310.53%3.28M
267.06%3.39M
-14.85%734.00K
-18.58%767.00K
-28.24%798.00K
-10.91%923.00K
-24.91%862.00K
-37.33%942.00K
-41.87%1.11M
-37.36%1.04M
-16.63%1.15M
2.52%1.50M
33.96%1.91M
26.16%1.65M
-23.07%1.38M
-31.43%1.47M
-37.67%1.43M
-46.36%1.31M
Tổng vốn chủ sở hữu
166.29%7.70M
281.04%9.57M
210.82%11.35M
124.05%6.98M
-37.27%2.89M
-60.46%2.51M
32.47%3.65M
10.15%3.11M
31.83%4.61M
20.31%6.35M
-9.85%2.76M
-49.19%2.83M
-55.88%3.50M
-47.39%5.28M
-75.13%3.06M
-61.16%5.56M
-49.98%7.93M
158.37%10.04M
292.21%12.29M
192.74%14.32M
Thu nhập hoạt động ròng
-23.89%-1.93M
-36.62%-1.66M
1.43%-1.38M
27.54%-1.15M
14.87%-1.56M
39.67%-1.22M
21.84%-1.40M
8.90%-1.59M
9.23%-1.83M
8.64%-2.02M
18.30%-1.79M
17.79%-1.74M
0.69%-2.02M
-26.58%-2.21M
-7.82%-2.19M
-6.70%-2.12M
-0.69%-2.03M
-8.31%-1.75M
-5.67%-2.03M
-16.69%-1.99M
Đầu tư ròng
2877.78%1.00M
13346.67%1.99M
---3.01M
-20.51%-47.00K
-1700.00%-36.00K
57.14%-15.00K
100.00%0.00
-95.00%-39.00K
-100.00%-2.00K
0.00%-35.00K
-447.06%-93.00K
75.00%-20.00K
98.48%-1.00K
-118.75%-35.00K
---17.00K
-300.00%-80.00K
-4.76%-66.00K
74.60%-16.00K
100.00%0.00
-600.00%-20.00K
Tài chính thuần
-91.86%158.00K
-218.18%-26.00K
185.39%5.61M
34881.25%5.60M
97150.00%1.94M
-99.59%22.00K
7.26%1.96M
-98.68%16.00K
81.82%-2.00K
25.45%5.30M
--1.83M
7662.50%1.21M
31.25%-11.00K
84460.00%4.23M
100.00%0.00
46.67%-16.00K
-100.12%-16.00K
-99.81%5.00K
53.33%-14.00K
-100.61%-30.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, tổng doanh thu đạt 2.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.86M.

Tài sản ngắn hạn của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, tài sản ngắn hạn là 10.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 257.66.

Tổng tài sản của Senestech Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Senestech Inc là 12.84M, bao gồm 10.06M tài sản ngắn hạn và 2.78M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, tổng nghĩa vụ của Senestech Inc là 3.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 326.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Senestech Inc là 9.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 281.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Senestech Inc là -6.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.10.

Giá trị đầu tư ròng của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, giá trị đầu tư ròng của Senestech Inc là -1.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1867.86.

Giá trị huy động vốn ròng của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, giá trị huy động vốn ròng của Senestech Inc là 13.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 555.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.01.

Thu nhập ròng của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, lợi nhuận ròng là -6.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.22.

Biên lợi nhuận ròng của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, biên lợi nhuận ròng là -287.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.70.

Biên lợi nhuận gộp của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, biên lợi nhuận gộp là 62.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -105.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -79.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Senestech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senestech Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.