tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SmartKem Inc

SMTK
Thêm vào danh sách theo dõi
0.209USD
-0.001-0.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

SMTK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của SmartKem Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của SmartKem Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-13.04%20.00K
1235.71%561.00K
--81.00K
-20.00%32.00K
--23.00K
--42.00K
-100.00%0.00
400.00%40.00K
-100.00%0.00
--0.00
-88.46%3.00K
100.00%8.00K
-46.67%16.00K
--26.00K
--4.00K
--30.00K
-21.74%18.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--23.00K
--50.00K
----
--20.77K
Doanh thu
-13.04%20.00K
1235.71%561.00K
--81.00K
-20.00%32.00K
--23.00K
--42.00K
-100.00%0.00
400.00%40.00K
-100.00%0.00
--0.00
-88.46%3.00K
100.00%8.00K
-46.67%16.00K
--26.00K
--4.00K
--30.00K
-21.74%18.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--23.00K
--50.00K
----
--20.77K
Chi phí doanh thu
300.00%4.00K
--238.00K
--5.00K
-12.50%28.00K
--1.00K
--0.00
-100.00%0.00
433.33%32.00K
-100.00%0.00
--0.00
-96.15%1.00K
200.00%6.00K
-30.43%16.00K
--26.00K
--2.00K
--23.00K
-52.94%8.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--17.00K
--26.00K
----
--12.35K
Chi phí hoạt động
-21.78%2.55M
10.99%2.71M
14.88%3.21M
62.08%4.54M
33.66%3.26M
-1.41%2.44M
8.33%2.79M
15.72%2.80M
-0.94%2.44M
--2.47M
3.74%2.58M
-0.17%2.42M
0.86%2.46M
9.22%2.49M
-1.54%2.42M
-72.54%2.44M
85.72%2.71M
238.34%2.28M
133.03%2.46M
508.80%8.88M
--1.46M
--673.00K
--1.06M
--1.46M
Chi phí R&D
-39.14%876.90K
-5.51%1.01M
39.32%2.00M
116.09%2.37M
18.81%1.44M
-26.49%1.07M
-8.51%1.43M
-12.78%1.10M
-5.18%1.21M
--1.45M
16.49%1.57M
-6.47%1.26M
-12.34%1.28M
-0.74%1.35M
-0.82%1.34M
-63.65%1.46M
33.27%1.47M
23.05%1.36M
35.65%1.36M
261.02%4.01M
--1.11M
--1.10M
--998.99K
--1.11M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-35.65%36.10K
-61.17%41.00K
-16.55%58.00K
-8.06%57.00K
-11.23%56.10K
134.67%105.60K
65.48%69.50K
-38.00%62.00K
50.48%63.20K
--45.00K
-8.70%42.00K
96.08%100.00K
-22.22%42.00K
-11.54%46.00K
7.63%51.00K
12.96%54.00K
26.53%62.00K
4.00%52.00K
-1.98%47.38K
-4.69%47.80K
--49.00K
--50.00K
--48.34K
--50.16K
Chi phí hoạt động khác
86.45%-34.00K
17.81%-240.00K
36.93%-181.00K
-18.22%-279.00K
-24.26%-251.00K
-107.09%-292.00K
-11.67%-287.00K
-39.64%-236.00K
24.91%-202.00K
---141.00K
7.22%-257.00K
42.52%-169.00K
5.28%-269.00K
38.03%-277.00K
-15.00%-294.00K
34.34%-284.00K
51.92%-150.00K
40.16%-447.00K
-37.36%-255.65K
-125.42%-432.52K
---312.00K
---747.00K
---186.12K
---191.88K
Lợi nhuận hoạt động
21.84%-2.53M
10.47%-2.15M
-11.99%-3.13M
-63.27%-4.50M
-32.72%-3.23M
3.11%-2.40M
-8.46%-2.79M
-14.44%-2.76M
0.29%-2.44M
---2.47M
-4.71%-2.58M
0.33%-2.41M
-1.45%-2.44M
-8.08%-2.46M
1.71%-2.42M
72.88%-2.41M
-87.45%-2.69M
-265.49%-2.28M
-133.03%-2.46M
-517.59%-8.88M
---1.43M
---623.00K
---1.06M
---1.44M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2930.00%-283.00K
-4450.00%-87.00K
--1.00K
0.00%3.00K
66.67%10.00K
-50.00%2.00K
----
50.00%3.00K
50.00%6.00K
--4.00K
100.00%2.00K
100.00%2.00K
--4.00K
0.00%1.00K
-46.50%1.00K
----
--0.00
--1.00K
52.32%1.87K
-92.59%150.00
--0.00
----
--1.23K
--2.02K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-99.73%18.70K
--0.00
----
----
--6.83M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-186.75%-923.00K
159.73%178.00K
-1739.53%-791.00K
901.91%2.10M
5700.00%1.06M
-128.01%-298.00K
95.25%-43.00K
-145.49%-262.00K
-104.86%-19.00K
--1.06M
39.38%-905.00K
144.86%576.00K
210.45%391.00K
-286.79%-1.49M
-2343.58%-1.28M
24.69%-354.00K
---9.00K
-38700.00%-386.00K
38568.92%57.23K
-29918.07%-470.08K
--0.00
--1.00K
--148.00
---1.57K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---3.76M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-2800.00%-81.00K
--753.00K
--4.00K
--458.00K
--3.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
---6.28M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---11.87M
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---198.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
----
---5.47M
Thu nhập trước thuế
-797.13%-19.37M
23.69%-2.06M
-37.93%-3.92M
22.56%-2.40M
-27.30%-2.16M
-92.08%-2.69M
5.96%-2.84M
-52.84%-3.10M
17.19%-1.70M
---1.40M
23.55%-3.02M
45.23%-2.03M
25.85%-2.05M
-48.50%-3.95M
-54.15%-3.70M
70.51%-2.76M
-88.21%-2.70M
-327.97%-2.66M
-127.73%-2.40M
53.22%-9.37M
---1.43M
---622.00K
---1.05M
---20.02M
Thuế thu nhập
100.00%0.00
--0.00
--0.00
0.00%1.00K
---25.00K
--0.00
--0.00
--1.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-807.64%-19.37M
23.69%-2.06M
-37.93%-3.92M
22.56%-2.40M
-25.83%-2.13M
-92.08%-2.69M
5.96%-2.84M
-52.89%-3.10M
17.19%-1.70M
---1.40M
23.55%-3.02M
45.23%-2.03M
25.85%-2.05M
-48.50%-3.95M
-54.15%-3.70M
70.51%-2.76M
-88.21%-2.70M
-327.97%-2.66M
-127.73%-2.40M
53.22%-9.37M
---1.43M
---622.00K
---1.05M
---20.02M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-807.64%-19.37M
23.69%-2.06M
-37.93%-3.92M
22.56%-2.40M
-25.83%-2.13M
-92.08%-2.69M
5.96%-2.84M
-52.89%-3.10M
17.19%-1.70M
---1.40M
23.55%-3.02M
45.23%-2.03M
25.85%-2.05M
-48.50%-3.95M
-54.15%-3.70M
70.51%-2.76M
-88.21%-2.70M
-327.97%-2.66M
-127.73%-2.40M
53.22%-9.37M
---1.43M
---622.00K
---1.05M
---20.02M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
100.14%25.00K
----
----
----
---18.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-807.64%-19.37M
82.76%-2.06M
-37.93%-3.92M
22.56%-2.40M
75.72%-2.13M
-750.00%-11.92M
5.96%-2.84M
-52.89%-3.10M
-329.20%-8.79M
---1.40M
23.55%-3.02M
45.23%-2.03M
25.85%-2.05M
-48.50%-3.95M
-54.15%-3.70M
70.51%-2.76M
-88.21%-2.70M
-327.97%-2.66M
-127.73%-2.40M
53.22%-9.37M
---1.43M
---622.00K
---1.05M
---20.02M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--9.22M
----
----
--7.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-807.64%-19.37M
82.76%-2.06M
-37.93%-3.92M
22.56%-2.40M
75.72%-2.13M
-750.00%-11.92M
5.96%-2.84M
-52.89%-3.10M
-329.20%-8.79M
---1.40M
23.55%-3.02M
45.23%-2.03M
25.85%-2.05M
-48.50%-3.95M
-54.15%-3.70M
70.51%-2.76M
-88.21%-2.70M
-327.97%-2.66M
-127.73%-2.40M
53.22%-9.37M
---1.43M
---622.00K
---1.05M
---20.02M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-318.08%-1.34
92.73%-0.23
48.03%-0.45
69.70%-0.30
90.01%-0.32
-281.38%-3.11
51.65%-0.86
46.16%-0.98
-31.12%-3.21
---0.81
62.61%-1.78
59.53%-1.82
27.90%-2.45
-41.12%-4.75
-36.52%-4.51
73.60%-3.40
-72.74%-3.40
-293.78%-3.37
-127.70%-3.30
53.23%-12.87
---1.97
---0.86
---1.45
---27.53
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-318.08%-1.34
92.73%-0.23
48.03%-0.45
69.70%-0.30
90.01%-0.32
-281.38%-3.11
51.65%-0.86
46.16%-0.98
-31.12%-3.21
---0.81
62.61%-1.78
59.53%-1.82
27.90%-2.45
-41.12%-4.75
-36.52%-4.51
73.60%-3.40
-72.74%-3.40
-293.78%-3.37
-127.70%-3.30
53.23%-12.87
---1.97
---0.86
---1.45
---27.53
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của SmartKem Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SMTK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của SmartKem Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

SmartKem Inc báo cáo doanh thu là 697.00K cho năm tài chính 2025, tăng từ 82.00K của năm trước.

Doanh thu mà SmartKem Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

SmartKem Inc báo cáo doanh thu là 20.00K cho quý gần nhất, tăng -13.04% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của SmartKem Inc cho cả năm là bao nhiêu?

SmartKem Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -10.51M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của SmartKem Inc trong quý trước là bao nhiêu?

SmartKem Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -19.37M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của SmartKem Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của SmartKem Inc là -13.01M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.