tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Summit Therapeutics Inc

SMMT
Thêm vào danh sách theo dõi
13.105USD
-0.555-4.06%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.39BVốn hóa
LỗP/E TTM

SMMT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Summit Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Summit Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-83.19%220.00K
312.28%235.00K
30.21%250.00K
35.68%251.00K
623.20%1.31M
-66.47%57.00K
-40.74%192.00K
--185.00K
--181.00K
--170.00K
--324.00K
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-83.19%220.00K
312.28%235.00K
30.21%250.00K
35.68%251.00K
623.20%1.31M
-66.47%57.00K
-40.74%192.00K
--185.00K
--181.00K
--170.00K
--324.00K
Chi phí hoạt động
-61.21%220.50M
192.01%195.21M
241.73%224.93M
303.02%234.21M
1169.71%568.44M
56.92%66.85M
80.88%65.82M
179.97%58.11M
184.16%44.77M
153.87%42.60M
188.24%36.39M
12.91%20.76M
14.69%15.76M
-30.38%16.78M
-57.65%12.62M
-25.30%18.38M
-50.92%13.74M
15.92%24.10M
84.02%29.81M
30.75%24.61M
54.62%27.99M
81.96%20.79M
--16.20M
--18.82M
--18.10M
--11.43M
Chi phí R&D
-24.17%157.73M
158.69%132.62M
186.66%147.29M
247.51%131.10M
575.44%208.02M
66.05%51.27M
107.07%51.38M
146.19%37.72M
225.87%30.80M
212.38%30.87M
360.71%24.81M
-10.12%15.32M
4.92%9.45M
-51.92%9.88M
-76.69%5.39M
-14.51%17.05M
-62.35%9.01M
11.85%20.56M
87.94%23.11M
45.29%19.94M
76.27%23.92M
42.34%18.38M
--12.29M
--13.73M
--13.57M
--12.91M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
24.32%46.00K
76.00%44.00K
90.91%42.00K
110.00%42.00K
85.00%37.00K
-7.41%25.00K
-26.67%22.00K
-37.50%20.00K
-56.52%20.00K
-70.00%27.00K
-90.16%30.00K
-89.68%32.00K
-86.10%46.00K
-71.61%90.00K
-7.01%305.00K
-8.01%310.00K
-4.61%331.00K
-5.37%317.00K
-28.38%328.00K
-15.11%337.00K
-3.34%347.00K
-0.89%335.00K
--458.00K
--397.00K
--359.00K
--338.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
99.71%-1.00K
100.00%0.00
99.46%-12.00K
98.65%-42.00K
68.55%-340.00K
-325.93%-4.24M
-15.03%-2.20M
-75.76%-3.11M
43.11%-1.08M
43.14%-995.00K
-54.14%-1.92M
64.99%-1.77M
---1.90M
---1.75M
---1.24M
---5.06M
Lợi nhuận hoạt động
61.21%-220.50M
-192.01%-195.21M
-241.73%-224.93M
-303.02%-234.21M
-1169.71%-568.44M
-56.92%-66.85M
-80.88%-65.82M
-179.97%-58.11M
-184.16%-44.77M
-153.87%-42.60M
-188.24%-36.39M
-14.28%-20.76M
-16.69%-15.76M
29.65%-16.78M
57.29%-12.62M
22.05%-18.16M
51.66%-13.50M
-15.78%-23.85M
-84.58%-29.55M
-25.00%-23.30M
-55.77%-27.93M
-85.54%-20.60M
---16.01M
---18.64M
---17.93M
---11.10M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.38M
--2.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.69%9.00K
-9.81%2.46M
23.34%3.10M
-62.52%3.12M
-26.97%2.90M
2131.15%2.72M
878.60%2.52M
5378.29%8.33M
4797.53%3.97M
--122.00K
28.50%257.00K
462.96%152.00K
--81.00K
----
--200.00K
--27.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
54.42%4.30M
46.98%5.79M
30.19%5.75M
-47.19%2.42M
19.19%2.78M
93.32%3.94M
1542.75%4.42M
1064.00%4.58M
-35.11%2.33M
-24.22%2.04M
106.55%269.00K
---475.00K
--3.60M
--2.69M
-92.46%-4.11M
----
----
----
-4053.70%-2.13M
----
----
----
--54.00K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
----
---15.01M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---520.91M
---8.47M
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
--480.00K
---859.00K
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--5.79M
-100.00%0.00
----
---53.00K
----
100.96%1.00K
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-101.14%-104.00K
98.52%-64.00K
99.87%-5.00K
-54.33%417.00K
685.74%9.15M
-3725.66%-4.32M
-686.42%-3.82M
269.70%913.00K
312.80%1.16M
86.83%-113.00K
-326.32%-486.00K
-116.50%-538.00K
---547.00K
---858.00K
---114.00K
--3.26M
Thu nhập trước thuế
61.87%-215.70M
-201.09%-189.42M
-256.91%-219.17M
-313.99%-231.79M
-834.38%-565.71M
-44.01%-62.91M
-67.12%-61.41M
-160.02%-55.99M
-312.48%-60.54M
91.95%-43.69M
-83.52%-36.74M
4.76%-21.53M
16.51%-14.68M
-2251.01%-542.92M
34.58%-20.02M
3.44%-22.61M
38.57%-17.58M
-9.10%-23.09M
-91.00%-30.61M
-15.01%-23.41M
-58.59%-28.62M
-169.88%-21.17M
---16.02M
---20.36M
---18.05M
---7.84M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
-15.17%-205.00K
199.62%264.00K
-507.69%-159.00K
60.70%-213.00K
77.55%-178.00K
78.35%-265.00K
104.81%39.00K
68.04%-542.00K
77.39%-793.00K
67.92%-1.22M
80.73%-810.00K
53.90%-1.70M
-35.81%-3.51M
-45.89%-3.81M
-51.88%-4.20M
-115.27%-3.68M
---2.58M
---2.62M
---2.77M
---1.71M
Doanh thu sau thuế
61.87%-215.70M
-201.09%-189.42M
-258.11%-219.17M
-312.05%-231.79M
-836.84%-565.71M
-44.72%-62.91M
-67.37%-61.20M
-164.50%-56.25M
-310.31%-60.38M
91.98%-43.47M
-90.17%-36.57M
0.55%-21.27M
12.25%-14.72M
-2434.82%-542.38M
29.04%-19.23M
-9.11%-21.39M
31.31%-16.77M
-22.35%-21.40M
-101.60%-27.10M
-10.46%-19.60M
-59.80%-24.42M
-185.10%-17.49M
---13.44M
---17.74M
---15.28M
---6.13M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
61.87%-215.70M
-201.09%-189.42M
-258.11%-219.17M
-312.05%-231.79M
-836.84%-565.71M
-44.72%-62.91M
-67.37%-61.20M
-164.50%-56.25M
-310.31%-60.38M
91.98%-43.47M
-90.17%-36.57M
0.55%-21.27M
12.25%-14.72M
-2434.82%-542.38M
29.04%-19.23M
-9.11%-21.39M
31.31%-16.77M
-22.35%-21.40M
-101.60%-27.10M
-10.46%-19.60M
-59.80%-24.42M
-185.10%-17.49M
---13.44M
---17.74M
---15.28M
---6.13M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
61.87%-215.70M
-201.09%-189.42M
-258.11%-219.17M
-312.05%-231.79M
-836.84%-565.71M
-44.72%-62.91M
-67.37%-61.20M
-164.50%-56.25M
-310.31%-60.38M
91.98%-43.47M
-90.17%-36.57M
0.55%-21.27M
12.25%-14.72M
-2434.82%-542.38M
29.04%-19.23M
-9.11%-21.39M
31.31%-16.77M
-22.35%-21.40M
-101.60%-27.10M
-10.46%-19.60M
-59.80%-24.42M
-185.10%-17.49M
---13.44M
---17.74M
---15.28M
---6.13M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
61.87%-215.70M
-201.09%-189.42M
-258.11%-219.17M
-312.05%-231.79M
-836.84%-565.71M
-44.72%-62.91M
-67.37%-61.20M
-164.50%-56.25M
-310.31%-60.38M
91.98%-43.47M
-90.17%-36.57M
0.55%-21.27M
12.25%-14.72M
-2434.82%-542.38M
29.04%-19.23M
-9.11%-21.39M
31.31%-16.77M
-22.35%-21.40M
-101.60%-27.10M
-10.46%-19.60M
-59.80%-24.42M
-185.10%-17.49M
---13.44M
---17.74M
---15.28M
---6.13M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
63.61%-0.28
-186.57%-0.24
-244.57%-0.29
-302.78%-0.31
-793.06%-0.76
-37.59%-0.09
-59.16%-0.08
-153.97%-0.08
-304.46%-0.09
95.68%-0.06
47.59%-0.05
78.82%-0.03
87.47%-0.02
-557.36%-1.43
64.08%-0.10
28.43%-0.14
37.52%-0.17
-3.32%-0.22
-57.39%-0.28
23.80%-0.20
-18.52%-0.27
-131.38%-0.21
---0.18
---0.26
---0.23
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
63.61%-0.28
-186.57%-0.24
-244.57%-0.29
-302.78%-0.31
-793.06%-0.76
-37.59%-0.09
-59.16%-0.08
-153.97%-0.08
-304.46%-0.09
95.68%-0.06
47.59%-0.05
78.82%-0.03
87.47%-0.02
-557.36%-1.43
64.08%-0.10
28.43%-0.14
37.52%-0.17
-3.32%-0.22
-57.39%-0.28
23.80%-0.20
-18.52%-0.27
-131.38%-0.21
---0.18
---0.26
---0.23
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Summit Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SMMT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Summit Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Summit Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.08B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Summit Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Summit Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -215.70M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Summit Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Summit Therapeutics Inc là -1.09B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.