tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Scotts Miracle-Gro Co

SMG
Thêm vào danh sách theo dõi
52.360USD
-1.570-2.91%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
3.04BVốn hóa
27.41P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)52.360USD+0.090+0.17%

Tình hình tài chính của SMG

Theo dõi tình hình tài chính của Scotts Miracle-Gro Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
3.04B
Cổ tức TTM
2.64
P/E TTM
27.41
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.91
Doanh thu
3.41B
Lợi nhuận ròng
145.20M
ROE
-47.64%
ROA
5.93%

Ngày công bố lợi nhuận của Scotts Miracle-Gro Co

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.93/2.49
Doanh thu / Dự báo
1.17B/1.17B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-25.39%1.93
8.76%4.11
-77.99%-2.16
37.98%-2.65
11.11%2.58
36.18%3.78
14.57%-1.21
48.64%-4.27
199.09%2.33
41.94%2.77
-21.79%-1.42
---8.32
--0.78
--1.95
---1.17
---7.88
----
----
----
----
Doanh thu
1.10%1.17B
2.71%1.46B
-14.97%354.40M
-6.61%387.30M
-1.18%1.19B
-6.84%1.42B
1.56%416.80M
10.73%414.70M
7.46%1.20B
-0.40%1.53B
-22.07%410.40M
-24.14%374.50M
-5.68%1.12B
-8.75%1.53B
-6.96%526.60M
-33.08%493.70M
-26.32%1.19B
-8.22%1.68B
-24.39%566.00M
-17.13%737.80M
Lợi nhuận ròng
-24.75%112.20M
9.70%238.60M
-79.86%-125.00M
37.75%-151.90M
12.87%149.10M
38.10%217.50M
13.66%-69.50M
47.91%-244.00M
202.29%132.10M
43.97%157.50M
-24.42%-80.50M
-112.91%-468.40M
109.84%43.70M
-60.43%109.40M
-29.40%-64.70M
-359.29%-220.00M
-296.50%-443.90M
-10.81%276.50M
-304.92%-50.00M
-1328.21%-47.90M
Biên lợi nhuận ròng
-29.57%8.84%
17.86%18.04%
19.11%-13.49%
33.34%-39.22%
14.22%12.55%
48.24%15.31%
14.99%-16.67%
52.96%-58.84%
181.29%10.99%
44.54%10.33%
-59.65%-19.62%
---125.07%
--3.91%
--7.14%
---12.29%
---11.15%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.52%31.32%
7.06%41.83%
5.95%25.40%
335.39%7.15%
9.86%32.13%
10.66%39.07%
74.41%23.97%
65.62%-3.04%
37.12%29.25%
1.76%35.31%
-31.73%13.74%
---8.84%
--21.33%
--34.70%
--20.13%
--26.32%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.77%66.72%
-4.48%68.81%
-1.84%83.34%
-0.93%76.82%
-0.75%70.81%
0.31%72.04%
4.35%84.90%
1.43%77.54%
3.19%71.34%
0.25%71.82%
8.30%81.36%
--76.45%
--69.13%
--71.64%
--75.13%
--69.13%
----
----
----
----
Doanh thu
1.10%1.17B
2.71%1.46B
-14.97%354.40M
-6.61%387.30M
-1.18%1.19B
-6.84%1.42B
1.56%416.80M
10.73%414.70M
7.46%1.20B
-0.40%1.53B
-22.07%410.40M
-24.14%374.50M
-5.68%1.12B
-8.75%1.53B
-6.96%526.60M
-33.08%493.70M
-26.32%1.19B
-8.22%1.68B
-24.39%566.00M
-17.13%737.80M
Lợi nhuận hoạt động
-2.24%217.80M
11.39%404.00M
36.39%-18.70M
14.10%-112.10M
12.35%221.10M
3.90%362.70M
51.16%-29.40M
9.19%-130.50M
76.19%196.80M
0.69%349.10M
-161.74%-60.20M
-40.88%-143.70M
-30.92%111.70M
-11.85%346.70M
31.55%-23.00M
-199.12%-102.00M
-46.70%161.70M
-10.41%393.30M
-176.89%-33.60M
-474.73%-34.10M
Lợi nhuận ròng
-24.75%112.20M
9.70%238.60M
-79.86%-125.00M
37.75%-151.90M
12.87%149.10M
38.10%217.50M
13.66%-69.50M
47.91%-244.00M
202.29%132.10M
43.97%157.50M
-24.42%-80.50M
-112.91%-468.40M
109.84%43.70M
-60.43%109.40M
-29.40%-64.70M
-359.29%-220.00M
-296.50%-443.90M
-10.81%276.50M
-304.92%-50.00M
-1328.21%-47.90M
Tài sản ngắn hạn
5.13%1.35B
-6.17%1.62B
-2.19%1.26B
-4.09%940.30M
-16.58%1.28B
-10.67%1.73B
-23.55%1.29B
-29.86%980.40M
-31.66%1.54B
-31.92%1.94B
-26.87%1.68B
-29.47%1.40B
-13.05%2.25B
-12.66%2.84B
0.29%2.30B
-2.08%1.98B
16.29%2.59B
26.45%3.25B
36.50%2.29B
66.37%2.02B
Tổng nợ ngắn hạn
39.09%1.11B
25.99%1.28B
36.36%932.40M
-1.41%739.70M
-6.53%798.60M
-4.51%1.01B
-10.51%683.80M
-3.02%750.30M
-35.72%854.40M
-22.75%1.06B
-17.99%764.10M
-19.73%773.70M
23.99%1.33B
-6.65%1.37B
1.80%931.70M
-15.48%963.90M
3.39%1.07B
9.11%1.47B
-13.21%915.20M
19.99%1.14B
Tổng tài sản
2.48%3.17B
-3.53%3.41B
-4.30%3.03B
-4.52%2.74B
-11.43%3.09B
-9.87%3.54B
-14.69%3.17B
-15.87%2.87B
-21.67%3.49B
-21.33%3.92B
-18.04%3.72B
-20.55%3.41B
-10.80%4.45B
-19.64%4.99B
-13.51%4.53B
-10.48%4.30B
8.06%4.99B
25.81%6.21B
31.03%5.24B
41.99%4.80B
Tổng các khoản nợ
3.51%3.38B
-3.35%3.70B
-3.15%3.53B
-5.00%3.10B
-10.29%3.26B
-8.34%3.83B
-11.02%3.65B
-11.37%3.26B
-15.84%3.64B
-13.93%4.18B
-8.34%4.10B
-11.28%3.68B
-5.59%4.32B
-7.30%4.85B
1.45%4.47B
9.57%4.15B
30.78%4.58B
31.04%5.23B
32.78%4.41B
41.42%3.79B
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.12%-208.70M
1.24%-286.50M
-4.40%-500.60M
8.47%-357.50M
-16.89%-170.90M
-15.62%-290.10M
-24.42%-479.50M
-46.13%-390.60M
-208.46%-146.20M
-282.47%-250.90M
-747.73%-385.40M
-280.97%-267.30M
-67.76%134.80M
-85.90%137.50M
-92.85%59.50M
-85.42%147.70M
-62.75%418.10M
3.62%975.00M
22.47%831.60M
44.16%1.01B
Thu nhập hoạt động ròng
-23.94%345.60M
16.96%220.00M
16.82%-370.40M
46.92%174.10M
-22.72%454.40M
-38.17%188.10M
-29.75%-445.30M
-77.86%118.50M
4.51%588.00M
324.83%304.20M
20.48%-343.20M
-2.78%535.30M
21.51%562.60M
64.16%-135.30M
43.59%-431.60M
15.04%550.60M
-6.05%463.00M
-35.21%-377.50M
-81.86%-765.10M
-7.16%478.60M
Đầu tư ròng
-124.11%-56.70M
-107.02%-23.60M
6.44%-21.80M
-155.39%-52.10M
-184.27%-25.30M
36.31%-11.40M
56.20%-23.30M
3.32%-20.40M
62.92%-8.90M
-216.23%-17.90M
-47.78%-53.20M
-141.13%-21.10M
69.50%-24.00M
245.28%15.40M
85.32%-36.00M
115.70%51.30M
-106.56%-78.70M
58.59%-10.60M
-65.45%-245.20M
-1088.00%-326.70M
Tài chính thuần
31.84%-270.00M
-16.96%-198.60M
-10.03%366.80M
55.74%-135.80M
-8.85%-396.10M
26.62%-169.80M
8.95%407.70M
39.74%-306.80M
32.15%-363.90M
-294.29%-231.40M
-7.88%374.20M
6.17%-509.10M
-43.63%-536.30M
-69.36%119.10M
-48.10%406.20M
-1677.33%-542.60M
9.26%-373.40M
30.61%388.70M
36.46%782.60M
106.62%34.40M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, tổng doanh thu đạt 3.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.55B.

Tài sản ngắn hạn của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, tài sản ngắn hạn là 940.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.09.

Tổng tài sản của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Scotts Miracle-Gro Co là 2.74B, bao gồm 940.30M tài sản ngắn hạn và 1.80B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, tổng nghĩa vụ của Scotts Miracle-Gro Co là 3.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, tổng vốn chủ sở hữu của Scotts Miracle-Gro Co là -357.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Scotts Miracle-Gro Co là 442.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.56.

Giá trị đầu tư ròng của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, giá trị đầu tư ròng của Scotts Miracle-Gro Co là -112.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, giá trị huy động vốn ròng của Scotts Miracle-Gro Co là -294.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 510.26.

Thu nhập ròng của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, lợi nhuận ròng là 145.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 516.05.

Biên lợi nhuận ròng của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, biên lợi nhuận ròng là 4.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 533.06.

Biên lợi nhuận gộp của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, biên lợi nhuận gộp là 31.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.63.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 76.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 565.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Scotts Miracle-Gro Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scotts Miracle-Gro Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 442.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.