tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Solaris Resources Inc

SLSR
Thêm vào danh sách theo dõi
7.530USD
-0.200-2.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.26BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SLSR

Theo dõi tình hình tài chính của Solaris Resources Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Solaris Resources Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.03/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.26
47.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2025/12/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.81%-0.03
64.76%-0.06
42.45%-0.07
79.73%-0.02
-16.48%-0.10
-135.57%-0.16
-109.90%-0.13
-70.48%-0.12
12.45%-0.08
40.85%-0.07
---0.06
---0.07
---0.10
---0.11
---0.40
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
69.16%-4.96M
63.91%-9.34M
41.23%-12.22M
78.23%-3.84M
-26.21%-16.07M
-157.73%-25.87M
-129.95%-20.79M
-76.81%-17.63M
-6.46%-12.73M
26.32%-10.04M
34.84%-9.04M
34.29%-9.97M
25.19%-11.96M
29.28%-13.62M
-8.64%-13.87M
-29.63%-15.18M
-22.42%-15.99M
-53.27%-19.26M
-9.29%-12.77M
-743.35%-11.71M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-99.35%0.83%
-99.05%0.82%
-98.61%0.86%
-98.33%0.67%
120.16%127.20%
82.16%86.79%
14370.42%62.00%
9281.03%40.32%
13751.33%57.78%
7712.67%47.64%
--0.43%
--0.43%
--0.42%
--0.61%
--0.73%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
72.85%-4.14M
67.44%-7.59M
42.59%-11.75M
14.75%-14.38M
-23.58%-15.25M
-141.57%-23.30M
-119.51%-20.47M
-65.89%-16.87M
-2.54%-12.34M
29.98%-9.65M
34.34%-9.32M
35.48%-10.17M
27.40%-12.03M
28.24%-13.78M
12.59%-14.20M
-16.25%-15.76M
-60.34%-16.57M
-106.16%-19.20M
-207.50%-16.25M
-688.02%-13.55M
Lợi nhuận ròng
69.16%-4.96M
63.91%-9.34M
41.23%-12.22M
78.23%-3.84M
-26.21%-16.07M
-157.73%-25.87M
-129.95%-20.79M
-76.81%-17.63M
-6.46%-12.73M
26.32%-10.04M
34.84%-9.04M
34.29%-9.97M
25.19%-11.96M
29.28%-13.62M
-8.64%-13.87M
-29.63%-15.18M
-22.42%-15.99M
-53.27%-19.26M
-9.29%-12.77M
-743.35%-11.71M
Tài sản ngắn hạn
-8.08%13.81M
-20.32%25.96M
-32.96%36.06M
-13.93%47.83M
-50.37%15.02M
-17.28%32.58M
621.37%53.78M
258.54%55.57M
21.75%30.27M
158.11%39.39M
-38.61%7.46M
-38.56%15.50M
32.30%24.86M
-56.22%15.26M
-74.70%12.15M
-58.94%25.23M
-73.24%18.79M
-52.80%34.85M
171.22%48.01M
215.50%61.44M
Tổng nợ ngắn hạn
-52.21%4.20M
-35.66%8.40M
-48.88%5.95M
-32.93%6.94M
25.12%8.80M
143.47%13.05M
182.23%11.64M
131.71%10.35M
-9.27%7.03M
-39.39%5.36M
-54.37%4.13M
-49.14%4.47M
-32.39%7.75M
-30.18%8.85M
0.02%9.04M
-12.92%8.79M
7.25%11.46M
72.41%12.67M
187.77%9.04M
1343.20%10.09M
Tổng tài sản
28.81%51.91M
1.45%58.03M
-20.21%61.91M
-6.59%73.37M
-23.66%40.30M
-7.48%57.20M
155.73%77.59M
103.35%78.54M
9.55%52.79M
60.43%61.82M
-14.07%30.34M
-20.44%38.62M
14.59%48.19M
-33.16%38.53M
-49.79%35.31M
-41.57%48.55M
-54.14%42.05M
-39.27%57.65M
83.35%70.32M
81.67%83.08M
Tổng các khoản nợ
59.65%102.23M
60.96%107.01M
61.97%102.01M
129.25%102.08M
62.39%64.03M
82.68%66.48M
999.11%62.98M
642.15%44.53M
323.59%39.43M
253.17%36.39M
-48.94%5.73M
-45.65%6.00M
-31.82%9.31M
-29.08%10.30M
5.19%11.22M
-3.95%11.04M
15.00%13.65M
73.75%14.53M
189.53%10.67M
1438.55%11.49M
Tổng vốn chủ sở hữu
-112.00%-50.32M
-427.41%-48.98M
-374.41%-40.10M
-184.42%-28.71M
-277.70%-23.73M
-136.53%-9.29M
-40.62%14.61M
4.25%34.01M
-65.65%13.36M
-9.93%25.43M
2.18%24.61M
-13.03%32.62M
36.90%38.88M
-34.53%28.23M
-59.62%24.09M
-47.61%37.51M
-64.42%28.40M
-50.19%43.12M
72.06%59.65M
59.14%71.59M
Thu nhập hoạt động ròng
72.34%-4.70M
62.57%-7.12M
28.87%-11.34M
819.80%84.80M
-77.33%-17.00M
-164.78%-19.01M
-105.15%-15.94M
-3.29%-11.78M
15.31%-9.59M
46.83%-7.18M
35.09%-7.77M
31.28%-11.41M
28.78%-11.32M
5.48%-13.51M
2.54%-11.97M
-54.59%-16.60M
-78.05%-15.89M
-98.25%-14.29M
-379.36%-12.29M
-480.38%-10.74M
Đầu tư ròng
-900.13%-7.64M
-140.07%-2.60M
41.67%-462.00K
-10.02%-593.00K
-215.70%-764.00K
-3510.00%-1.08M
-3500.00%-792.00K
-2894.44%-539.00K
12.64%-242.00K
91.23%-30.00K
0.00%-22.00K
95.03%-18.00K
55.96%-277.00K
-976.92%-342.00K
94.81%-22.00K
-36.09%-362.00K
-44.60%-629.00K
109.80%39.00K
-90.13%-424.00K
-504.55%-266.00K
Tài chính thuần
-124.69%-60.00K
-117.50%-63.00K
-100.43%-64.00K
-238.31%-51.91M
205.19%243.00K
-99.08%360.00K
37879.49%14.73M
2298.47%37.54M
-101.11%-231.00K
132.70%39.34M
-112.26%-39.00K
-93.37%1.56M
2076200.00%20.76M
1487.51%16.91M
-55.40%318.00K
3306.35%23.61M
-99.98%1.00K
-98.31%1.06M
11.06%713.00K
-95.96%693.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solaris Resources Inc, tài sản ngắn hạn là 25.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.32.

Tổng tài sản của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Solaris Resources Inc là 58.03M, bao gồm 25.96M tài sản ngắn hạn và 32.07M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solaris Resources Inc, tổng nghĩa vụ của Solaris Resources Inc là 107.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solaris Resources Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Solaris Resources Inc là -48.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -427.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solaris Resources Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Solaris Resources Inc là -48.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.83.

Giá trị đầu tư ròng của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solaris Resources Inc, giá trị đầu tư ròng của Solaris Resources Inc là -4.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solaris Resources Inc, giá trị huy động vốn ròng của Solaris Resources Inc là -51.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -198.51.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solaris Resources Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.76.

Thu nhập ròng của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solaris Resources Inc, lợi nhuận ròng là -42.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solaris Resources Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solaris Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -73.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Solaris Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solaris Resources Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -48.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.