tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SLR Investment Corp

SLRC
Thêm vào danh sách theo dõi
12.590USD
-0.040-0.32%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
685.21MVốn hóa
7.63P/E TTM

Tình hình tài chính của SLRC

Theo dõi tình hình tài chính của SLR Investment Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của SLR Investment Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.15/0.33
Doanh thu / Dự báo
39.33M/49.86M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
224.14M
-3.34%
EPS(YoY)
1.70
-3.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-65.88%0.15
-14.06%0.31
10.90%0.46
5.70%0.43
4.32%0.44
-28.51%0.37
-4.29%0.41
-18.18%0.40
22.29%0.43
308.41%0.51
24.86%0.43
--0.49
--0.35
--0.13
--0.35
---0.01
----
----
----
----
Doanh thu
-30.44%39.33M
-4.78%48.56M
6.50%57.94M
2.09%58.67M
-2.34%56.54M
-17.90%51.00M
-8.57%54.40M
-9.10%57.47M
9.94%57.89M
62.51%62.12M
17.57%59.50M
54.07%63.23M
669.82%52.66M
82.10%38.22M
88.04%50.61M
34.43%41.04M
-82.29%6.84M
-49.94%20.99M
-22.50%26.91M
-8.05%30.53M
Lợi nhuận ròng
-65.88%8.27M
-14.06%17.12M
10.90%25.07M
5.70%23.30M
4.32%24.23M
-28.51%19.93M
-4.29%22.61M
-18.18%22.05M
22.28%23.23M
308.43%27.87M
24.35%23.62M
99.19%26.95M
221.40%19.00M
366.44%6.82M
210.51%19.00M
1.17%13.53M
-184.27%-15.65M
-93.20%1.46M
-66.49%6.12M
-28.18%13.37M
Biên lợi nhuận ròng
-50.94%21.03%
-9.75%35.26%
4.14%43.28%
3.54%39.72%
6.82%42.86%
-12.92%39.07%
4.68%41.56%
-9.98%38.36%
11.23%40.13%
151.32%44.87%
5.77%39.70%
--42.62%
--36.07%
--17.85%
--37.54%
---0.95%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.53%45.07%
7.89%44.80%
5.79%44.56%
-0.20%45.02%
-1.94%46.24%
-11.43%41.53%
-9.74%42.12%
-3.89%45.11%
-0.76%47.15%
7.43%46.88%
9.05%46.67%
--46.94%
--47.51%
--43.64%
--42.79%
--46.77%
----
----
----
----
Doanh thu
-30.44%39.33M
-4.78%48.56M
6.50%57.94M
2.09%58.67M
-2.34%56.54M
-17.90%51.00M
-8.57%54.40M
-9.10%57.47M
9.94%57.89M
62.51%62.12M
17.57%59.50M
54.07%63.23M
669.82%52.66M
82.10%38.22M
88.04%50.61M
34.43%41.04M
-82.29%6.84M
-49.94%20.99M
-22.50%26.91M
-8.05%30.53M
Lợi nhuận hoạt động
-38.86%25.05M
-6.32%33.51M
7.51%41.71M
2.51%41.99M
-1.05%40.97M
-22.35%35.77M
-10.05%38.79M
-12.51%40.96M
12.41%41.41M
108.32%46.06M
28.28%43.13M
77.95%46.82M
795.83%36.84M
125.82%22.11M
131.99%33.62M
28.36%26.31M
-120.59%-5.29M
-65.93%9.79M
-42.58%14.49M
-18.42%20.50M
Lợi nhuận ròng
-65.88%8.27M
-14.06%17.12M
10.90%25.07M
5.70%23.30M
4.32%24.23M
-28.51%19.93M
-4.29%22.61M
-18.18%22.05M
22.28%23.23M
308.43%27.87M
24.35%23.62M
99.19%26.95M
221.40%19.00M
366.44%6.82M
210.51%19.00M
1.17%13.53M
-184.27%-15.65M
-93.20%1.46M
-66.49%6.12M
-28.18%13.37M
Tổng tài sản
0.90%2.56B
1.50%2.54B
5.03%2.57B
3.56%2.53B
3.63%2.54B
1.40%2.50B
-2.95%2.45B
-3.79%2.44B
-4.11%2.45B
-3.43%2.47B
-0.54%2.52B
3.41%2.54B
6.72%2.55B
14.46%2.56B
26.19%2.54B
16.92%2.46B
20.64%2.39B
14.50%2.23B
3.88%2.01B
7.42%2.10B
Tổng các khoản nợ
2.14%1.58B
2.46%1.55B
8.24%1.58B
5.96%1.54B
6.16%1.54B
2.45%1.51B
-5.25%1.46B
-6.66%1.45B
-7.45%1.46B
-6.09%1.48B
-0.05%1.54B
7.21%1.55B
14.17%1.57B
11.74%1.57B
31.59%1.54B
16.26%1.45B
22.36%1.38B
28.57%1.41B
7.82%1.17B
12.92%1.25B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.03%982.11M
0.03%990.75M
0.31%995.99M
0.06%993.29M
-0.07%992.35M
-0.17%990.49M
0.64%992.93M
0.74%992.68M
1.24%993.00M
0.81%992.14M
-1.31%986.64M
-2.07%985.38M
-3.38%980.80M
19.09%984.18M
18.69%999.73M
17.90%1.01B
18.39%1.02B
-3.48%826.42M
-1.14%842.28M
0.28%853.49M
Thu nhập hoạt động ròng
112.02%24.63M
-1.39%67.19M
-108.83%-14.30M
-42.32%79.00M
-7098.84%-204.86M
828.48%68.14M
323.99%162.09M
247.91%136.96M
101.78%2.93M
-22.77%7.34M
-84.06%38.23M
117.27%39.37M
27.14%-163.98M
-96.88%9.50M
210.80%239.81M
-498.03%-227.92M
-233.42%-225.05M
732.74%304.23M
35.68%-216.42M
-204.68%-38.11M
Tài chính thuần
-102.05%-2.27M
-103.54%-31.36M
83.04%-15.85M
25.05%-57.33M
527.27%110.63M
64.48%-15.41M
-153.27%-93.45M
-73.15%-76.48M
-138.55%-25.89M
-757.32%-43.37M
58.25%-36.90M
-134.74%-44.17M
384.89%67.18M
117.24%6.60M
-211.37%-88.39M
318.49%127.13M
123.59%13.85M
-324.18%-38.26M
-42.42%79.37M
278.19%30.38M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, tổng doanh thu đạt 224.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 231.88M.

Tổng nghĩa vụ của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, tổng nghĩa vụ của SLR Investment Corp là 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, tổng vốn chủ sở hữu của SLR Investment Corp là 995.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.31.

Thu nhập hoạt động thuần của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SLR Investment Corp là 160.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.06.

Giá trị huy động vốn ròng của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, giá trị huy động vốn ròng của SLR Investment Corp là 22.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.36.

Thu nhập ròng của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, lợi nhuận ròng là 92.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.36.

Biên lợi nhuận ròng của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, biên lợi nhuận ròng là 41.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SLR Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLR Investment Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 160.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.