tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Silence Therapeutics PLC

SLN
Thêm vào danh sách theo dõi
10.490USD
-1.130-9.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
495.49MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SLN

Theo dõi tình hình tài chính của Silence Therapeutics PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Silence Therapeutics PLC

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
559.00K
-98.71%
EPS(YoY)
-1.88
-91.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
Chỉ báo Tài chính
EPS
47.58%-0.32
---0.25
40.54%-0.44
-37.88%-0.58
-1016.24%-0.60
----
-166.66%-0.75
-16.71%-0.42
84.29%-0.05
----
---0.28
---0.36
---0.34
----
---0.36
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
197.18%422.00K
--34.00K
-89.29%159.00K
-70.31%224.00K
-99.10%142.00K
----
-58.06%1.48M
-93.38%754.36K
13.90%15.73M
-53.35%2.61M
-10.71%3.54M
148.75%11.39M
80.01%13.81M
--5.59M
--3.97M
--4.58M
--7.67M
58.25%8.95M
461.67%8.11M
1741.16%5.66M
--1.44M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
47.57%-14.96M
---11.77M
40.33%-20.96M
-39.34%-27.35M
-1099.17%-28.53M
----
-236.43%-35.12M
-50.84%-19.63M
80.80%-2.38M
-10.90%-17.89M
-24.94%-10.44M
13.29%-13.01M
-20.26%-12.39M
---16.13M
---8.36M
---15.01M
---10.31M
6.09%-26.39M
-100.18%-27.81M
-96.18%-28.10M
-30.88%-13.89M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
82.36%-3544.31%
---34617.65%
-457.27%-13181.13%
-369.25%-12211.61%
-132765.50%-20091.55%
----
-702.20%-2365.32%
-2177.83%-2602.34%
83.14%-15.12%
----
---294.85%
---114.25%
---89.71%
----
---209.85%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
57.16%97.39%
--64.71%
141.81%59.75%
118.19%62.05%
-24.57%61.97%
----
-435.73%-142.91%
-595.09%-341.14%
36.62%82.16%
----
--42.57%
--68.90%
--60.14%
----
--44.87%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
-75.16%0.10%
-66.22%0.14%
----
--0.32%
--0.39%
--0.42%
----
--0.40%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
197.18%422.00K
--34.00K
-89.29%159.00K
-70.31%224.00K
-99.10%142.00K
----
-58.06%1.48M
-93.38%754.36K
13.90%15.73M
-53.35%2.61M
-10.71%3.54M
148.75%11.39M
80.01%13.81M
--5.59M
--3.97M
--4.58M
--7.67M
58.25%8.95M
461.67%8.11M
1741.16%5.66M
--1.44M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
44.61%-15.74M
---12.46M
10.44%-26.24M
2.06%-22.64M
-439.00%-28.41M
----
-82.35%-29.30M
-61.23%-23.11M
64.28%-5.27M
-28.50%-16.51M
-0.29%-16.07M
19.06%-14.34M
-10.89%-14.75M
---12.85M
---16.02M
---17.71M
---13.31M
-13.49%-32.09M
-72.78%-30.89M
-72.35%-28.27M
-42.44%-17.88M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
47.57%-14.96M
---11.77M
40.33%-20.96M
-39.34%-27.35M
-1099.17%-28.53M
----
-236.43%-35.12M
-50.84%-19.63M
80.80%-2.38M
-10.90%-17.89M
-24.94%-10.44M
13.29%-13.01M
-20.26%-12.39M
---16.13M
---8.36M
---15.01M
---10.31M
6.09%-26.39M
-100.18%-27.81M
-96.18%-28.10M
-30.88%-13.89M
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-39.42%102.85M
-36.67%118.66M
--133.63M
-33.38%148.55M
-25.99%169.79M
81.64%187.37M
----
113.23%222.98M
122.28%229.40M
--103.15M
-15.61%106.85M
--104.57M
2.18%103.20M
----
--126.62M
----
--101.00M
11.81%116.80M
12.32%126.30M
110.29%104.46M
326.91%112.45M
32.01%49.68M
-47.95%26.34M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-45.70%10.46M
-19.08%13.61M
--17.38M
-34.89%14.77M
7.65%19.26M
-24.69%16.82M
----
-8.71%22.68M
-18.32%17.89M
--22.34M
-24.07%21.98M
--24.85M
6.07%21.91M
----
--28.94M
----
--20.65M
-41.32%20.52M
78.32%20.41M
173.21%34.97M
215.47%11.45M
161.95%12.80M
-23.74%3.63M
----
Tổng tài sản
-37.87%115.12M
-35.13%131.44M
--146.79M
-30.71%165.23M
-24.48%185.30M
69.64%202.63M
----
102.47%238.47M
110.89%245.37M
--119.45M
-13.70%119.46M
--117.78M
2.08%116.35M
----
--138.42M
----
--113.97M
10.71%130.14M
12.23%139.27M
92.41%117.55M
225.69%124.10M
23.16%61.09M
-39.34%38.10M
----
Tổng các khoản nợ
-9.42%65.72M
0.77%69.14M
--72.73M
-26.15%71.08M
-18.44%72.56M
-29.60%68.61M
----
-5.84%96.24M
-7.22%88.96M
--97.45M
-5.25%95.07M
--102.21M
-11.82%95.89M
----
--100.33M
----
--108.73M
12.79%118.61M
18.59%106.55M
215.13%105.16M
2375.85%89.85M
582.99%33.37M
-23.74%3.63M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-56.18%49.40M
-53.51%62.30M
--74.06M
-33.80%94.16M
-27.91%112.74M
509.39%134.02M
----
813.50%142.23M
664.41%156.40M
--21.99M
-35.96%24.39M
--15.57M
290.46%20.46M
----
--38.09M
----
--5.24M
-6.87%11.53M
-4.46%32.72M
-55.32%12.39M
-0.65%34.25M
-38.01%27.72M
-40.62%34.47M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-26.76%-15.60M
---17.29M
56.36%-10.89M
-311.26%-21.78M
-36.93%-12.31M
----
-355.92%-24.96M
71.94%-5.30M
1.25%-8.99M
---14.25M
---5.47M
---18.88M
52.78%-9.10M
----
----
----
---19.28M
35.60%-9.71M
1607.60%19.34M
-200.04%-15.08M
108.55%1.13M
246.37%15.07M
-9.96%-13.25M
-49.20%-10.30M
Đầu tư ròng
122.53%10.00M
---53.34M
234.62%51.29M
-1748.10%-1.56M
11.27%-44.38M
----
-249.93%-38.10M
98.52%-84.52K
-124696.96%-50.02M
---1.24K
--25.41M
---5.73M
43.61%-40.08K
----
----
----
---71.08K
-68.47%12.42M
97.60%-625.69K
308.54%39.41M
-403046.76%-26.07M
-7625.71%-18.90M
99.90%-6.47K
-101.03%-244.58K
Tài chính thuần
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-99.91%1.00K
-99.99%14.00K
----
-49.03%7.76M
-73.18%1.07M
580068.67%133.88M
--12.31M
--15.23M
--3.98M
136.61%23.08K
----
----
----
---63.03K
217.34%579.17K
111.01%42.02M
-107.73%-493.56K
7599.54%19.91M
1874.78%6.39M
106.75%258.62K
--323.52K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, tổng doanh thu đạt 559.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.26M.

Tài sản ngắn hạn của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, tài sản ngắn hạn là 118.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.67.

Tổng tài sản của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Silence Therapeutics PLC là 131.44M, bao gồm 118.66M tài sản ngắn hạn và 12.78M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, tổng nghĩa vụ của Silence Therapeutics PLC là 69.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Silence Therapeutics PLC là 62.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Silence Therapeutics PLC là -89.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.75.

Giá trị đầu tư ròng của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, giá trị đầu tư ròng của Silence Therapeutics PLC là -47.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -118.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, giá trị huy động vốn ròng của Silence Therapeutics PLC là 15.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.51.

Thu nhập ròng của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, lợi nhuận ròng là -88.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.57.

Biên lợi nhuận ròng của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, biên lợi nhuận ròng là -15851.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15034.31.

Biên lợi nhuận gộp của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, biên lợi nhuận gộp là 61.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -90.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -53.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Silence Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silence Therapeutics PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -89.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.