tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Silence Therapeutics PLC

SLN
Thêm vào danh sách theo dõi
10.490USD
-1.130-9.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
495.49MVốn hóa
LỗP/E TTM

SLN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Silence Therapeutics PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-26.76%-15.60M
---17.29M
56.36%-10.89M
-311.26%-21.78M
-36.93%-12.31M
-355.92%-24.96M
71.94%-5.30M
1.25%-8.99M
---14.25M
---5.47M
---18.88M
52.78%-9.10M
---19.28M
35.60%-9.71M
1607.60%19.34M
-200.04%-15.08M
108.55%1.13M
246.37%15.07M
-9.96%-13.25M
-49.20%-10.30M
-118.77%-12.05M
-30.86%-6.90M
33.42%-5.51M
-3.02%-5.27M
-14.53%-8.27M
23.25%-5.12M
16.98%-7.22M
-449.97%-6.67M
28.86%-8.70M
154.68%1.91M
-190.17%-12.23M
---3.48M
---4.21M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
47.57%-14.96M
---11.77M
46.55%-20.96M
-24.33%-27.35M
-568.54%-28.53M
-190.67%-39.21M
-46.40%-22.00M
72.27%-4.27M
---18.58M
---13.49M
---15.03M
-19.90%-15.39M
---12.84M
-6.97%-31.72M
-86.54%-31.32M
-77.42%-29.66M
-35.30%-16.79M
-20.27%-16.71M
7.75%-12.41M
-466.02%-13.90M
-60.67%-13.45M
152.84%3.80M
-5.39%-8.37M
11.33%-7.19M
-25.92%-7.94M
21.50%-8.10M
32.77%-6.31M
-16.46%-10.32M
-78.43%-9.38M
-101.79%-8.86M
85.82%-5.26M
---4.39M
---37.09M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-23.19%106.00K
--113.00K
4.33%156.00K
-1.41%148.00K
-9.32%138.00K
-5.47%149.52K
1.67%150.12K
-6.49%152.18K
--150.20K
--158.17K
--147.65K
7.39%162.74K
--151.55K
-34.86%239.84K
29.16%348.22K
29.94%368.21K
-18.88%269.59K
6.29%283.36K
25.27%332.32K
-13.92%266.58K
6.51%265.29K
42.72%309.70K
24.11%249.07K
26.43%217.00K
88.17%200.68K
-52.18%171.63K
-42.42%106.65K
92.04%358.94K
-32.99%185.22K
255.62%186.91K
-99.15%276.41K
--52.56K
--32.64M
Các mục phi tiền mặt khác
-126.52%-544.00K
---650.00K
-76.15%-1.69M
73097.30%17.54M
1115.98%2.05M
-227.06%-958.26K
-93.86%23.97K
65.33%168.67K
---1.76M
--754.18K
--390.40K
-33.27%102.02K
--152.89K
-90.56%415.64K
--0.00
--4.40M
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
-229.27%-1.77M
----
41.83%1.37M
----
567.30%963.90K
-248.40%-958.32K
-143.85%-206.27K
3701.78%645.78K
852.83%470.45K
977.40%16.99K
--49.37K
--1.58K
Thay đổi trong vốn lưu động
-125.30%-2.65M
---4.89M
1319.63%9.06M
-210.73%-14.22M
152.78%10.49M
-86.26%638.41K
248.11%12.84M
-125.08%-19.88M
--1.80M
--4.65M
---8.67M
15.09%-8.83M
---10.40M
2166.05%9.76M
159.14%43.95M
-98.45%430.89K
1480.67%16.96M
5695.68%27.75M
-264.58%-1.23M
249.51%478.81K
-69.63%746.40K
68.00%-320.25K
599.89%2.46M
6.44%-1.00M
154.24%351.20K
-163.14%-1.07M
60.84%-647.51K
-80.09%1.69M
79.59%-1.65M
12524.72%8.51M
-9444.01%-8.10M
---68.49K
--86.71K
-Thay đổi các khoản phải thu
-102.25%-209.00K
--220.00K
-234.75%-2.43M
-216.82%-9.28M
192.47%9.28M
-87.98%1.80M
157.69%7.94M
-961.94%-10.03M
--290.48K
--15.01M
---13.77M
68.59%-944.88K
---3.01M
-139.92%-1.89M
196.56%40.05M
93955.78%4.73M
---41.48M
-100.36%-5.04K
100.00%0.00
913.82%1.42M
-155.32%-553.96K
85.06%-173.96K
691.98%1.00M
-253.34%-1.16M
-754.02%-169.15K
-142.17%-329.47K
97.61%-19.81K
-90.05%781.23K
89.63%-827.66K
13794.17%7.85M
-9652.46%-7.98M
---57.34K
--83.56K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-259.58%-2.95M
---3.58M
433.93%2.88M
-189.48%-5.23M
168.86%1.85M
-825.82%-863.34K
481.22%5.85M
-627.34%-2.68M
--939.70K
--118.95K
---1.53M
112.24%508.87K
---4.16M
-18.19%3.72M
83.66%-448.11K
-13.23%4.54M
-92.81%-2.74M
1923.24%5.24M
-209.38%-1.42M
276.93%258.82K
-10.73%1.30M
-189.53%-146.29K
179.95%1.46M
122.07%163.39K
182.90%520.35K
-181.09%-740.16K
24.01%-627.71K
38.85%912.79K
-585.77%-826.00K
5996.16%657.37K
-3919.88%-120.45K
---11.15K
--3.15K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
285.09%931.00K
---1.48M
2449.44%8.72M
120.00%503.00K
69.23%-503.00K
104.45%341.96K
-233.13%-2.52M
-200.98%-1.63M
--2.57M
---7.69M
--1.89M
275.97%1.62M
---920.00K
21.55%-2.61M
333.49%3.47M
-2259.63%-3.33M
-867.06%-1.49M
88.20%-141.05K
--193.96K
---1.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-461.11%-404.00K
---32.00K
86.33%-88.00K
-109.08%-142.00K
98.70%-72.00K
76.99%-643.61K
-67.02%1.56M
44.81%-5.53M
---2.00M
---2.80M
--4.74M
-332.15%-10.01M
---2.32M
291.28%10.54M
-98.60%875.41K
-124.33%-5.51M
--62.67M
--22.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-26.76%-15.60M
---17.29M
56.36%-10.89M
-311.26%-21.78M
-36.93%-12.31M
-355.92%-24.96M
71.94%-5.30M
1.25%-8.99M
---14.25M
---5.47M
---18.88M
52.78%-9.10M
---19.28M
35.60%-9.71M
1607.60%19.34M
-200.04%-15.08M
108.55%1.13M
246.37%15.07M
-9.96%-13.25M
-49.20%-10.30M
-118.77%-12.05M
-30.86%-6.90M
33.42%-5.51M
-3.02%-5.27M
-14.53%-8.27M
23.25%-5.12M
16.98%-7.22M
-449.97%-6.67M
28.86%-8.70M
154.68%1.91M
-190.17%-12.23M
---3.48M
---4.21M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%3.00K
-43.21%48.00K
-99.99%4.00K
227434.41%63.34M
-99.67%84.52K
124696.96%50.02M
--1.24K
--27.84K
--25.85M
-43.61%40.08K
--71.08K
706.56%1.20M
25.66%628.46K
2854.86%148.85K
7635.59%500.14K
-97.93%5.04K
--6.47K
235.64%243.29K
-100.00%0.00
-88.24%72.48K
91.76%148.44K
-45.19%616.54K
-56.20%77.41K
149.11%1.12M
76.52%176.73K
203.24%451.52K
47.36%100.12K
-5.57%148.90K
-51.03%67.94K
--157.68K
--138.74K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%3.00K
-43.21%48.00K
-99.99%4.00K
227434.41%63.34M
-99.67%84.52K
124696.96%50.02M
--1.24K
--27.84K
--25.86M
-43.61%40.08K
--71.08K
685.88%1.20M
25.66%628.46K
2932.62%152.77K
7635.59%500.14K
-97.93%5.04K
--6.47K
235.64%243.29K
-100.00%0.00
-88.24%72.48K
91.76%148.44K
-45.19%616.54K
-56.20%77.41K
149.11%1.12M
76.52%176.73K
203.24%451.52K
47.36%100.12K
-5.57%148.90K
-58.56%67.94K
--157.68K
--163.97K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
--0.00
-95.29%3.00K
-43.21%48.00K
--4.00K
151.74%63.71K
2351.54%84.52K
-100.00%0.00
--1.24K
--25.31K
---3.75K
-53.87%32.79K
--71.08K
685.50%1.17M
26.62%628.46K
2854.86%148.85K
7577.13%496.36K
-97.01%5.04K
--6.47K
132.09%168.23K
-100.00%0.00
-87.18%72.48K
111.33%148.44K
-49.38%565.48K
-59.56%70.24K
147.42%1.12M
76.42%173.69K
206.50%451.52K
136.13%98.45K
2212.29%147.31K
265.28%41.69K
--6.37K
---25.23K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
2500261.06%63.28M
-100.00%0.00
686283.26%50.02M
--0.00
--2.53K
--25.85M
--7.29K
----
--31.34K
-100.00%0.00
--0.00
--3.78K
-100.00%0.00
--0.00
--75.06K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
566.38%51.06K
135.22%7.17K
--7.66K
82.61%3.05K
-100.00%0.00
-93.64%1.67K
-98.95%1.58K
-83.99%26.25K
--151.31K
--163.97K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
-0.77%25.24M
----
----
--0.00
--25.44M
--20.12M
--0.00
----
-65.24%13.62M
100.01%2.77K
307.50%39.20M
---25.22M
---18.89M
100.00%0.00
-100.00%0.00
-3.92%-6.43M
535.24%23.88M
---6.19M
---5.49M
-100.00%0.00
--0.00
--7.62M
100.00%0.00
--0.00
-12850.42%-7.92M
--0.00
--62.12K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
122.53%10.00M
---53.34M
--51.29M
---1.51M
---44.38M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--355.16K
---342.66K
----
----
---1.29K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---62.12K
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
122.53%10.00M
---53.34M
234.62%51.29M
-1748.10%-1.56M
11.27%-44.38M
-249.93%-38.10M
98.52%-84.52K
-124696.96%-50.02M
---1.24K
--25.41M
---5.73M
43.61%-40.08K
---71.08K
-68.47%12.42M
97.60%-625.69K
308.54%39.41M
-403046.76%-26.07M
-7625.71%-18.90M
99.90%-6.47K
-101.03%-244.58K
-1.49%-6.43M
490.09%23.81M
-8088.86%-6.34M
-442.68%-6.10M
-101.04%-77.41K
-149.11%-1.12M
7532.09%7.44M
94.40%-451.52K
-47.36%-100.12K
-5017.32%-8.07M
12.05%-67.94K
---157.68K
---77.25K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-99.91%1.00K
-99.99%14.00K
-49.03%7.76M
-73.18%1.07M
580068.67%133.88M
--12.31M
--15.23M
--3.98M
136.61%23.08K
---63.03K
217.34%579.17K
111.01%42.02M
-107.73%-493.56K
7599.54%19.91M
1874.78%6.39M
106.75%258.62K
--323.52K
107.16%125.09K
100.00%0.00
--60.38K
-8313.08%-128.92K
-100.00%0.00
-115.73%-1.53K
229.85%59.65M
-90.54%9.75K
-37.43%18.09M
-99.37%102.96K
--28.91M
--16.32M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
-2.75%-63.71K
-187.62%-122.36K
100.00%0.00
---53.38K
---62.00K
---42.54K
7.51%-58.30K
---63.03K
205.15%551.91K
---854.60K
---524.90K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-99.92%1.00K
-99.99%14.00K
-46.09%8.24M
-70.43%1.19M
174626.07%142.18M
--12.37M
--15.29M
--4.03M
--81.37K
--0.00
-13.03%27.26K
115.30%42.87M
-99.51%31.34K
7599.54%19.91M
1874.78%6.39M
106.75%258.62K
--323.52K
107.16%125.09K
--0.00
--60.38K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-115.73%-1.53K
229.85%59.65M
-90.54%9.75K
-37.43%18.09M
-99.37%102.96K
--28.91M
--16.32M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
---128.92K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
---418.67K
--0.00
---8.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-99.91%1.00K
-99.99%14.00K
-49.03%7.76M
-73.18%1.07M
580068.67%133.88M
--12.31M
--15.23M
--3.98M
136.61%23.08K
---63.03K
217.34%579.17K
111.01%42.02M
-107.73%-493.56K
7599.54%19.91M
1874.78%6.39M
106.75%258.62K
--323.52K
107.16%125.09K
100.00%0.00
--60.38K
-8313.08%-128.92K
-100.00%0.00
-115.73%-1.53K
229.85%59.65M
-90.54%9.75K
-37.43%18.09M
-99.37%102.96K
--28.91M
--16.32M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-90.71%11.28M
--82.03M
-71.49%41.74M
-54.60%64.89M
77.89%121.33M
303.81%146.38M
140.75%142.93M
0.89%68.20M
--74.86M
--36.25M
--59.37M
-30.00%67.60M
--96.58M
582.89%96.38M
126.49%37.95M
-7.53%14.11M
-38.58%16.76M
-59.22%15.26M
-51.67%27.28M
-7.21%37.42M
11.10%56.45M
-31.30%40.33M
-26.43%50.81M
-28.57%58.71M
160.89%69.07M
147.76%82.19M
-2.59%26.47M
1.62%33.17M
100.56%27.18M
2012.32%32.65M
133.95%13.55M
--1.55M
--5.79M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
90.04%-5.62M
---70.75M
165.20%40.29M
-413.41%-23.15M
-175.40%-56.44M
-267.87%-61.80M
78.82%-4.51M
862.34%74.86M
---5.93M
--36.81M
---21.29M
48.59%-9.82M
---19.10M
-85.99%3.13M
1610.25%60.75M
786.09%22.36M
68.84%-4.02M
124.87%2.52M
29.96%-12.91M
-159.71%-10.15M
-59.91%-18.43M
255.14%17.00M
-86.44%-11.53M
-85.15%-10.95M
-110.43%-6.18M
18.05%-5.92M
556.45%59.28M
-19.06%-7.22M
-45.89%9.03M
-147.84%-6.06M
486.67%16.69M
--12.67M
---4.32M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-107.33%-17.00K
---129.00K
98.37%-106.00K
201.26%198.00K
1624.47%232.00K
-493.99%-6.50M
70.57%-195.53K
97.82%-15.22K
---3.99M
--1.65M
---664.43K
-324.84%-699.55K
--311.14K
88.99%-162.17K
-98.05%19.42K
-3672.59%-1.47M
1051.66%997.75K
-156.92%-39.04K
214.60%86.64K
-18.68%68.59K
-129.17%-75.60K
-84.70%84.35K
-88.04%259.14K
68.15%551.44K
467.35%2.17M
401.36%327.94K
-130.94%-589.62K
-3334.93%-108.82K
-411.95%-255.31K
33.70%-3.17K
424.44%81.84K
---4.78K
---25.23K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-91.28%5.66M
--11.28M
-0.97%82.03M
-69.84%41.74M
-54.53%64.89M
15.47%82.83M
266.58%138.41M
147.62%142.71M
--68.78M
--71.73M
--37.76M
-25.99%57.63M
--77.87M
165.08%99.49M
669.65%98.50M
109.44%37.53M
-12.41%12.80M
-34.65%17.92M
-62.29%14.61M
-52.53%27.42M
-0.35%38.74M
20.02%57.76M
-38.61%38.88M
-37.09%48.12M
-27.69%63.33M
191.42%76.50M
140.40%87.58M
-0.21%26.25M
21.48%36.43M
81.71%26.31M
1910.17%29.99M
--14.48M
--1.49M
Dòng tiền tự do
-26.72%-15.60M
---17.29M
87.66%-10.89M
-305.69%-21.83M
79.13%-12.31M
-1504.89%-88.30M
87.97%-5.38M
-545.38%-59.01M
---14.26M
---5.50M
---44.74M
52.75%-9.14M
---19.35M
28.37%-10.91M
2858.66%18.71M
-201.09%-15.23M
104.77%632.41K
242.94%15.06M
-10.01%-13.25M
-51.14%-10.54M
-113.03%-12.05M
-18.39%-6.97M
32.25%-5.66M
5.66%-5.89M
-12.84%-8.35M
12.32%-6.24M
15.92%-7.40M
-505.33%-7.12M
28.44%-8.80M
148.23%1.76M
-180.86%-12.30M
---3.64M
---4.38M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Silence Therapeutics PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Silence Therapeutics PLC đã tạo ra -62.27M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Silence Therapeutics PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Silence Therapeutics PLC đã tăng 7.94% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Silence Therapeutics PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Silence Therapeutics PLC đã chi 55.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Silence Therapeutics PLC đã thay đổi như thế nào?

Silence Therapeutics PLC đã sử dụng 15.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SLN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Silence Therapeutics PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -62.33M, phản ánh sự thay đổi 8.14% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.