tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sol Gel Technologies Ltd

SLGL
Thêm vào danh sách theo dõi
82.250USD
-2.940-3.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
268.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

SLGL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sol Gel Technologies Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sol Gel Technologies Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
Tổng doanh thu
-89.52%108.00K
150.36%696.00K
-92.54%400.00K
217.71%17.26M
121.24%1.03M
-37.81%278.00K
2416.90%5.36M
814.65%5.43M
55.33%466.00K
347.00%447.00K
-18.39%213.00K
-83.12%594.00K
9900.00%300.00K
-99.52%100.00K
-97.05%261.00K
279.09%3.52M
-99.57%3.00K
911.52%20.81M
317.58%8.84M
-18.09%928.00K
-79.77%701.00K
-48.83%2.06M
-55.29%2.12M
-85.46%1.13M
-45.50%3.46M
--4.02M
12355.26%4.73M
15804.08%7.79M
14350.00%6.36M
--38.00K
--49.00K
--44.00K
--174.00K
----
----
--0.00
----
----
Doanh thu
-89.52%108.00K
150.36%696.00K
-92.54%400.00K
217.71%17.26M
121.24%1.03M
-37.81%278.00K
2416.90%5.36M
814.65%5.43M
55.33%466.00K
347.00%447.00K
-18.39%213.00K
-83.12%594.00K
9900.00%300.00K
-99.52%100.00K
-97.05%261.00K
279.09%3.52M
-99.57%3.00K
911.52%20.81M
317.58%8.84M
-18.09%928.00K
-79.77%701.00K
-48.83%2.06M
-55.29%2.12M
-85.46%1.13M
-45.50%3.46M
--4.02M
12355.26%4.73M
15804.08%7.79M
14350.00%6.36M
--38.00K
--49.00K
--44.00K
--174.00K
----
----
--0.00
----
----
Chi phí hoạt động
-60.76%3.96M
-35.60%4.11M
8.06%6.69M
58.34%6.03M
40.71%10.10M
8.93%6.38M
-5.08%6.19M
-46.51%3.81M
-36.83%7.18M
-7.15%5.85M
67.78%6.52M
78.87%7.12M
90.88%11.36M
-7.94%6.30M
-48.63%3.89M
-55.62%3.98M
20.87%5.95M
-21.65%6.85M
-30.51%7.56M
3.29%8.97M
-53.93%4.92M
-19.74%8.74M
-12.20%10.88M
-33.60%8.68M
-14.38%10.69M
--10.89M
47.64%12.40M
78.30%13.08M
115.78%12.49M
-41.42%8.40M
18.15%7.33M
2.83%5.79M
16.23%5.64M
94.02%14.33M
--6.21M
--5.63M
--4.85M
--7.39M
Chi phí R&D
-68.49%2.79M
-31.04%3.58M
18.83%5.73M
90.57%4.65M
65.44%8.84M
24.60%5.20M
3.23%4.82M
-54.10%2.44M
-43.05%5.34M
-1.09%4.17M
128.80%4.67M
123.19%5.31M
132.21%9.39M
-15.54%4.22M
-65.90%2.04M
-65.67%2.38M
63.91%4.04M
-11.86%4.99M
-23.87%5.99M
7.47%6.93M
-68.90%2.47M
-32.82%5.67M
-20.64%7.87M
-43.61%6.45M
-26.53%7.93M
--8.43M
39.95%9.91M
96.66%11.44M
132.36%10.79M
-41.04%7.08M
33.45%5.82M
-7.41%4.64M
12.48%4.42M
90.68%12.01M
--4.36M
--5.02M
--3.93M
--6.30M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
76.34%164.00K
21.57%124.00K
----
----
--93.00K
--102.00K
Chi phí hoạt động khác
----
---54.00K
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
---41.00K
---14.00K
----
----
----
----
----
----
--30.00K
---554.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
57.49%-3.85M
44.07%-3.41M
-659.42%-6.29M
591.50%11.23M
-35.12%-9.07M
-12.80%-6.10M
86.87%-828.00K
124.88%1.62M
39.33%-6.71M
12.86%-5.41M
-73.99%-6.31M
-1309.72%-6.53M
-85.93%-11.06M
-144.45%-6.21M
-384.98%-3.63M
94.24%-463.00K
-40.86%-5.95M
308.80%13.96M
114.51%1.27M
-6.50%-8.04M
41.54%-4.22M
2.72%-6.69M
-14.42%-8.77M
-42.88%-7.55M
-17.90%-7.23M
---6.87M
8.31%-7.66M
27.46%-5.29M
-6.72%-6.13M
41.68%-8.36M
-17.36%-7.29M
-2.04%-5.74M
-12.64%-5.46M
-94.02%-14.33M
---6.21M
---5.63M
---4.85M
---7.39M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-50.96%128.00K
67.59%424.00K
-25.11%346.00K
7.95%380.00K
-29.08%261.00K
-55.69%253.00K
-22.48%462.00K
-36.80%352.00K
7.60%368.00K
35.95%571.00K
173.39%596.00K
69.30%557.00K
-3.12%342.00K
475.34%420.00K
1457.14%218.00K
3555.56%329.00K
119.25%353.00K
-62.94%73.00K
-90.60%14.00K
-98.13%9.00K
38.79%161.00K
-34.98%197.00K
-52.09%149.00K
33.98%481.00K
-71.07%116.00K
--303.00K
-52.30%311.00K
-5.28%359.00K
1236.67%401.00K
1258.33%652.00K
6216.67%379.00K
--30.00K
--13.00K
--48.00K
--6.00K
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.00K
--16.00K
--6.00K
Thu nhập trước thuế
57.69%-3.73M
48.91%-2.99M
-1523.50%-5.94M
487.55%11.61M
-38.84%-8.81M
-20.89%-5.85M
93.59%-366.00K
133.10%1.98M
40.83%-6.34M
16.40%-4.84M
-67.63%-5.71M
-4355.22%-5.97M
-91.55%-10.72M
-141.23%-5.79M
-364.93%-3.41M
98.33%-134.00K
-37.76%-5.60M
316.26%14.03M
114.92%1.29M
-13.62%-8.03M
42.86%-4.06M
1.23%-6.49M
-17.23%-8.62M
-43.52%-7.07M
-24.13%-7.11M
---6.57M
4.59%-7.35M
28.68%-4.93M
-0.26%-5.73M
46.05%-7.71M
-11.37%-6.91M
-1.47%-5.71M
-12.00%-5.45M
-93.21%-14.29M
---6.20M
---5.63M
---4.87M
---7.39M
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--33.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
57.69%-3.73M
48.91%-2.99M
-1523.50%-5.94M
487.55%11.61M
-38.84%-8.81M
-20.89%-5.85M
93.59%-366.00K
133.10%1.98M
40.83%-6.34M
16.40%-4.84M
-67.63%-5.71M
-4355.22%-5.97M
-91.55%-10.72M
-141.23%-5.79M
-364.93%-3.41M
98.33%-134.00K
-37.76%-5.60M
316.26%14.03M
114.92%1.29M
-13.62%-8.03M
42.86%-4.06M
1.73%-6.49M
-17.23%-8.62M
-43.52%-7.07M
-24.13%-7.11M
---6.60M
4.59%-7.35M
28.68%-4.93M
-0.26%-5.73M
46.05%-7.71M
-11.37%-6.91M
-1.47%-5.71M
-12.00%-5.45M
-93.21%-14.29M
---6.20M
---5.63M
---4.87M
---7.39M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
57.69%-3.73M
48.91%-2.99M
-1523.50%-5.94M
487.55%11.61M
-38.84%-8.81M
-20.89%-5.85M
93.59%-366.00K
133.10%1.98M
40.83%-6.34M
16.40%-4.84M
-67.63%-5.71M
-4355.22%-5.97M
-91.55%-10.72M
-141.23%-5.79M
-364.93%-3.41M
98.33%-134.00K
-37.76%-5.60M
316.26%14.03M
114.92%1.29M
-13.62%-8.03M
42.86%-4.06M
1.73%-6.49M
-17.23%-8.62M
-43.52%-7.07M
-24.13%-7.11M
---6.60M
4.59%-7.35M
28.68%-4.93M
-0.26%-5.73M
46.05%-7.71M
-11.37%-6.91M
-1.47%-5.71M
-12.00%-5.45M
-93.21%-14.29M
---6.20M
---5.63M
---4.87M
---7.39M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
57.69%-3.73M
48.91%-2.99M
-1523.50%-5.94M
487.55%11.61M
-38.84%-8.81M
-20.89%-5.85M
93.59%-366.00K
133.10%1.98M
40.83%-6.34M
16.40%-4.84M
-67.63%-5.71M
-4355.22%-5.97M
-91.55%-10.72M
-141.23%-5.79M
-364.93%-3.41M
98.33%-134.00K
-37.76%-5.60M
316.26%14.03M
114.92%1.29M
-13.62%-8.03M
42.86%-4.06M
1.73%-6.49M
-17.23%-8.62M
-43.52%-7.07M
-24.13%-7.11M
---6.60M
4.59%-7.35M
28.68%-4.93M
-0.26%-5.73M
46.05%-7.71M
-11.37%-6.91M
-1.47%-5.71M
-12.00%-5.45M
-93.21%-14.29M
---6.20M
---5.63M
---4.87M
---7.39M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
57.69%-3.73M
48.91%-2.99M
-1523.50%-5.94M
487.55%11.61M
-38.84%-8.81M
-20.89%-5.85M
93.59%-366.00K
133.10%1.98M
40.83%-6.34M
16.40%-4.84M
-67.63%-5.71M
-4355.22%-5.97M
-91.55%-10.72M
-141.23%-5.79M
-364.93%-3.41M
98.33%-134.00K
-37.76%-5.60M
316.26%14.03M
114.92%1.29M
-13.62%-8.03M
42.86%-4.06M
1.73%-6.49M
-17.23%-8.62M
-43.52%-7.07M
-24.13%-7.11M
---6.60M
4.59%-7.35M
28.68%-4.93M
-0.26%-5.73M
46.05%-7.71M
-11.37%-6.91M
-1.47%-5.71M
-12.00%-5.45M
-93.21%-14.29M
---6.20M
---5.63M
---4.87M
---7.39M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
95.84%-1.31
48.91%-1.07
-1523.26%-2.13
487.56%4.17
-1288.39%-31.62
-20.93%-2.10
93.59%-0.13
132.86%0.71
47.01%-2.28
30.62%-1.74
-39.25%-2.05
-3627.63%-2.16
-77.60%-4.30
-141.22%-2.50
-364.55%-1.47
98.34%-0.06
-37.02%-2.42
315.16%6.07
114.86%0.56
-13.09%-3.49
46.93%-1.77
19.79%-2.82
1.97%-3.75
-18.66%-3.08
-10.11%-3.33
---3.52
5.98%-3.82
28.68%-2.60
-0.26%-3.02
52.36%-4.07
1.65%-3.64
10.39%-3.01
-12.00%-3.26
-93.21%-8.54
---3.71
---3.36
---2.91
---4.42
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
95.84%-1.31
48.91%-1.07
-1523.26%-2.13
487.56%4.17
-1288.39%-31.62
-20.93%-2.10
93.59%-0.13
132.86%0.71
47.01%-2.28
30.62%-1.74
-39.25%-2.05
-3627.63%-2.16
-77.60%-4.30
-144.80%-2.50
-371.27%-1.47
98.34%-0.06
-37.02%-2.42
297.95%5.58
114.49%0.54
-13.09%-3.49
46.93%-1.77
19.79%-2.82
1.97%-3.75
-18.66%-3.08
-10.11%-3.33
---3.52
5.98%-3.82
28.68%-2.60
-0.26%-3.02
52.36%-4.07
1.65%-3.64
10.39%-3.01
-12.00%-3.26
-93.21%-8.54
---3.71
---3.36
---2.91
---4.42
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sol Gel Technologies Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SLGL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Sol Gel Technologies Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Sol Gel Technologies Ltd báo cáo doanh thu là 19.39M cho năm tài chính 2025, tăng từ 11.54M của năm trước.

Doanh thu mà Sol Gel Technologies Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Sol Gel Technologies Ltd báo cáo doanh thu là 108.00K cho quý gần nhất, tăng -89.52% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Sol Gel Technologies Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Sol Gel Technologies Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -6.13M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sol Gel Technologies Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Sol Gel Technologies Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -3.73M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sol Gel Technologies Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sol Gel Technologies Ltd là -7.54M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.