tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Solid Power Inc

SLDP
Thêm vào danh sách theo dõi
2.060USD
-0.005-0.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
463.47MVốn hóa
LỗP/E TTM

SLDP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Solid Power Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Solid Power Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-48.92%3.07M
-18.59%3.63M
-1.96%4.56M
48.57%7.54M
1.06%6.02M
90.03%4.46M
-26.94%4.65M
3.44%5.08M
56.99%5.95M
-44.09%2.35M
126.31%6.37M
90.01%4.91M
72.68%3.79M
302.49%4.20M
347.93%2.81M
--2.58M
--2.20M
77.96%1.04M
9.79%628.00K
--586.08K
--572.00K
Doanh thu
-48.92%3.07M
-18.59%3.63M
-1.96%4.56M
48.57%7.54M
1.06%6.02M
90.03%4.46M
-26.94%4.65M
3.44%5.08M
56.99%5.95M
--2.35M
--6.37M
--4.91M
--3.79M
----
----
----
----
----
9.79%628.00K
--586.08K
--572.00K
Chi phí doanh thu
31.60%3.55M
63.48%5.86M
-47.91%3.63M
55.64%8.46M
-37.16%2.70M
-51.42%3.58M
-2.92%6.97M
-21.17%5.44M
-31.62%4.29M
615.52%7.38M
102.68%7.18M
130.90%6.90M
209.06%6.27M
-21.24%1.03M
399.86%3.54M
--2.99M
--2.03M
199.92%1.31M
51.82%709.00K
--436.44K
--467.00K
Chi phí hoạt động
-2.08%29.42M
2.23%30.14M
-10.11%28.98M
4.37%33.41M
-5.32%30.05M
5.38%29.48M
15.72%32.24M
18.22%32.01M
26.38%31.73M
28.88%27.98M
51.33%27.86M
56.72%27.08M
85.89%25.11M
147.65%21.71M
102.13%18.41M
--17.28M
--13.51M
183.22%8.77M
163.11%9.11M
--3.10M
--3.46M
Chi phí R&D
-6.69%17.75M
-9.39%16.87M
5.53%18.28M
-0.99%18.34M
0.79%19.02M
29.70%18.62M
21.66%17.32M
27.70%18.53M
62.03%18.87M
4.19%14.36M
46.61%14.24M
71.90%14.51M
74.87%11.65M
115.56%13.78M
120.68%9.71M
--8.44M
--6.66M
206.26%6.39M
84.56%4.40M
--2.09M
--2.38M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
3.27%4.80M
4.19%4.72M
16.09%4.73M
16.45%4.80M
17.14%4.65M
7.55%4.53M
38.22%4.08M
53.29%4.12M
71.88%3.97M
136.69%4.21M
74.39%2.95M
160.06%2.69M
202.89%2.31M
159.10%1.78M
196.15%1.69M
--1.03M
--762.00K
13.84%687.00K
11.74%571.00K
--603.47K
--511.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---6.20M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-9.64%-26.35M
-5.94%-26.51M
11.49%-24.42M
3.96%-25.87M
6.80%-24.03M
2.37%-25.02M
-28.35%-27.59M
-21.49%-26.94M
-20.94%-25.78M
-46.37%-25.63M
-37.81%-21.50M
-50.87%-22.17M
-88.45%-21.32M
-126.74%-17.51M
-83.93%-15.60M
---14.70M
---11.31M
-207.81%-7.72M
-193.46%-8.48M
---2.51M
---2.89M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
11.48%4.01M
-16.32%3.32M
-28.25%3.05M
-28.38%3.24M
-29.67%3.60M
-24.12%3.96M
-18.45%4.25M
-9.47%4.52M
5.83%5.12M
163.97%5.22M
193.36%5.21M
579.32%4.99M
2305.47%4.83M
6724.14%1.98M
9772.22%1.78M
--735.00K
--201.00K
2595.17%29.00K
1700.00%18.00K
--1.08K
--1.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
2362.50%197.00K
-55.56%4.00K
-45.45%6.00K
-85.71%7.00K
-80.95%8.00K
-80.00%9.00K
-15.38%11.00K
276.92%49.00K
223.08%42.00K
125.00%45.00K
8.33%13.00K
160.00%13.00K
160.00%13.00K
0.00%20.00K
-62.50%12.00K
--5.00K
--5.00K
-79.01%20.00K
-64.04%32.00K
--95.27K
--89.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-2.86%-72.00K
148.87%65.00K
----
----
---70.00K
---133.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
64.01%9.64M
31.06%-4.34M
-317.72%-3.46M
-557.47%-3.22M
1273.45%5.88M
-546.88%-6.30M
37.75%1.59M
-85.90%703.00K
81.18%-501.00K
-88.92%1.41M
--1.16M
-81.85%4.99M
-474.93%-2.66M
-75.17%12.72M
--0.00
--27.47M
--710.00K
2297.79%51.23M
--0.00
---2.33M
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
103.26%17.00K
101.71%48.00K
79.51%-58.00K
---151.00K
---522.00K
---2.81M
---283.00K
----
----
----
----
----
----
539.40%2.20M
67650.00%1.35M
--196.00K
--39.00K
---500.00K
---2.00K
----
--0.00
Thu nhập trước thuế
14.65%-12.87M
8.90%-27.49M
-12.96%-24.90M
-19.51%-26.01M
28.89%-15.08M
-58.49%-30.18M
-45.58%-22.04M
-78.31%-21.76M
-10.70%-21.21M
-2898.74%-19.04M
-21.30%-15.14M
-189.07%-12.21M
-84.80%-19.16M
-101.48%-635.00K
-46.91%-12.48M
--13.70M
---10.37M
971.83%43.02M
-185.33%-8.50M
---4.93M
---2.98M
Thuế thu nhập
--84.00K
-221.50%-373.00K
-4.26%360.00K
-98.83%6.00K
--0.00
--307.00K
--376.00K
--511.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-347.62%-156.00K
-78.72%-84.00K
--36.00K
---23.00K
55.49%63.00K
-288.00%-47.00K
--40.52K
--25.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
-2.86%-72.00K
149.62%66.00K
---607.00K
--676.00K
---70.00K
---133.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
14.09%-12.96M
11.04%-27.12M
-12.67%-25.26M
-16.79%-26.01M
28.89%-15.08M
-60.10%-30.49M
-48.06%-22.42M
-82.50%-22.27M
-10.70%-21.21M
-3875.37%-19.04M
-22.12%-15.14M
-189.30%-12.21M
-85.21%-19.16M
-101.12%-479.00K
-46.73%-12.40M
--13.67M
---10.34M
963.46%42.96M
-181.39%-8.45M
---4.97M
---3.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
14.01%-13.03M
11.64%-27.05M
-15.38%-25.87M
-13.76%-25.34M
28.56%-15.15M
-60.80%-30.62M
-48.06%-22.42M
-82.50%-22.27M
-10.70%-21.21M
-3875.37%-19.04M
-22.12%-15.14M
-189.30%-12.21M
-85.21%-19.16M
-101.12%-479.00K
-46.73%-12.40M
--13.67M
---10.34M
963.46%42.96M
-181.39%-8.45M
---4.97M
---3.00M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---240.00K
--59.00K
---1.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
14.01%-13.03M
11.64%-27.05M
-15.38%-25.87M
-13.76%-25.34M
28.56%-15.15M
-60.80%-30.62M
-48.06%-22.42M
-82.50%-22.27M
-10.70%-21.21M
-3875.37%-19.04M
-22.12%-15.14M
-189.30%-12.21M
-85.21%-19.16M
-100.16%-479.00K
77.64%-12.40M
--13.67M
---10.34M
445.27%304.29M
-1746.15%-55.44M
---88.13M
---3.00M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
--46.99M
--80.09M
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
14.01%-13.03M
11.64%-27.05M
-15.38%-25.87M
-13.76%-25.34M
28.56%-15.15M
-60.80%-30.62M
-48.06%-22.42M
-82.50%-22.27M
-10.70%-21.21M
-3875.37%-19.04M
-22.12%-15.14M
-189.30%-12.21M
-85.21%-19.16M
-100.16%-479.00K
77.64%-12.40M
--13.67M
---10.34M
445.27%304.29M
-1746.15%-55.44M
---88.13M
---3.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
28.22%-0.06
18.62%-0.14
-13.36%-0.14
-12.01%-0.14
28.80%-0.08
-59.53%-0.17
-47.42%-0.13
-83.00%-0.13
-8.34%-0.12
-3819.12%-0.11
-19.82%-0.08
-187.32%-0.07
-80.47%-0.11
-100.15%0.00
78.59%-0.07
--0.08
---0.06
435.09%1.76
-1746.37%-0.33
---0.53
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
28.22%-0.06
18.62%-0.14
-13.36%-0.14
-12.01%-0.14
28.80%-0.08
-59.53%-0.17
-47.42%-0.13
-83.00%-0.13
-8.34%-0.12
-3819.12%-0.11
-19.82%-0.08
-187.61%-0.07
-80.47%-0.11
-100.15%0.00
78.59%-0.07
--0.08
---0.06
435.09%1.76
-1746.37%-0.33
---0.53
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Solid Power Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SLDP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Solid Power Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Solid Power Inc báo cáo doanh thu là 21.75M cho năm tài chính 2025, tăng từ 20.14M của năm trước.

Doanh thu mà Solid Power Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Solid Power Inc báo cáo doanh thu là 3.07M cho quý gần nhất, tăng -48.92% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Solid Power Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Solid Power Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -93.41M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Solid Power Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Solid Power Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -13.03M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Solid Power Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Solid Power Inc là -100.83M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.