tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SKYX Platforms Corp

SKYX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.210USD
-0.020-1.63%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
161.51MVốn hóa
LỗP/E TTM

SKYX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của SKYX Platforms Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của SKYX Platforms Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
9.85%22.09M
5.32%24.94M
7.77%23.89M
7.53%23.06M
5.99%20.11M
6.81%23.68M
2.55%22.17M
43.13%21.45M
189204.95%18.98M
243410.90%22.17M
252559.88%21.62M
202688.67%14.98M
43.81%10.03K
--9.11K
--8.56K
--7.39K
-93.04%6.97K
-100.00%0.00
--100.19K
--9.20K
--40.00K
Doanh thu
9.85%22.09M
5.32%24.94M
7.77%23.89M
7.53%23.06M
5.99%20.11M
6.81%23.68M
2.55%22.17M
43.13%21.45M
189204.95%18.98M
243410.90%22.17M
252559.88%21.62M
202688.67%14.98M
43.81%10.03K
--9.11K
--8.56K
--7.39K
-93.04%6.97K
-100.00%0.00
--100.19K
--9.20K
--40.00K
Chi phí doanh thu
7.40%15.47M
-3.89%17.38M
6.50%16.32M
8.04%16.06M
7.48%14.40M
16.37%18.09M
2.75%15.33M
44.52%14.87M
912690.94%13.40M
1256351.82%15.54M
252140.33%14.92M
167960.16%10.29M
-73.97%1.47K
--1.24K
--5.91K
--6.12K
-93.16%5.64K
-100.00%0.00
--82.51K
--49.03K
--72.66K
Chi phí hoạt động
8.73%30.26M
-3.05%32.06M
2.96%30.66M
10.48%30.58M
-0.14%27.83M
-2.71%33.07M
5.81%29.77M
1.64%27.68M
284.38%27.87M
652.27%33.99M
401.14%28.14M
495.80%27.24M
-39.35%7.25M
--4.52M
292.96%5.62M
--4.57M
1157.97%11.95M
-25.04%1.43M
--950.19K
--3.96M
--1.91M
Chi phí R&D
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--174.95K
--256.92K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
23.07%1.24M
-21.95%734.52K
79.71%1.31M
-4.96%1.27M
-4.97%1.01M
19.59%941.05K
-31.92%726.55K
150.54%1.34M
113.23%1.06M
14.29%786.92K
622.50%1.07M
2029.94%534.36K
2171.11%497.37K
--688.53K
594.68%147.71K
--25.09K
5.43%21.90K
-8.57%21.26K
--20.77K
--36.54K
--23.26K
Lợi nhuận hoạt động
-5.82%-8.16M
24.18%-7.11M
11.07%-6.76M
-20.62%-7.52M
13.22%-7.71M
20.57%-9.38M
-16.62%-7.61M
49.11%-6.24M
-22.77%-8.89M
-161.99%-11.81M
-16.32%-6.52M
-168.44%-12.25M
39.40%-7.24M
---4.51M
-292.36%-5.61M
---4.56M
-1305.42%-11.95M
23.44%-1.43M
---850.00K
---3.95M
---1.87M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--22.00
--78.00
--242.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-16.85%1.11M
-21.33%805.99K
-16.10%852.31K
6.37%1.31M
69.97%1.34M
101.77%1.02M
53.41%1.02M
0.73%1.23M
7.83%787.85K
39.35%507.78K
1168.80%662.17K
1387.76%1.22M
707.27%730.62K
--364.40K
-63.80%52.19K
--81.92K
-33.92%90.50K
15.76%144.18K
--136.96K
--144.99K
--124.55K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
----
--950.00
--17.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--400.00K
---1.12M
----
--0.00
--0.00
--0.00
--1.20M
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--178.25K
--10.00K
--0.00
--257.47K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--1.12M
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-2.47%-9.28M
20.85%-7.92M
11.66%-7.62M
-18.28%-8.83M
6.45%-9.05M
18.77%-10.01M
-20.01%-8.62M
39.17%-7.46M
-21.40%-9.68M
-152.82%-12.32M
-26.95%-7.18M
-164.07%-12.27M
32.79%-7.97M
---4.87M
-262.02%-5.66M
---4.65M
-1101.53%-11.86M
21.47%-1.56M
---986.94K
---3.84M
---1.99M
Thuế thu nhập
----
--7.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-2.47%-9.28M
20.85%-7.92M
11.66%-7.62M
-18.28%-8.83M
6.45%-9.05M
18.77%-10.01M
-20.01%-8.62M
39.17%-7.46M
-21.40%-9.68M
-152.82%-12.32M
-26.95%-7.18M
-164.07%-12.27M
32.79%-7.97M
---4.87M
-262.02%-5.66M
---4.65M
-1101.53%-11.86M
21.47%-1.56M
---986.94K
---3.84M
---1.99M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2.47%-9.28M
20.85%-7.92M
11.66%-7.62M
-18.28%-8.83M
6.45%-9.05M
18.77%-10.01M
-20.01%-8.62M
39.17%-7.46M
-21.40%-9.68M
-152.82%-12.32M
-26.95%-7.18M
-164.07%-12.27M
32.79%-7.97M
---4.87M
-262.02%-5.66M
---4.65M
-1101.53%-11.86M
21.47%-1.56M
---986.94K
---3.84M
---1.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--35.44K
----
----
--35.44K
----
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-2.74%-9.53M
19.72%-8.20M
8.33%-7.90M
-21.88%-9.10M
4.18%-9.27M
17.05%-10.22M
-20.01%-8.62M
39.17%-7.46M
-21.40%-9.68M
-150.71%-12.32M
-26.85%-7.18M
-163.70%-12.27M
52.00%-7.97M
---4.91M
-254.92%-5.66M
---4.65M
-1528.86%-16.61M
21.13%-1.60M
---1.02M
---3.87M
---2.02M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
13.87%249.54K
33.45%283.80K
--287.00K
--269.23K
--219.15K
--212.67K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--5.55K
-85.79%4.63K
--6.64K
-34.78%21.23K
0.00%32.55K
--32.55K
--32.55K
--32.55K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-2.74%-9.53M
19.72%-8.20M
8.33%-7.90M
-21.88%-9.10M
4.18%-9.27M
17.05%-10.22M
-20.01%-8.62M
39.17%-7.46M
-21.40%-9.68M
-150.71%-12.32M
-26.85%-7.18M
-163.70%-12.27M
52.00%-7.97M
---4.91M
-254.92%-5.66M
---4.65M
-1528.86%-16.61M
21.13%-1.60M
---1.02M
---3.87M
---2.02M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
17.81%-0.07
33.05%-0.07
15.30%-0.07
-13.15%-0.08
12.01%-0.09
19.07%-0.11
-5.60%-0.08
47.01%-0.08
-5.92%-0.10
-125.17%-0.13
-13.60%-0.08
-145.29%-0.14
57.87%-0.10
---0.06
-232.84%-0.07
---0.06
-1612.09%-0.23
21.10%-0.02
---0.01
---0.05
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
17.81%-0.07
33.05%-0.07
15.30%-0.07
-13.15%-0.08
12.01%-0.09
19.07%-0.11
-5.60%-0.08
47.01%-0.08
-5.92%-0.10
-125.17%-0.13
-13.60%-0.08
-145.29%-0.14
57.87%-0.10
---0.06
-232.84%-0.07
---0.06
-1612.09%-0.23
21.10%-0.02
---0.01
---0.05
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của SKYX Platforms Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SKYX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của SKYX Platforms Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

SKYX Platforms Corp báo cáo doanh thu là 92.01M cho năm tài chính 2025, tăng từ 86.28M của năm trước.

Doanh thu mà SKYX Platforms Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

SKYX Platforms Corp báo cáo doanh thu là 22.09M cho quý gần nhất, tăng 9.85% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của SKYX Platforms Corp cho cả năm là bao nhiêu?

SKYX Platforms Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -34.47M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của SKYX Platforms Corp trong quý trước là bao nhiêu?

SKYX Platforms Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -9.53M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của SKYX Platforms Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của SKYX Platforms Corp là -29.11M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.