tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Skillsoft Corp

SKIL
Thêm vào danh sách theo dõi
6.350USD
+0.180+2.89%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
56.11MVốn hóa
LỗP/E TTM

SKIL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Skillsoft Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Skillsoft Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-23.92%94.50M
-2.32%130.65M
-6.00%129.00M
-2.57%128.82M
-2.81%124.20M
-2.75%133.75M
-1.25%137.22M
-6.35%132.22M
-5.73%127.79M
-1.98%137.54M
-0.31%138.96M
0.44%141.19M
-17.30%135.55M
-15.56%140.32M
-18.27%139.39M
32.81%140.57M
78.75%163.91M
131.47%166.18M
125.43%170.56M
-9.40%105.85M
-22.50%91.70M
-43.91%71.80M
--75.66M
--116.83M
--118.33M
--128.01M
Doanh thu
-23.92%94.50M
-2.32%130.65M
-6.00%129.00M
-2.57%128.82M
-2.81%124.20M
-2.75%133.75M
-1.25%137.22M
-6.35%132.22M
-5.73%127.79M
-1.98%137.54M
-0.31%138.96M
0.44%141.19M
-17.30%135.55M
-15.56%140.32M
-18.27%139.39M
32.81%140.57M
78.75%163.91M
131.47%166.18M
125.43%170.56M
-9.40%105.85M
-22.50%91.70M
-43.91%71.80M
--75.66M
--116.83M
--118.33M
--128.01M
Chi phí doanh thu
-28.82%45.45M
1.23%66.45M
1.83%67.35M
0.12%64.33M
-3.33%63.85M
-12.34%65.64M
-11.85%66.14M
-19.36%64.26M
-13.17%66.05M
-11.29%74.88M
-6.33%75.03M
-0.64%79.69M
-16.85%76.07M
-4.45%84.42M
-6.82%80.09M
6.44%80.20M
53.85%91.49M
80.49%88.35M
103.05%85.95M
119.05%75.35M
43.00%59.46M
7.56%48.95M
--42.33M
--34.40M
--41.58M
--45.51M
Chi phí hoạt động
-27.80%101.46M
-8.21%135.14M
-2.80%138.39M
-1.16%137.71M
-5.79%140.52M
-5.48%147.23M
-9.57%142.38M
-14.55%139.33M
-9.23%149.16M
-10.33%155.76M
-7.55%157.44M
-3.01%163.05M
-12.99%164.33M
-3.21%173.71M
-0.08%170.31M
11.84%168.11M
61.51%188.86M
53.77%179.47M
69.73%170.45M
49.42%150.30M
9.33%116.94M
5.96%116.71M
--100.42M
--100.59M
--106.95M
--110.15M
Chi phí R&D
-7.45%13.05M
-12.42%13.42M
-7.69%13.79M
-4.51%14.32M
-9.05%14.10M
-9.91%15.32M
-7.37%14.94M
-16.07%14.99M
-8.98%15.51M
2.95%17.01M
-6.53%16.13M
-9.29%17.86M
-25.20%17.04M
-18.88%16.52M
4.96%17.25M
13.47%19.69M
37.13%22.77M
6.58%20.37M
1.92%16.44M
3.09%17.36M
-1.98%16.61M
6.31%19.11M
--16.13M
--16.84M
--16.94M
--17.97M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-2.30%31.32M
-0.94%32.68M
-0.92%32.52M
-1.62%31.91M
-0.89%32.05M
-11.14%32.99M
--32.83M
-20.58%32.43M
-17.89%32.34M
-14.33%37.13M
----
-15.99%40.84M
-15.09%39.39M
5.48%43.33M
13.10%44.86M
25.16%48.61M
24.16%46.39M
57.83%41.08M
77.30%39.67M
154.39%38.84M
86.80%37.36M
10.98%26.03M
--22.37M
--15.27M
--20.00M
--23.45M
Lợi nhuận hoạt động
57.36%-6.96M
66.71%-4.49M
-82.31%-9.39M
-25.01%-8.89M
23.64%-16.32M
26.04%-13.47M
72.14%-5.15M
67.48%-7.11M
25.74%-21.37M
45.43%-18.22M
40.20%-18.49M
20.60%-21.86M
-15.32%-28.77M
-151.31%-33.39M
-28463.30%-30.92M
38.07%-27.53M
1.13%-24.95M
70.42%-13.29M
100.44%109.00K
-373.64%-44.46M
-321.80%-25.23M
-351.49%-44.92M
---24.77M
--16.25M
--11.38M
--17.86M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
17.71%545.00K
-38.16%389.00K
-47.29%487.00K
-50.24%520.00K
-50.11%463.00K
-35.88%629.00K
-12.83%924.00K
19.98%1.04M
43.88%928.00K
235.96%981.00K
1436.23%1.06M
8610.00%871.00K
288.55%645.00K
356.25%292.00K
283.33%69.00K
-84.85%10.00K
1560.00%166.00K
326.67%64.00K
-40.00%18.00K
1.54%66.00K
-47.37%10.00K
-81.01%15.00K
--30.00K
--65.00K
--19.00K
--79.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-4.50%13.75M
-4.16%14.36M
-6.87%14.76M
-8.85%14.96M
-11.56%14.40M
-10.05%14.98M
-3.92%15.85M
0.98%16.41M
2.15%16.28M
4.39%16.65M
13.30%16.49M
41.72%16.25M
29.76%15.94M
127.89%15.95M
93.82%14.56M
-24.67%11.47M
7.27%12.28M
-41.87%7.00M
-18.42%7.51M
-75.07%15.23M
-89.20%11.45M
-89.03%12.04M
--9.21M
--61.08M
--105.98M
--109.76M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
98.43%-96.00K
-606.87%-20.79M
-444.88%-26.42M
95.64%-816.00K
-215.96%-6.13M
98.65%-2.94M
-230.92%-4.85M
-536.50%-18.73M
251.48%5.28M
-1286.72%-218.27M
100.68%3.70M
104.69%4.29M
52.37%-3.49M
-156.12%-15.74M
-1227.65%-548.34M
-2483.25%-91.47M
-196.52%-7.32M
334.45%28.05M
-649.99%-41.30M
122.02%3.84M
99.29%-2.47M
5.68%-11.96M
---5.51M
---17.43M
---349.12M
---12.69M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
206.54%2.61M
-103.42%-1.19M
99.81%-1.00K
85.41%-61.00K
-210.33%-2.45M
16.09%-584.00K
-2931.58%-538.00K
55.25%-418.00K
691.20%2.22M
-140.82%-696.00K
-98.81%19.00K
-1267.50%-934.00K
-137.39%-375.00K
414.58%1.71M
362.03%1.60M
110.84%80.00K
384.94%1.00M
-228.48%-542.00K
-100.02%-611.00K
92.39%-738.00K
-138.68%-352.00K
54.67%-165.00K
--3.34B
---9.70M
--910.00K
---364.00K
Thu nhập trước thuế
54.53%-17.65M
-28.97%-40.43M
-96.71%-50.08M
41.85%-24.20M
-32.86%-38.82M
87.60%-31.35M
15.70%-25.46M
-22.82%-41.62M
39.03%-29.22M
-300.84%-252.86M
94.90%-30.20M
74.01%-33.89M
-10.47%-47.93M
-965.78%-63.08M
-1101.20%-592.15M
-130.69%-130.38M
-9.85%-43.38M
110.55%7.29M
-101.49%-49.30M
21.38%-56.52M
91.08%-39.49M
34.14%-69.07M
--3.30B
---71.89M
---442.79M
---104.87M
Thuế thu nhập
235.23%1.04M
-1443.98%-3.72M
-373.32%-8.80M
79.72%-417.00K
51.23%-772.00K
96.80%-241.00K
24.49%-1.86M
-8.84%-2.06M
63.89%-1.58M
-11.74%-7.53M
72.12%-2.46M
38.37%-1.89M
79.83%-4.38M
-993.99%-6.74M
-37.12%-8.83M
56.97%-3.06M
-940.69%-21.74M
95.62%-616.00K
-109.15%-6.44M
-683.61%-7.12M
76.50%-2.09M
-524.25%-14.06M
--70.38M
---909.00K
---8.89M
--3.31M
Doanh thu sau thuế
50.87%-18.70M
-18.01%-36.71M
-74.92%-41.28M
39.88%-23.79M
-37.68%-38.05M
87.32%-31.11M
14.92%-23.60M
-23.65%-39.57M
36.53%-27.64M
-335.42%-245.33M
95.25%-27.74M
74.87%-32.00M
-101.18%-43.54M
-813.01%-56.34M
-1261.13%-583.31M
-157.76%-127.32M
42.14%-21.64M
114.37%7.90M
-101.33%-42.85M
30.41%-49.39M
91.38%-37.41M
49.16%-55.01M
--3.23B
---70.98M
---433.90M
---108.19M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
50.87%-18.70M
-18.01%-36.71M
-74.92%-41.28M
39.88%-23.79M
-37.68%-38.05M
87.32%-31.11M
14.92%-23.60M
-23.65%-39.57M
36.53%-27.64M
-335.42%-245.33M
95.25%-27.74M
74.87%-32.00M
-101.18%-43.54M
-813.01%-56.34M
-1261.13%-583.31M
-157.76%-127.32M
42.14%-21.64M
114.37%7.90M
-101.33%-42.85M
30.41%-49.39M
91.38%-37.41M
49.16%-55.01M
--3.23B
---70.98M
---433.90M
---108.19M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
---24.42M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---682.00K
--2.86M
--54.97M
--5.82M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--24.42M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-13.31%-43.11M
-18.01%-36.71M
-74.92%-41.28M
39.88%-23.79M
-37.68%-38.05M
87.32%-31.11M
14.92%-23.60M
-23.65%-39.57M
37.51%-27.64M
-358.73%-245.33M
94.75%-27.74M
73.66%-32.00M
-104.33%-44.22M
-776.78%-53.48M
-1132.86%-528.34M
-145.98%-121.50M
42.14%-21.64M
114.37%7.90M
-101.33%-42.85M
30.41%-49.39M
91.38%-37.41M
49.16%-55.01M
--3.23B
---70.98M
---433.90M
---108.19M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-13.31%-43.11M
-18.01%-36.71M
-74.92%-41.28M
39.88%-23.79M
-37.68%-38.05M
87.32%-31.11M
14.92%-23.60M
-23.65%-39.57M
37.51%-27.64M
-358.73%-245.33M
94.75%-27.74M
73.66%-32.00M
-104.33%-44.22M
-776.78%-53.48M
-1132.86%-528.34M
-145.98%-121.50M
42.14%-21.64M
114.37%7.90M
-101.33%-42.85M
30.41%-49.39M
91.38%-37.41M
49.16%-55.01M
--3.23B
---70.98M
---433.90M
---108.19M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-7.06%-4.89
-11.57%-4.19
-65.49%-4.74
42.60%-2.78
-33.78%-4.57
87.65%-3.75
16.90%-2.86
-21.00%-4.84
36.98%-3.42
-366.09%-30.38
94.64%-3.45
73.01%-4.00
-78.11%-5.42
-649.62%-6.52
-898.44%-64.29
-99.46%-14.81
45.86%-3.04
114.34%1.19
-101.33%-6.44
30.41%-7.42
91.38%-5.62
49.16%-8.27
--485.39
---10.67
---65.22
---16.26
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-7.06%-4.89
-11.57%-4.19
-65.49%-4.74
42.60%-2.78
-33.78%-4.57
87.65%-3.75
16.90%-2.86
-21.00%-4.84
36.98%-3.42
-366.09%-30.38
94.64%-3.45
73.01%-4.00
-78.11%-5.42
-649.62%-6.52
-898.44%-64.29
-99.46%-14.81
45.86%-3.04
114.34%1.19
-101.33%-6.44
30.41%-7.42
91.38%-5.62
49.16%-8.27
--485.39
---10.67
---65.22
---16.26
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Skillsoft Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SKIL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Skillsoft Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Skillsoft Corp báo cáo doanh thu là 512.67M cho năm tài chính 2025, tăng từ 530.99M của năm trước.

Doanh thu mà Skillsoft Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Skillsoft Corp báo cáo doanh thu là 94.50M cho quý gần nhất, tăng -23.92% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Skillsoft Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Skillsoft Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -139.82M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Skillsoft Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Skillsoft Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -43.11M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Skillsoft Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Skillsoft Corp là -47.10M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.