tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sherwin-Williams Co

SHW
Thêm vào danh sách theo dõi
333.710USD
+1.450+0.44%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
82.28BVốn hóa
31.69P/E TTM

Tình hình tài chính của SHW

Theo dõi tình hình tài chính của Sherwin-Williams Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sherwin-Williams Co

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
3.46/3.52
Doanh thu / Dự báo
6.79B/6.60B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
23.57B
2.06%
EPS(YoY)
10.37
-2.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.84%3.46
7.71%2.18
0.68%1.94
5.18%3.38
-14.31%3.04
0.98%2.02
37.00%1.92
7.77%3.22
14.35%3.55
7.58%2.00
-6.52%1.40
--2.99
--3.10
--1.86
--1.50
--6.33
----
----
----
----
Doanh thu
7.52%6.79B
6.81%5.67B
5.64%5.60B
3.18%6.36B
0.69%6.31B
-1.15%5.31B
0.86%5.30B
0.75%6.16B
0.50%6.27B
-1.38%5.37B
0.41%5.25B
1.15%6.12B
6.27%6.24B
8.88%5.44B
9.84%5.23B
17.50%6.05B
9.15%5.87B
7.36%5.00B
6.09%4.76B
0.48%5.15B
Lợi nhuận ròng
11.78%843.60M
6.11%534.70M
-0.69%476.80M
3.34%833.10M
-15.19%754.70M
-0.26%503.90M
34.78%480.10M
5.87%806.20M
12.12%889.90M
5.82%505.20M
-7.79%356.20M
11.15%761.50M
37.34%793.70M
28.75%477.40M
27.07%386.30M
36.42%685.10M
-10.90%577.90M
-9.47%370.80M
-25.31%304.00M
-28.85%502.20M
Biên lợi nhuận ròng
3.96%12.43%
-0.65%9.44%
-5.99%8.52%
0.16%13.10%
-15.77%11.95%
0.90%9.50%
33.64%9.06%
5.08%13.08%
11.57%14.19%
7.30%9.41%
-8.17%6.78%
--12.45%
--12.72%
--8.77%
--7.39%
--9.66%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.44%49.17%
1.73%49.07%
-0.21%48.47%
0.06%49.16%
1.10%49.38%
2.28%48.23%
0.10%48.58%
3.05%49.13%
5.95%48.85%
6.01%47.16%
17.81%48.53%
--47.68%
--46.10%
--44.48%
--41.19%
--40.51%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.31%44.79%
1.40%44.35%
0.19%42.73%
3.87%43.94%
-3.28%42.13%
-4.54%43.74%
-0.63%42.64%
-2.05%42.30%
-2.98%43.56%
-4.30%45.82%
-8.26%42.92%
--43.19%
--44.90%
--47.88%
--46.78%
--47.36%
----
----
----
----
Doanh thu
7.52%6.79B
6.81%5.67B
5.64%5.60B
3.18%6.36B
0.69%6.31B
-1.15%5.31B
0.86%5.30B
0.75%6.16B
0.50%6.27B
-1.38%5.37B
0.41%5.25B
1.15%6.12B
6.27%6.24B
8.88%5.44B
9.84%5.23B
17.50%6.05B
9.15%5.87B
7.36%5.00B
6.09%4.76B
0.48%5.15B
Lợi nhuận hoạt động
8.35%1.25B
3.76%802.70M
19.97%808.00M
3.26%1.17B
-5.96%1.16B
6.59%773.60M
-5.35%673.50M
1.77%1.13B
9.67%1.23B
1.70%725.80M
16.01%711.60M
14.21%1.11B
32.53%1.12B
25.92%713.70M
64.45%613.40M
40.22%973.10M
-5.15%847.30M
-19.53%566.80M
-33.51%373.00M
-27.31%694.00M
Lợi nhuận ròng
11.78%843.60M
6.11%534.70M
-0.69%476.80M
3.34%833.10M
-15.19%754.70M
-0.26%503.90M
34.78%480.10M
5.87%806.20M
12.12%889.90M
5.82%505.20M
-7.79%356.20M
11.15%761.50M
37.34%793.70M
28.75%477.40M
27.07%386.30M
36.42%685.10M
-10.90%577.90M
-9.47%370.80M
-25.31%304.00M
-28.85%502.20M
Tài sản ngắn hạn
8.93%7.00B
7.62%6.50B
11.23%6.01B
2.88%6.15B
6.19%6.43B
3.38%6.04B
-2.03%5.40B
-3.62%5.97B
-4.72%6.05B
-7.16%5.84B
-6.68%5.51B
1.33%6.20B
1.46%6.35B
3.39%6.29B
16.90%5.91B
13.74%6.12B
20.71%6.26B
19.12%6.09B
10.07%5.05B
3.92%5.38B
Tổng nợ ngắn hạn
17.45%9.63B
-4.34%7.53B
1.64%6.92B
3.54%7.47B
9.77%8.20B
5.25%7.88B
2.74%6.81B
8.98%7.22B
17.79%7.47B
18.67%7.48B
11.18%6.63B
8.65%6.62B
-11.93%6.34B
-9.31%6.31B
4.22%5.96B
-5.90%6.10B
16.28%7.20B
23.03%6.95B
24.49%5.72B
48.65%6.48B
Tổng tài sản
6.26%26.95B
7.07%26.38B
9.60%25.90B
9.34%26.21B
6.87%25.36B
5.16%24.64B
2.95%23.63B
4.19%23.97B
2.45%23.73B
1.29%23.43B
1.60%22.95B
3.41%23.00B
5.05%23.17B
6.44%23.13B
9.33%22.59B
7.28%22.25B
7.47%22.05B
6.34%21.73B
1.30%20.67B
-0.35%20.74B
Tổng các khoản nợ
10.18%23.10B
7.03%21.95B
8.79%21.30B
9.94%21.78B
4.91%20.96B
2.92%20.51B
1.78%19.58B
3.06%19.81B
2.29%19.98B
-0.19%19.92B
-1.30%19.24B
-2.16%19.22B
-1.48%19.54B
2.40%19.96B
6.93%19.49B
8.88%19.65B
12.16%19.83B
12.33%19.50B
8.57%18.23B
8.70%18.05B
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.41%3.85B
7.29%4.43B
13.50%4.60B
6.48%4.43B
17.30%4.40B
17.88%4.13B
9.03%4.05B
9.95%4.16B
3.32%3.75B
10.64%3.50B
19.78%3.72B
45.51%3.78B
63.22%3.63B
41.74%3.17B
27.28%3.10B
-3.44%2.60B
-21.68%2.22B
-27.43%2.23B
-32.50%2.44B
-36.06%2.69B
Thu nhập hoạt động ròng
12.38%1.07B
12.98%812.70M
43.19%867.60M
17.56%1.12B
-8.01%953.50M
15.42%719.30M
10.97%605.90M
8.74%951.50M
13.74%1.04B
0.13%623.20M
-14.82%546.00M
10.86%875.00M
16.34%911.30M
18.67%622.40M
230.58%641.00M
16.54%789.30M
-7.71%783.30M
-24.06%524.50M
-59.14%193.90M
-26.64%677.30M
Đầu tư ròng
13.85%-207.70M
46.08%-170.50M
39.89%-171.60M
-306.88%-1.34B
7.55%-241.10M
1.59%-316.20M
46.16%-285.50M
-260.81%-328.70M
-41.36%-260.80M
-37.66%-321.30M
4.81%-530.30M
84.20%-91.10M
33.70%-184.50M
-19.33%-233.40M
-123.11%-557.10M
-273.93%-576.60M
-321.03%-278.30M
-2956.25%-195.60M
-71.26%-249.70M
-417.45%-154.20M
Tài chính thuần
-31.36%-1.06B
-87.04%47.60M
-40.47%-942.30M
100.90%6.50M
11.71%-810.00M
26.80%367.20M
-4.89%-670.80M
21.52%-718.50M
5.20%-917.40M
195.21%289.60M
-3301.60%-639.50M
-258.18%-915.50M
-128.39%-967.70M
-76.40%98.10M
80.48%-18.80M
58.26%-255.60M
58.88%-423.70M
538.50%415.70M
91.28%-96.30M
40.55%-612.40M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, tổng doanh thu đạt 23.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.10B.

Tài sản ngắn hạn của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, tài sản ngắn hạn là 6.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.23.

Tổng tài sản của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sherwin-Williams Co là 25.90B, bao gồm 6.01B tài sản ngắn hạn và 19.89B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, tổng nghĩa vụ của Sherwin-Williams Co là 21.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, tổng vốn chủ sở hữu của Sherwin-Williams Co là 4.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sherwin-Williams Co là 3.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.88.

Giá trị đầu tư ròng của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, giá trị đầu tư ròng của Sherwin-Williams Co là -2.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.72.

Giá trị huy động vốn ròng của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, giá trị huy động vốn ròng của Sherwin-Williams Co là -1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.90.

Thu nhập ròng của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, lợi nhuận ròng là 2.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.21.

Biên lợi nhuận ròng của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, biên lợi nhuận ròng là 10.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.14.

Biên lợi nhuận gộp của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, biên lợi nhuận gộp là 49.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.80.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 59.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sherwin-Williams Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sherwin-Williams Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.