Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Shuttle Pharmaceuticals Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Shuttle Pharmaceuticals Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q4
Tổng doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
-24.89%2.22M
56.90%2.79M
-25.71%2.27M
163.75%3.91M
113.11%2.95M
38.53%1.78M
90.82%3.05M
1.16%1.48M
-10.35%1.38M
73.17%1.28M
94.67%1.60M
314.46%1.47M
141.98%1.54M
-25.06%740.79K
239.29%821.47K
5.17%353.63K
262.55%638.40K
--988.54K
--242.12K
--336.25K
--176.09K
--43.87K
-26.27%75.69K
313.82%102.01K
--102.66K
--24.65K
--44.64K
Chi phí R&D
-83.02%267.24K
-48.11%511.88K
-32.64%943.48K
58.82%1.03M
168.54%1.57M
128.02%986.41K
22.82%1.40M
-30.82%645.72K
-42.02%586.10K
-1.62%432.61K
70.44%1.14M
1012.91%933.37K
241.59%1.01M
-0.55%439.71K
257.85%669.04K
-70.75%83.87K
179.18%295.92K
--442.12K
--186.96K
--286.73K
--106.00K
--15.20K
----
441.19%76.54K
--40.40K
--14.14K
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
62731.35%633.34K
----
27.11%1.01K
----
-47.28%1.01K
-9.43%1.80K
-57.32%793.00
-35.09%962.00
28.49%1.91K
33.27%1.98K
17.22%1.86K
2.28%1.48K
2.62%1.49K
-31.37%1.49K
17.41%1.58K
7.33%1.45K
7.41%1.45K
--2.17K
--1.35K
--1.35K
--1.35K
--4.83K
175.56%4.84K
4.68%4.83K
--1.75K
--4.62K
--4.62K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.15K
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
24.89%-2.22M
-56.90%-2.79M
25.71%-2.27M
-163.75%-3.91M
-113.11%-2.95M
-38.53%-1.78M
-90.82%-3.05M
-1.16%-1.48M
10.35%-1.38M
-73.17%-1.28M
-94.67%-1.60M
-314.46%-1.47M
-141.98%-1.54M
25.06%-740.79K
-239.29%-821.47K
-5.17%-353.63K
-262.55%-638.40K
---988.54K
---242.12K
---336.25K
---176.09K
---43.87K
26.27%-75.69K
-313.82%-102.01K
---102.66K
---24.65K
---44.64K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--209.00
17333.33%523.00
-80.74%486.00
-99.43%81.00
-100.00%0.00
-99.99%3.00
-87.84%2.52K
-26.52%14.16K
28.55%21.45K
705.36%22.40K
--20.77K
--19.27K
--16.69K
--2.78K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-96.48%5.00
-77.64%55.00
--142.00
--246.00
--307.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1.61%12.12K
178.43%18.25K
-93.07%18.90K
-94.95%21.74K
-97.60%11.93K
-98.77%6.55K
-56.26%272.68K
-41.16%430.69K
-17.57%497.51K
4023.75%532.05K
0.81%623.47K
295.16%731.94K
286.65%603.57K
-30.95%12.90K
5701.51%618.44K
1636.45%185.23K
1348.46%156.10K
--18.68K
--10.66K
--10.67K
--10.78K
--2.98K
--2.46K
--2.59K
--0.00
--0.00
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-2318.47%-71.57K
--56.40K
2175.40%39.68K
--4.04K
--3.23K
--0.00
--1.74K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
2785.51%76.26K
-12.35%251.50K
100.47%2.43K
106.80%11.67K
-97.90%2.64K
92.91%286.95K
-226.81%-518.77K
-2098.37%-171.74K
-90.02%125.84K
--148.75K
262.68%409.09K
86.63%-7.81K
1019.16%1.26M
-100.00%0.00
214.94%112.80K
-50033.33%-58.42K
95.79%112.66K
--548.17K
--35.81K
--117.00
--57.54K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%0.00
-100.29%-60.43K
---64.37K
--213.93K
---92.48K
---30.17K
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
---104.25K
--0.00
--328.69K
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--17.64K
Thu nhập trước thuế
29.50%-2.15M
-63.59%-2.61M
37.97%-2.35M
-82.48%-3.71M
-76.37%-3.05M
2.56%-1.60M
-111.08%-3.78M
7.01%-2.03M
-77.52%-1.73M
-118.47%-1.64M
-79.56%-1.79M
-265.72%-2.18M
-43.01%-975.10K
-63.58%-750.91K
-360.19%-998.42K
-72.22%-597.27K
-427.23%-681.84K
---459.05K
---216.96K
---346.80K
---129.32K
---46.85K
23.78%-78.14K
-328.38%-104.55K
---102.52K
---24.41K
---26.69K
Thuế thu nhập
----
--50.87M
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
29.50%-2.15M
-63.59%-2.61M
37.97%-2.35M
-82.48%-3.71M
-76.37%-3.05M
2.56%-1.60M
-111.08%-3.78M
7.01%-2.03M
-77.52%-1.73M
-118.47%-1.64M
-79.56%-1.79M
-265.72%-2.18M
-43.01%-975.10K
-63.58%-750.91K
-360.19%-998.42K
-72.22%-597.27K
-427.23%-681.84K
---459.05K
---216.96K
---346.80K
---129.32K
---46.85K
23.78%-78.14K
-328.38%-104.55K
---102.52K
---24.41K
---26.69K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
29.50%-2.15M
-63.59%-2.61M
37.97%-2.35M
-82.48%-3.71M
-76.37%-3.05M
2.56%-1.60M
-111.08%-3.78M
7.01%-2.03M
-77.52%-1.73M
-118.47%-1.64M
-79.56%-1.79M
-265.72%-2.18M
-43.01%-975.10K
-63.58%-750.91K
-360.19%-998.42K
-72.22%-597.27K
-427.23%-681.84K
---459.05K
---216.96K
---346.80K
---129.32K
---46.85K
23.78%-78.14K
-328.38%-104.55K
---102.52K
---24.41K
---26.69K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
29.50%-2.15M
-63.59%-2.61M
37.97%-2.35M
-82.48%-3.71M
-76.37%-3.05M
2.56%-1.60M
-111.08%-3.78M
7.01%-2.03M
-77.52%-1.73M
-118.47%-1.64M
-76.12%-1.79M
-250.60%-2.18M
-37.80%-975.10K
-54.89%-750.91K
-319.36%-1.02M
-67.23%-623.04K
-356.25%-707.61K
---484.81K
---242.73K
---372.57K
---155.09K
---46.85K
23.78%-78.14K
-328.38%-104.55K
---102.52K
---24.41K
---26.69K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-24.43%19.47K
0.00%25.77K
0.00%25.77K
--25.76K
--25.77K
--25.77K
--25.77K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
29.50%-2.15M
-63.59%-2.61M
37.97%-2.35M
-82.48%-3.71M
-76.37%-3.05M
2.56%-1.60M
-111.08%-3.78M
7.01%-2.03M
-77.52%-1.73M
-118.47%-1.64M
-76.12%-1.79M
-250.60%-2.18M
-37.80%-975.10K
-54.89%-750.91K
-319.36%-1.02M
-67.23%-623.04K
-356.25%-707.61K
---484.81K
---242.73K
---372.57K
---155.09K
---46.85K
23.78%-78.14K
-328.38%-104.55K
---102.52K
---24.41K
---26.69K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
94.37%-4.28
93.22%-0.94
33.79%-1.05
-241.11%-3.29
-808.96%-7.60
-1598.79%-13.92
-74.23%-1.59
21.25%-0.96
-46.06%-0.84
-86.27%-0.82
-51.99%-0.91
-226.59%-1.23
-34.24%-0.57
-50.68%-0.44
-310.07%-0.60
-67.20%-0.38
-356.08%-0.43
---0.29
---0.15
---0.22
---0.09
---0.01
23.68%-0.01
-329.63%-0.02
---0.02
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
94.37%-4.28
93.22%-0.94
33.79%-1.05
-241.11%-3.29
-808.96%-7.60
-1598.79%-13.92
-74.23%-1.59
21.25%-0.96
-46.06%-0.84
-86.27%-0.82
-51.99%-0.91
-226.59%-1.23
-34.24%-0.57
-50.68%-0.44
-310.07%-0.60
-67.20%-0.38
-356.08%-0.43
---0.29
---0.15
---0.22
---0.09
---0.01
23.68%-0.01
-329.63%-0.02
---0.02
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Shuttle Pharmaceuticals Holdings Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SHPH?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của Shuttle Pharmaceuticals Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Shuttle Pharmaceuticals Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -11.72M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Shuttle Pharmaceuticals Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Shuttle Pharmaceuticals Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.15M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Shuttle Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Shuttle Pharmaceuticals Holdings Inc là -11.92M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.